giao thoa ánh sáng

Xem bản đầy đủ

Chủ đề 2: Giao thoa ánh sáng.
Bài 1. Chọn phát biểu đúng về ý nghĩa thí nghiệm giao thoa ánh sáng.
A. Kết quả thí nghiệm giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng là quá trình lan truyền dao
động cơ học của các phân tử môi trường.Tại vị các vân sáng, các phân tử môi trường
dao động mạnh nhất.
B. Thí nghiệm giao thoa ánh sang chứng tỏ ánh sáng mang năng lượng.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng
định ánh sáng có tính chất sóng.
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng cho thấy vận tốc truyền ánh sáng phụ thuộc chiết suất
n của môi trường theo công thức: v =
n
c

Bài 2. Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ánh sáng.
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết
hợp.
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng
định ánh sáng có tính chất sóng.
C. Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng
cường lẫn nhau.
D. Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới ko gặp được
nhau.
Bài 3. Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng.
A. Giao thoa ánh sáng là tổ hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ.
B. Giao thoa của hai chùm sáng của hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính
lọc sắc.
C. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc.
D. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng là hai chùm kết hợp.
Bài 4. Tại vị trí vân tối:
A. Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn :
2 1
λ
d - d = ( 2k + 1)
2
với k

Z
B. Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thỏa mãn:
π
Δ = ( 2k + 1)
2
ϕ
với k

Z.
C. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn :
2 1
d - d = ( 2k + 1) λ
với k

Z.
D. Hai sóng đến từ hai nguồn kết hợ thì vuông pha với nhau.
Bài 5. Tìm phát biểu sai về hai nguồn sóng kết hợp?
A. Hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
gọi là hai sóng kết hợp.
B. Hai chùm sang kết hợp thường được tạo ra từ một nguồn và được tách ra thành hai
đường khác nhau.
C. Hai chùm sáng kết hợp tựa như hai ảnh của một nguồn qua các dụng cụ như: lưỡng
lăng kinh; hệ gương Fresnej…
D. Ánh sáng từ hai bòng đèn là hai sóng ánh sáng kết hợp nếu chúng có cùng loại và
thắp sáng ở cùng một hiệu điện thế.
Bài 6. Hai sóng kết hợp là hai sóng:
A. Xuất phát từ hai nguồn kết hợp
B. Có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo
thời gian.
C. Phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.
D. Thỏa mãn điều kiện cùng pha.
Bài 7. Tìm phát biểu sai về xác định vị trí vân giao thoa.
A. Hiệu đường đi của hai sóng từ S
1
, S
2
đến A là

2 1
ax
d - d =
D
B. Tạicác vân sáng:
2 1
d - d = kλ
với
(k = 0, 1, 2,....)
suy
ra vị trí vân sáng bậc k là :
k
λD
x = k
a

C. Tại các vân tối :
2 1
λ
d - d = ( 2k- 1)
2
, suy ra vị trí vân tối thứ k trên màn M là :
tk
1λD
x = ( k - )
2 a
( với k= 1,2 ,3,…)
D. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp lớn hơn khoảng cách giữa hai vân tối liên
tiếp.
Bài 8. Trong thí nghiệm giao thoa với khe I-âng, ánh sáng có bước sóng
λ
. Tại điểm M trên
màn cách S
1
và S
2
lần lượt là d
1
; d
2
sẽ có vân sáng khi:
2 1
A. d - d = kλ
với
( k = 0, 1 , 2 , .....)± ±
2 1
k
B. d - d = ( + 1 )λ
2
với
( k = 0, 1 , 2 , .....)± ±
2 1
λ
C. d - d = k
2
với
( k = 0, 1 , 2 , .....)± ±

2 1
1
D. d - d = ( k + ) λ
2
với
( k = 0, 1 , 2 , .....)± ±
Bài 9. Trong thí nghiệm I – âng ; khoảng cách từ tâm của vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ
k được tính bằng công thức:
k
λD
A. x = k
a
với
( k = 1 , 2 , .....)± ±
k
1λD
B. x = ( k + )
2 a
với
( k = 1 , 2 , .....)± ±
k
λD
C. x = ( 2k + 1 )
a
với
( k = 1 , 2 , .....)± ±
k
λD
D. x = ( 2k - 1 )
a
với
( k = 1 , 2 , .....)± ±
Bài 10. Trong thí nghiệm I- âng, khoảng cách từ tâm của vân trung tâm đến vân tối thứ k được
tính bằng công thức:
k
λD
A. x = k
a
với
( k = 0, 1 , 2 , .....)± ±
k
1λD
B. x = ( k + )
2 2a
với
( k = 0, 1 , 2 , .....)± ±
k
1λD
C. x = ( k - )
2 a
với
( k = 0, 1 , 2 , .....)± ±

k
1λD
D. x = ( k + )
2 a
với
( k = 0, 1 , 2 , .....)± ±

a
DI
H
O
B
x
2
F
A
M
Bài 11. Công thức tính khoảng vân i là :
λD
A. i =
a
λa
B. i =
D
aD
C. i =
λ
a
D. i =
λD
Bài 12. Hiện tượng giao thoa được ứng dụng trong việc.
A. Đo chính xác bước sóng ánh sáng.
B. Kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim loại.
C. Xác định độ sâu của biển.
D. Siêu âm trong y học.
Bài 13. Phát biểu nòa sau đây là sai khi nói về thí nghiệm giao thoa I- âng?
A. Hai nguồn sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm phải là hai nguồn kết hợp.
B. Khoảng cách giữa hai nguồn phải nhỏ hơn nhiều lần so với khoảng cách từ hai nguồn
đến màn.
C. Nếu một nguồn phát bức xạ
1
λ
và một nguồn phát bức xạ
2
λ
thì ta thu được hai hệ
thống vân giao thoa trên màn.
D. Nếu hai nguồn phát ánh sáng trắng, khi giao thoa thì vân trung tâm là vân sáng trắng.
Bài 14. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ nhất là:
λD
A.
a
λD
B.
2a

λD
C. 3
a
3λD
D.
2a
Bài 15. Khoảng cách từ vân trung tâm tới vân sáng bậc 1 là :
λD
A.
a
λD
B.
2a

λD
C. 3
a
4λD
D.
a
Bài 16. Khoảng cách từ vân tối thứ nhất đến vân sáng bậc 2 là :
λD
A.
a
λD
B.
2a

3λD
C.
2a

4λD
D.
a
Bài 17. Giảm khoảng cách giữa hai khe I- âng đi 100 lần thì khoảng vân :
A. Không thay đổi. B. Tăng 100 lần
C. Giảm 100 lần D. Tăng 50 lần.
Bài 18. : Tăng khoảng cách giữa hai khe I- âng lên 20 lần , tăng khoảng cách giữa hai khe I-
âng đến màn quan sát 20 lần thì khoảng cách từ vân trung tâm tới vân sáng bậc 2 ;
A. Tăng 20 lần B. Giảm 40 lần
C. Không thay đổi D. Tăng 40 lần.
Bài 19. Trong một thí nghiệm I-âng với a= 2mm; D= 1,2m, người ta đo được i= 0,36mm.
Bước sóng
λ
của bức xạ trong thí nghiệm nay là:
A. 0,6mm B. 0,6nm C. 0,6
µ
m D. 0,6pm
Bài 20. : Trong một thí nghiệm I- âng, hai khe hẹp F
1
và F
2
cách nhau một khoảng a= 1,2mm.
Màn M để hứng vân giao thoa ở cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D=0,9m. Người ta
quan sát được 9 vân sáng. Khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 3,6mm. Tần số của bức
xạ sử dụng trong thí nghiệm này là:
A. 5.10
12
Hz B. 5.10
13
Hz C. 5.10
14
Hz D. 5.10
15
Hz
Bài 21. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hệ các vân sáng và vân tối luôn đối
xứng nhau qua vân trung tâm. Nếu đổ vào khoảng giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan
sát một chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa được xác định bằng công thức nào
sau đây?
λD
A. i =
a
λD
B. i =
na
(n - 1)λa
C. i =
D
nλD
D. i =
a
Bài 22. Chiếu sáng các khe I – âng bằng nguồn sáng có bước sóng
1
λ = 0,6 μm
ta thu được
trên màn ảnh một hệ vân mà khoảng cách giữa 6 vân sáng kế tiếp là 2,5mm. Nếu thay thế
nguồn sáng đơn sắc khác thì thấy hệ vân có khoảng cách giữa 10 vân tối kề nhau kể từ vân
trung tâm bằng 3,6mm. Bước sóng của nguồn sáng thứ hai là:
2
A. λ = 0,48μm
2
B. λ = 0,4μm

2
C. λ = 0,58μm

2
D. λ = 0,6μm
Bài 23. Trong một thí nghiệm I – âng , khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, ánh sáng do
hai khe phát ra có bước sóng
λ = 0,6 μm
. Người ta đo được khoảng vân i = 0,36 mm. Khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là:
A. D =1m
B. D =1,1 m C. D =1,2 m
D. D =1,3m
Bài 24. Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ = 0,6 nm
chiếu sáng hai khe
,
1 2
F F

và cách nó 0,5 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 0,875mm sẽ là:
A. Vân sáng thứ ba kể từ vân trung tâm.
B. Vân sáng thứ tư kể từ vân trung tâm.
C. Vân tối thứ ba kể từ vân trung tâm.
D. Vân tối thứ tư kể từ vân trung tâm.
Bài 25. Trong thí nghiệm I – âng, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn quan sát là
D = 1,2m, ánh sáng do hai khe phát ra có bước sóng
λ = 0,6 μm
. Người ta đo được khoảng vân
i = 0,36 mm. Khoảng cách giữa hai khe là:
A. a = 6mm B. a = 5mm C. a = 2mm D. a = 1mm
Bài 26. Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ = 0,6 nm
chiếu sáng hai khe
,
1 2
F F

song song với F và cách nhau 1,2 mm. Vân giao thoa được quan sát trên một màn M song song
với mặt phẳng chứa
,
1 2
F F
và cách nó 0,5m. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một đoạn:
A. a = 0,625 mm B. a = 5,25 mm C. a = 3mm D. a = 1mm
Bài 27. Trong một thí nghiệm I – âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 5mm. Khoảng cách
giữa hai khe sáng đến màn quan sát là D = 1,2m. Ánh sáng do hai khe phát ra có bước sóng
λ = 0,6 μm
. Ở phía trên vân sáng trung tâm, vân sáng bậc 1 cách vân tối thứ 3 một đoạn là:
A. 0,5mm B. 0,216mm C. 0,34mm D. 0,14mm
Bài 28. Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ = 600 nm
chiếu sáng hai khe
,
1 2
F F

song song với F và cách nhau 1,2 mm. Vân giao thoa được quan sát trên một màn M song song
với mặt phẳng chứa
,
1 2
F F
và cách nó 0,5 m. Muốn quan sát được vân giao thoa có khoảng vân
là 0,5mm thì cần phải dịch chuyển màn quan sát:
A. ra xa khe
,
1 2
F F
một đoạn 0,5m B. lại gần hai khe
,
1 2
F F
một đoạn 0,25m
C. ra xa hai khe
,
1 2
F F
một đoạn 0,25m D. lại gần hai khe
,
1 2
F F
một đoạn 0,45m
Bài 29. Trong một thí nghiệm I – âng, hai khe hẹp S
1
, S
2
cách nhau một khoảng a = 1,6mm.
màn M để hứng vân giao thoa ở cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D = 1,25m. Đo
khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 13 ( ở phía trên vân sáng trung tâm ) thì được
2,16 mm. Bước sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm này là:
A. λ = 460pm
B. λ = 460 nm
C. λ = 230nm

D. λ = 230 pm
Bài 30. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là
1,12mm. Trong đoạn M và N nằm cùng một phía với vân sáng trung tâm O có bao nhiêu vân
sáng ? Biết rằng OM = 5,6mm và ON = 12,88mm.
A. 5 vân sáng B. 6 vân sáng C. 7 vân sáng D. 8 vân sáng
Bài 31. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bởi
ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ = 0,5 μm
. Khoảng cách giữa hai khe a = 1mm. Khoảng cách
giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát E là D = 3m. Xét trong miền giao thoa có bề rồng
là 12,75 mm thì số vân sáng quan sát được là:
A. 8 vân B. 9 vân C. 12 vân D. 10 vân
Bài 32. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, hệ thống các vân sáng và vân tối luôn
đối xứng nhau qua vân trung tâm. Nếu đặt trước một trong hai nguồn sáng một bản mỏng bề
dày e, chiết suất n có hai mặt phẳng song song nhau trước nguồn S
1
thì độ dịch chuyển của hệ
thống vân trên màn có thể bằng công thức nào sau đây ?
0
(2n-1)eD
A. x =
a
0
(n -1)eD
B. x =
a
0
(n-1)ea
C. x =
D
0
(n -1)e a
D. x =
D
λ
Bài 33. Trong một thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a=
1,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 2m. Đặt trước khe sáng phía trên một bản
song song có chiết suất n = 1,5 thì độ dời của vân trung tâm là 5mm. Bản mặt song song có độ
dày e bằng:
A. 6μm
B. 7μm C. 8μm
D. 9μm
Bài 34. Trong một thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a
= 1,2mm. Đặt trước khe sáng phía trên một bản mặt song song có chiết suất n = 1,5 dày
6 μm

thì độ dời của vân trung tâm là 5mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là:
A. 2m B. 1,5 m C. 1 m D. 0,5 m
Bài 35. Trong thí nghiệm I – âng , các khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bởi ánh sáng gồm 3 đơn
sắc: đỏ , vàng , lục thì trong quang phổ bậc 1 ( tính từ vân chính giữa đi ra ) ta sẽ thấy các đơn
sắc theo thứ tự:
A. Đỏ, vàng, lục B. vàng, lục, đỏ
C. Lục, vàng, đỏ D. Lục, đỏ, vàng
Bài 36. Các khe S
1
và S
2
trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng được chiếu sáng bởi
nguồn sáng trắng S có bước sóng trong khoảng
0,4 μm < λ < 0,76 μm
. Khoảng ccahs giữa hai
khe S
1
và S
2
bằng 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,6m. Các bức xạ khác có vân
sáng trùng với vân sáng tím bậc 5 là:
A. λ = 0,7 μm và 0,5 μm B. λ = 0,67 μm và 0,65 μm
C. λ = 0,67 μm và 0,55 μm D. λ = 0,67 μm và 0,5 μm
Bài 37. Một khe F hẹp phát ánh sáng trắng chiếu sáng hai khe
,
1 2
F F
song song với F và cách
nhau 1,2mm. Màn quan sát M song song với mặt phẳng chứa
,
1 2
F F
và cách nó 2m. Cho biết
giới hạn quang phố khả kiến từ 380nm đến 760nm. Tại điểm A trên màn M cách vân trắng
trung tâm 4mm có mấy vân sáng ? Của những bức xạ nào ?
A. Có 2 vân sáng của bức xạ
λ = 600nm và 480 nm
B. Có 3 vân sáng của bức xạ
λ = 400nm ; 600nm và 480 nm
C. Có 3 vân sáng của
λ = 380nm ; 600nm và 760 nm
D. Có 3 vân sáng của
λ = 380nm ; 570nm và 760 nm
Bài 38. Trong một thí nghiệm I – âng với a = 2mm; D = 1,2m, nguồn điểm phát đồng thời hai
bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là

1 2
λ = 660nm và λ = 550nm
. Khoảng cách từ vân
sáng chính giữa đến vân sáng đầu tiên cùng màu với nó là: