chu de dong vat tron bo

K HOCH CH :
bé với những con vật đáng yêu
Thi gian thc hin, từ ngày 6/12/2010 đến ngày 7/1/2011
LVTP
Mục tiêu chủ đề Nội dung Hoạt động
1.
PHT
TRI
N TH
CHT
*Tr cú kh nng
a. Phát triển vận động
- PT cơ lớn, cơ nhỏ và hô
hấp
+ Trẻ thực hiện đợc các
động tác hô hấp, tay,
chân, bụng nhịp nhàng
+ Trẻ biết phối hợp các
vận động của cơ thể để
chơi các trò chơi vận
động
-Kĩ năng vận động
(VĐCB)
+ Gi c thng bng
c th khi thc hin vn
ng
+ Kim soát c vn
ng
+ Phi hp c tay v
mt trong vn ng .
+ Trẻ thực hiện đợc
một cách nhanh nhẹn
các vận động : Trèo lên
xuống thang; Ln búng
bng hai tay v i theo
búng; Bật xa - nộm xa
bng mt tay - chy
nhanh 10m ; Trốo lờn
xung thang Chy
nhc cao ựi
- Tập các động tác hô
hấp, Tay ,chân, bụng ,
ln , bt .
- Thực hiện các động
tác phát triển nhóm cơ
và hô hấp trong bài tập
thể dục sáng.
- Tập các kĩ năng:
Trốo, bật ,ln, nộm,
đi , chạy thay đổi theo
hiệu lệnh .
- Tập các vận động
* Tuần 1:
- VĐCB : Trèo lên
xuống thang
* Tuần 2:
- VĐCB: Ln búng
bng hai tay v i
theo búng
* Tuần 3:
- VĐCB: Bật xa - nộm
xa bng mt tay -
chy nhanh 10m
* Tuần 4:
- VĐCB : Trốo lờn
xung thang Chy
nhc cao ựi
* Tuần 5:
- VĐCB: Ln búng
bng hai tay v i
theo búng
1
- PT vận động tinh (VĐ
bàn tay, ngón tay)
+ Trẻ sử dụng ngón tay
linh hoạt để tập
b. Giáo dục dinh
dng sức khoẻ
- Trẻ biết rửa tay bằng
xà phòng trớc khi ăn và
sau khi đi vệ sinh.
- Nhận biết các nhóm
thực phẩm và mối liên
quan đến nhu cầu, sức
khoẻ của mọi ngi.
bàn tay, uốn các ngón
tay, xoay cổ tay
- Tp luyn cỏc k
nng ra tay bằng xà
phòng trớc khi ăn và
sau khi n v đi vệ
sinh.
- Nhận biết các nhóm
thực phẩm và mối liên
quan đến nhu cầu, sức
khoẻ của mọi ngi.
-Lm quen vi mt s
thao tỏc n gin
trong ch bin mt s
mún n , thc ung .
2.
PHT
TRI
N
NHN
THC
*Tr cú kh nng
*Làm quen với mt s
khỏi nim v toán :
+ Trẻ biết xác định phía
phải phía trái của bạn
+Đếm đến 8 ; Nhận biết
các nhóm có 8 con vt
nuụi nhận biết số 8.
+ Nhn bit mi quan
h hn kộm v s lng
trong phm vi 8
+ Trẻ biết thờm ,bt chia
nhúm s con cụn trựng
cú s lng 8 thnh 2
phn
+Tr bit so sỏnh di
ngn ca 3 i tng
* Làm quen với một
số khái niệm về toán.
- Xác định phía phải
phía trái i tng
- Đếm trong phm vi 8
v m theo kh nng
- Nhận biết các ch
s , s lng v s th
t trong phm vi 8
- Gộp các nhóm đối t-
ợng v m
- Tỏch mt nhúm
thnh 2 nhúm nh
bng các cách khác
nhau
- Nhận biết mối quen
hệ giữa số lợng và chữ
số trong phạm vi 8 -
So sỏnh di ngn ca
* Tuần 1:
- Toán: Xác định phía
phải phía trái của bạn
- KPKH: Cỏc con vt
nuụi trong nh
+ Trò chơi: Nghe tiếng
kêu đoán con vật.
* Tuần 2:
- Toán: Đếm đến 8 ;
Nhận biết các nhóm
có 8 con vt nuụi nhận
biết số 8.
- KPKH: Cỏc con vt
sng trong rng
+ Trò chơi: Tìm đúng
nhà của các con vật
* Tuần 3:
- Toán : Nhn bit
mi quan h hn kộm
v s lng trong
2
* Khám phá khoa hc.
+ Trẻ biết đặc điểm nổi
bật rõ nét của cỏc con
vật gần gũi
+ Trẻ biết ặc điểm, ích
lợi và tác tác hại của
động vật sống trong rừng
, con vật sống dới nớc,
côn trùng
+ Quá trình phát triển của
động vật , động vật sống
trong rừng , con vật sống
dới nớc, côn trùng điều
kiện sống.
So sánh sự giống và khác
nhau của một số ĐV
sống trong rừng , con vật
sống dới nớc, côn trùng
.Đặc điểm, ích lợi và tác
tác hại của côn trùng.
3 i tng
* Khám phá khoa
hc.
+ Quan sát và so sánh
đặc điểm của một số
con vật nuôi trong gia
đình. ích lợi của chúng
- Quan sát và so sánh
đặc điểm của một số
con vật sống trong
rừng. ích lợi của
chúng.
+ Đoán con vật qua
câu đố.
+ Nặn một số con vật
sống trong rừng.
- Trò chuyện về một số
con vật sống dới nớc

-Trò chuyện về một
đặc điểm của một số
loại chim- côn trùng.
phm vi 8
- KPKH: ng vật
sống dới nớc
+ Trò chơi: Nối con
vật với môi trờng sống
của nó.
+ Làm bức tranh về
một số con vật gần gũi
nhất.
* Tuần 4:
- Toán: Thờm ,bt
chia nhúm s con cụn
trựng cú s lng 8
thnh 2 phn
- KPKH: Mt s loi
côn trùng.
+ Trò chơi: Con muỗi
vo ve
*Tun 5
- Toỏn: So sỏnh di
ngn ca 3 i tng
- KPKH: Bộ yờu cỏc
loi chim
*Tr cú kh nng
* Kỹ năng nghe:
+ Trẻ lắng nghe, hiểu và
biết làm theo 2,3 yêu cầu
liên tiếp của cô giáo.
+ Trẻ lắng nghe hiểu nội
dung truyện kể, truyện
đọc, thơ, ca dao đồng
dao về một s ng vt
sng trong gia ỡnh ,
*Kỹ năng nghe:
- Trẻ hiểu và làm theo
yêu cầu. Nghe hiểu nội
dung truyện kể, truyện
đọc; nghe đọc các bài
thơ ca dao đồng dao
- Khả năng nói:
+ Bày tỏ tình cảm, nhu
cầu và hiểu biết của
* Tuần 1:
- LQCC : Tp tụ ch
cỏi B, D, Đ
-Truyện: Con Gà trống
kiêu căng
* Tuần 2:
- Sử dụng cuốn bé tập

-Truyện: Chỳ dờ en
3
3.
PHT
TRI
N
NGễN
NG
trong rng , di nc ,
cụn trựng .
+ Hiểu các từ khái quát
về cỏc loi ng vt
- Kỹ năng nói:
+ Trẻ biết bày tỏ tình
cảm, nhu cầu và hiểu
biết của bản thân bằng
câu rõ ràng, dễ hiểu.
+ Trẻ trả lời đúng và
bớc đầu biết đặt câu hỏi
và trả lời câu hỏi
+ Trẻ biết nói và thể hiện
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
phù hợp với yêu cầu
+ Trẻ biết kể lại chuyện
đã đc nghe theo trình
tự câu truyện
+ Trẻ thuộc thơ
- Làm quen với việc đọc,
viết
+ Trẻ nhận biết, phân
biệt, phát âm đúng các
chữ cái B, D, Đ,L, M, N
trong các từ chỉ tên một
số động vật sống trong
gia ỡnh , trong rừng ,
con vật sống dới nớc,
côn trùng
+ Trẻ nhận biết hng
đọc (từ trên xuống di,
từ trái qua phải)
bản thân bằng câu rõ
ràng, dễ hiểu.
+ Trả lời và đặt câu
hỏi về nguyên nhân
+ Nói thể hiện cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt phù
hợp với yêu cầu
+ Bc đầu kể lại
chuyện đã đợc nghe
chuyện theo trình tự
- LQ với việc đọc, viết:
+ Nhn bit , phân
biệt, phát âm đúng các
chữ cái : B, D,
Đ,L,N,M.
+ Nhận biết hng đọc
+ Nhận biết một số
chữ cái trong các từ
chỉ tên số động vật
sống trong gia ỡnh ,
trong rừng , con vật
sống dới nớc, côn
trùng .
* Tuần 3:
- LQCC: L,N,M
- Thơ: Mốo i cõu cỏ
* Tuần 4:
-LQCC: Tp tụ ch
cỏi L,N,M
-Thơ: Nng tiờn c
* Tuần 5:
- Ôn chữ cái l, n,m
-Truyn: Chim gừ
kin v cõy si
* Tr cú kh nng
* Phát triển tình cảm:
+Núi c mt s c
im khỏc nhau , ging
-*PT tình cảm:
+ Yêu thích các con
vật nuôi.
+ Có ý thức bảo vệ
môi trờng sống và các
+ Trò chuyện về
những con vật mà em
yêu thích.
- Làm trực nhật chăm
4
4
PHT
TRI
N
TèNH
CM
V
K
NNG
X
HI
nhau ca mt s ng
vt Trẻ yêu quý , thích
các con vật nuôi.
Làm một số công việc
giúp đỡ bố, mẹ và ngi
chn nuôi
+ Trẻ biết quan tâm giúp
đỡ bố mẹ và những
ngời thân trong gia
đình, biết bộc lộ cảm
xúc, tình cảm với ngi
lao động
- Phát triển kỹ năng xã
hội :
+ Biết sắp xếp đồ dùng,
đồ chơi trong lớp gọn
gàng, ngăn nắp.
+ Biết thoả thuận, hợp
tác trong các hoạt động
tập thể, nhóm nhỏ.
+ Tỏ lòng yêu mến, quan
tâm đến ngời lao động
+ Biết chơi một số trò
chơi : Chơi phòng khám
thú y ; cửa hàng thực
phẩm , cửa hàng thú
nhồi bông.
- Trò chơi đóng vai: Trại
chăn nuôi.
con vật quý hiếm.
+Biết bảo vệ, chăm sóc
vật nuôi sống gần gũi
trong gia đình.
+Quý trọng ngời chăn
nuôi.
+Tập cho trẻ một số
phẩm chất và kĩ năng
sống phù hợp: mạnh
dạn, tự tin, có trách
nhiệm với công việc đ-
ợc giao (chăm sóc con
vật nuôi).
- PT KNXH:
+Nhn bit , làm trực
nhật chăm sóc góc
thiên nhiên.
- Lao động chăm sóc
vờn trờng, góc thiên
nhiên.
+ Tôn trọng, hợp tác,
chấp nhận và quan
tâm, chia sẻ, giúp đỡ
ngời thân chn nuụi
gia sỳc , gia cm .
+ Trò chơi: Trại chăn
nuôi
- Chơi phòng khám thú
y; cửa hàng thực phẩm
+ Trò chơi dân gian
sóc góc thiên nhiên.
- Lao động chăm sóc
vờn trờng, góc thiên
nhiên.
- Trò chuyện với ngời
chăn nuôi.
- Chơi phòng khám
thú y; cửa hàng thực
phẩm, cửa hàng thú
nhồi bông
- Trò chơi đóng vai:
Trại chăn nuôi.
- Tham quan sở thú, v-
ờn bách thú, trại chăn
nuôi
*Tr cú kh nng
- Phát triển cảm nhận,
cảm xúc thẩm mĩ
+Hỏt ỳng giai iu , li
ca , hỏt din cm phự
hp sc thỏi , tỡnh cm
ca bi hỏt qua ging
hỏt , nột mt iu b ,
- Cảm nhận- Cảm
xúc
+Thể hiện cảm xúc
phù hợp qua các bài
hát, vận động theo
nhạc nói về các con
vật.
+ Có thể làm ra các
* Tuần 1:
- Âmnhạc: -Hát vỗ tay
theo tiết tấu chậm
Bài: Thơng con mèo
-Nghe hát: Lý chiều
chiều
-Trò chơi: somil
- Tạo hình : Nn cỏc
con vt gn gi
5
5.
PHT
TRI
N
THM
M
c ch
+ Phi hp v la chn
cỏc nguyờn vt liu to
hỡnh , vt liu thiờn
nhiờn to ra sn phm
+ Vn ng nhp nhng
theo giai iu v th
hin sc thỏi phự hp
vi bi hỏt , bn nhc
+ S dng cỏc dng c
gừ m theo nhp , tit
tu
(nhanh , chm , phi
hp)
+ Nhận ra vẻ đẹp của
cỏc con vt hin tng ,
bt chc õm thanh ,
dỏng iu v s dng
cỏc t gi cm núi lờn
cm xỳc ca mỡnh i
vi cỏc con vt yờu
thớch , sản phẩm mà
ngời lao động tạo ra
+ Trẻ cảm nhận và thể
hiện tình cảm khi tip
xỳc vi cỏc con vt
ỏng yờu
- Kỹ năng:
+ Trẻ biết làm 3-4 sản
phẩm về chủ đề các loi
ng vt
+ Trẻ biết cùng nhau
múa hát các bài hát về
các ng vt
- Sáng tạo:
+ Trẻ biết lựa chọn để
tạo thành sản phẩm
sản phẩm tạo hình có
bố cục cân đối, màu
sắc hài hoà qua vẽ,
nặn, cắt, xé, dán, xếp
hình về các con vật
theo ý thích.
Thể hiện thái độ, tình
cảm của mình đối với
ngi lao động . Biết
giữ gìn , tôn trọng
thành quả ( sản phẩm )
lao động .
- Cách tiếp xúc với con
vật (an toàn) và giữ gìn
vệ sinh.
- Cách chăm sóc, bảo
vệ động vật.
- ích lợi.
- Kỹ năng:
+ Hát đúng giai điệu,
lời ca và thể hiện sắc
thái, tình cảm của bài
hát.
+ VĐ nhịp nhàng theo
giai điệu, nhịp điệu bài
hát,
+ Nghe các bài hát,
nhạc cụ âm nhạc.
+ Lựa chọn, phối hợp
nguyên vật liệu (cả tự
nhiên và các KN tạo
thành (vẽ, nặn, xé, cắt
dán, xếp hình để tạo
các SP).
+ NX sản phẩm của
mình, của bạn.
- Sáng tạo: Nói lên ý
tng tạo hình của
* Tuần 2:
Âm nhạc
+ Hát , vận động : Chú
voi con ở bản Đôn
+ Nghe hát: Em nh
chim câu trắng.
+ Trò chơi: Nghe tiếng
kêu tìm con vật.
- Tạo hình : Vẽ các
con vật sống trong
rừng
* Tuần 3
- Âm nhạc Hát vận
động: Cá vàng bơi
+ Nghe hát: Tôm, cá,
cua thi tài.
+ Trò chơi: Tai ai tinh.
- Tạo hình: Xé dán
đàn cá bơi.
* Tuần 4:
- Âm nhạc : Con
chun chun
+ Nghe hát: Bốo dt
mõy trụi
+ Trò chơi: solmi
- Tạo hình: Vẽ con g
mỏi( Mu)
* Tuần 5:
- Âm nhạc : Hát: Chim
m chim con
+ Nghe hát: Chim bay
+ Trò chơi: Ai nhanh
nhất.
- Tạo hình: Vẽ con
chim
6
+ Trẻ biết nhận xét sản
phẩm và đặt tên cho sản
phẩm.
mình.
- Đặt tên cho sản phẩm
của mình
K HOCH HOT NG HC
CH : Bẫ VI NHNG CON VT NG YấU
Th Lnh vc Tun 1 Tun 2 Tun 3 Tun 4 Tun 5
Th
GD phỏt
trin th
cht
Trèo lên
xuống
thang
Ln búng
bng hai
tay v i
theo búng
Bật xa -
nộm xa
bng mt
tay - chy
nhanh
10m
Trốo lờn
xung
thang
Chy
nhc cao
ựi
Ln búng
bng hai
tay v i
theo búng
GD phỏt
trin nhn
thc
Xác định
phía phải
phía trái
của bạn
Đếm đến
8 ; Nhận
biết các
nhóm có 8
con vt
nuôi nhận
biết số 8.
Nhn bit
mi quan
h hn
kộm v s
lng
trong
phm vi 8
Thờm ,bt
chia nhúm
s con
cụn trựng
cú s
lng 8
thnh 2
phn
So sỏnh
di ngn
ca 3 i
tng
Th
3
GD phỏt
trin thm
m
Nn cỏc
con vt
gn gi
Vẽ các
con vật
sống trong
rừng
Xé dán
đàn cá
bơi.
Vẽ con g
mỏi
( Mu)
Vẽ con
chim
Th
4
GD phỏt
trin nhn
thc
Cỏc con
vt nuụi
trong nh
Cỏc con
vt sng
trong rng
ng vật
sống dới
nớc
Mt s
loi côn
trùng.
Bộ yờu
cỏc loi
chim
Th GD phỏt
-Truyện:
Chỳ dờ
en
Thơ: Mốo
i cõu cỏ
Thơ:
Truyn:
Chim gừ
7
5 trin ngụn
ng
Con Gà
trống kiêu
căng
Nng tiờn
c
kin v
cõy si
Th
6
GD phỏt
trin thm
m
-Hát vỗ
tay theo
tiết tấu
chậm
Bài: Th-
ơng con
mèo
-Nghe hát:
Lý chiều
chiều
-Trò chơi:
somil
Hát , vận
động :
Chú voi
con ở bản
Đôn
+ Nghe
hát: Em
nh chim
câu trắng.
+ Trò
chơi:
Nghe
tiếng kêu
tìm con
vật.
Hát vận
động: Cá
vàng bơi
+ Nghe
hát: Tôm,
cá, cua thi
tài.
+ Trò
chơi: Tai
ai tinh.
Hát: Con
chun
chun
+ Nghe
hát: Bốo
dt mõy
trụi
+ Trò
chơi:
solmi
Hát: Chim
m chim
con
+ Nghe
hát: Chim
bay
+ Trò
chơi: Ai
nhanh
nhất.
GD phỏt
trin ngụn
ng
Tp tụ
ch cỏi B,
D, Đ
Sử dụng
cuốn bé
tập tô
LQCC:
L,N,M
Tp tụ
ch cỏi
L,N,M
Ôn chữ cái
l, n, m


K HOCH TUN 14
CH : Bẫ VI NHNG CON VT NG YấU
CH NHNH: Bẫ YấU CC CON VT NUễI
Thi gian t ngy 6/12 n ngy 10/12/2010
STT HOT
NG
Th 2
6/12/2010
Th 3
7/12/2010
Th 4
8/12/2010
Th 5
9/12/2010
Th 6
10/12/2010
1
ểN
TR
-Trũ chuyn vi tr v ch Bộ yờu cỏc con vt nuụi . Cho
tr xem tranh nh bi bỏo , bi th, hỏt v cỏc con vt nuụi .
- Nhc nh tr cỏc n np quy nh ca lp
- Troa i vi ph huynh tỡnh hỡnh hc tp trong ngy
2
TH
DC
SNG
-Tp bi th dc ng tỏc
-Tp kt hp vi bi hỏt Ting chỳ g trng gi
Phỏt
trin th
cht
Phỏt
trin
thm m
Phỏt trin
nhn thc
Phỏt trin
ngụn ng
-Truyện:
Phỏt trin
thm m
-Hát vỗ tay
8
3
HOT
NG
HC
Trèo lên
xuống
thang
- Phỏt
trin
nhn
thc
Xác định
phía phải
phía trái
của bạn
Nn cỏc
con vt
gn gi
Cỏc con vt
nuụi trong
nh
Con Gà
trống kiêu
căng
theo tiết tấu
chậm
Bài: Thơng
con mèo
-Nghe hát:
Lý chiều
chiều
-Trò chơi:
somil
Phỏt trin
ngụn ng
Tp tụ ch
cỏi B, D, Đ
4
HOT
NG
NGOI
TRI
HC : -Dy tr lm con nghộ
-Trũ chuyn vi tr v con vt sng trong rng
-Lm thớ nghim vt chỡm vt ni Dy tr lm con nghộ
-Quan sỏt b cỏ
-Quan sỏt con cua
TCV: -Mốo v chim s
-Cỏo v th
-ua nga
-Kộo co
Chi t do: -Tựy tr
-Chi vi chi sn cú ngoi tri
HC :
Dy tr
lm con
nghộ
TCV:
Mốo v
chim s
Chi t
do: Tựy
tr
HC
Trũ
chuyn
vi tr v
con vt
sng
trong
rng
TCV:
Cỏo v
th
Chi t
do: Chi
vi
chi sn
cú ngoi
tri
HCM:
Lm thớ
nghim vt
chỡm vt
ni Dy tr
lm con
nghộ
TCV:
ua nga
Chi t
do: Tựy tr
HCM
Quan sỏt
b cỏ
TCV:
Mốo v
chim s
Chi t
do: Tựy
tr
HCM:
Quan sỏt
con cua
TCV:
Kộo co
Chi t do:
Chi vi
chi sn cú
ngoi tri
9
5
HOẠT
ĐỘNG
1 Góc phân vai:
-Mẹ con
- Phòng khám
- Bán hàng
2. Góc xây dựng lắp ghép:
-Xây dựng trang trại chăn nuôi
- Công viên thủ lệ
- Xây ao thả cá
3. Góc nghệ thuật:
- Vẽ, tô màu,cắt dán tranh ảnh về thế giới động vật
- Ca hát các bài hát về thế giới động vật
4. Góc học tập sách:
- Xem tranh ảnh, kể chuyện và đọc thơ về động vật
5. Góc khám phá khoa học:
- Trẻ biết được cách chăm sóc và bảo vệ các con vật có ích
- Góc phân
vai: Mẹ
con
- Góc xây
dựng lắp
ghép:Xây
dựng trang
trại chăn
nuôi
-. Góc
khám phá
khoa học:
Trẻ biết
được cách
chăm sóc
và bảo vệ
các con vật
có ích
- Góc
khám phá
khoa học:
Trẻ biết
được cách
chăm sóc
và bảo vệ
các con vật
có ích
- Góc xây
dựng lắp
ghép:Công
viên thủ lệ
- Góc học
tập sách:
Xem tranh
ảnh, kể
chuyện và
đọc thơ về
động vật

- Góc học
tập sách:
- Xem
tranh ảnh,
kể chuyện
và đọc thơ
về động
vật
- Góc
phân vai:
Phòng
khám
Góc khám
phá khoa
học: Trẻ
biết được
cách chăm
sóc và bảo
vệ các con
vật có ích
Góc xây
dựng lắp
ghép:Công
viên thủ lệ
- Góc
phân vai:
Bán hàng

- Góc học
tập sách:
Xem tranh
ảnh, kể
chuyện và
đọc thơ về
động vật

- Góc phân
vai: Bán
hàng
- Góc
khám phá
khoa học:
Trẻ biết
được cách
chăm sóc
và bảo vệ
các con vật
có ích
- Góc học
tập sách:
Xem tranh
ảnh, kể
chuyện và
đọc thơ về
động vật
6
TỔ
CHỨC
GIỜ ĂN
-Trước khi ăn : Cô cùng trẻ kê bàn ghế chuẩn bị giờ ăn, vệ sinh
cá nhân sạch sẽ . Chia ăn dủ số trẻ , đủ khẩu phần.
- Trong khi ăn : Động viên trẻ ăn hết khẩu phần, giáo dục dinh
dưỡng phải ăn đủ chất cho cơ thể mau lớn khoẻ mạnh .
- Sau khi ăn : Cho trẻ xúc miệng, uống nước, cô và trẻ thu dọn
phòng ăn, cất đồ dùng đúng nơi quy định . Vệ sinh chuẩn bị đi
10
ng
7
T
CHC
GI
NG
- Trc khi ng : Cụ cựng tr chun b dựng chn gi, v
sinh cỏ nhõn sch s . Kim tra iu chnh ỏnh sỏng, qut in
phự hp vi iu kin thi tit.
- Trong khi ng : Cụ thng xuyờn cú mt, kp thi s lý cỏc
tỡnh hung, quan tõm n tr mới n, tr yu .
- Sau khi ng : Cụ v tr cựnh thu dn phũng ng, ct dựng
ỳng ni quy nh . V sinh chun b n ph chiu .
8
T
CHC
N
PH
CHIU
- Trc khi n : Cụ hng dn tr v sinh cỏ nhõn sch s .
Chia n d s tr , khu phn.
- Trong khi n : ng viờn tr n ht khu phn, giỏo dc dinh
dng phi n cht cho c th mau ln kho mnh .
- Sau khi n : Cho tr xỳc ming, ung nc, cụ v tr thu dn
phũng n, ct dựng ỳng ni quy nh .
9
HOT
ễNG
CHIU
Hot
ng gúc
+ Gúc
phõn vai:
Chi ca
hng bỏn
cỏc con
vt nuụi
v bỏn
thc n
cho con
vt nuụi.
+ Gúc xõy
dng:
Xp
chung
tri cho
vt nuụi.
xõy ao h
cho tụm,
cỏ.
+ Gúc
ngh
thut:
Xem
tranh nh
v con vt
khỏc
nhau, v,
tụ mu,
Trò chơi
có luật
Đổi chỗ
-Bỡnh c
Trò chơi có
luật Kéo
pháo
-Bỡnh c
Hot
ng gúc
+ Góc
phân vai:
Mẹ con
+ Góc xây
dựng: Xây
công viên
thủ lệ
+ Góc học
tập sách:
Xem tranh
nh, k
chuyn v
c th v
ng vt
-Bỡnh c
GDATGT
Vn ngh
Bỡnh bộ
ngoan
11
cắt dán
con vật.
-Bình cờ
10
RÈN NỀ
NẾP
THÓI
QUEN
VỆ
SINH
DINH
DƯỠNG
- Ôn kỹ năng vệ sinh rửa mặt, rửa tay
- Ôn kỹ năng an toàn giao thông cho trẻ
- Dạy trẻ kỹ năng gập quần áo
- Ăn uống hợp lý

11
TRẢ
TRẺ
- Vệ sinh cá nhân trẻ, chuẩn bị đồ dùng cá nhân của trẻ để trả
trẻ.
- Dăn dò trẻ những việc chuẩn bị cho ngày hôm sau.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình hoạt động, sức khoẻ của
trẻ trong ngày ( Những tiến bộ của trẻ, thay đổi tâm sinh lý, sức
khoẻ...)
-Cùng bạn thu dọn đồ dùng, xắp xếp đồ chơi đúng nơi quy
định.
- Vệ sinh lớp, kiểm tra điện nước trước khi về .
12
HOẠT ĐỘNG HỌC CHO CẢ CHỦ ĐỀ
THỂ DỤC SÁNG
13
HOẠT ĐỘNG GÓC
14
HOẠT
ĐỘNG
MỤC ĐÍCH
YÊU CẦU
CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH
Tập kết hợp
với bài
“Tiếng chú
gà trống gọi”
( Tuần
14,15,16)
Tập bài thể
dục động tác
(Tuần 17,18)
-Trẻ biết tập các
động tác tay,
chân, bụng, bật
ứng với lời bài
hát
- Luyện đôi chân
dẻo dai, đôi tay
mềm dẻo
-Giáo dục trẻ
thường xuyên tập
thể dục cho cơ thể
khỏe mạnh
-Trẻ biết tập
đều,chính xác các
động tác tay,
chân, bụng,bật
- Rèn luyện cơ
thể luôn được
mềm dẻo
- Giáo dục trẻ
thường xuyên tập
thể dục cho cơ thể
khỏe mạnh
-Sân tập bằng
phẳng sạch sẽ
- Động tác chính
xác
- Trẻ thuộc bài
hát tiếng chú gà
trống gọi
-Sân tập bằng
phẳng sạch sẽ
- Động tác của cô
rõ ràng, chính xác

* Hoạt động 1: Khởi
động
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng một
hai vòng quanh sân kết
hợp xoay khớp cổ tay, cổ
chân đầu gối
* Hoạt động 2: Trọng
động
Đội hình 3 hàng ngang
-Cô cho trẻ tập các động
tác tay, chân, bụng, bật
ứng với lời bài hát
*Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2
vòng quanh sân kết hợp
làm động tác chim bay
* Hoạt động 1: Khởi
động
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng một
hai vòng quanh sân kết
hợp xoay khớp cổ tay, cổ
chân, đầu gối,bả vai
* Hoạt động 2: Trọng
động
Đội hình 3 hàng ngang
-Cô cho trẻ tập các động
tác hô hấp,tay, chân, bụng,
bật
*Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2
vòng quanh sân kết hợp
làm động tác chim bay và
ra chơi
HOẠT
ĐỘNG
MỤC ĐÍCH
YÊU CẦU
CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH
1 Góc phân
vai:
-Mẹ con
- Phòng khám
- Bán hàng
-Trẻ biết phản
ánh công việc
hàng ngày của mẹ
qua trò chơi. Biết
vai chơi của
mình, biết cùng
nhau chơi. Thể
hiện vai trò trách
nhiệm của mẹ
trong gia đình
- Trẻ biết khám
bệnh và kê đơn
thuốc cho bệnh
nhân, biết công
việc của bác sỹ
hàng ngày với
thái độ ân cần,
dịu dàng khi
khám bệnh và kê
đơn thuốc.
-Trẻ biết phản
ánh công việc của
người bán và
người mua.
Người bán hàng
vui vẻ niềm nở
chào mời khách
mua hàng.Biết
xếp hàng trật tự
khi đông người
-Bộ đồ dùng gia
đình, búp bê các
loại, vải vụn các
màu, quần áo,
giường nôi
-Bộ đồ dùng bác
sỹ,ghế,mũ cho
bác sỹ, tủ đựng
thuốc, khay đựng
đồ khám bệnh,
một số ống
thuốc ,lọ thuốc
chữa bệnh cho vật
nuôi
-Các loại con vật,
động vật bằng
nhựa, quầy hàng,
tiền giấy, làn…
* Hoạt động 1: Thỏa
thuận trước khi chơi
- Vào lớp cô trò chuyện
với trẻ về chủ đề “ Bé với
những con vật đáng yêu”
và cho trẻ xem tranh về
chủ đề động vật
- Cho trẻ thảo luận xem sẽ
chơi những trò chơi gì ở
góc chơi cho phù hợp với
chủ đề
- Cho trẻ nhận vai chơi,
goác chơi và tiến hành
chơi như đã thỏa thuận
* Hoạt động 2: Quá trình
chơi
- Mẹ con: Cô đến nhắc
nhở trẻ chơi theo thỏa
thuận. Mẹ chăm sóc con
cái, đi chợ, nấu ăn, cho
con ăn
- Phòng khám: Cô theo
dõi nhắc nhở tre chơi đúng
vai
- Bán hàng : Cô nhắc nhở
trẻ xếp đặt quầy hàng đẹp
mắt, giao tiếp với khách
hàng lịch sự văn minh
* Hoạt động 3: Nhận xét
sau khi chơi
Kết thúc buổi chơi cô đến
từng góc chơi để nhận xét
kết quả chơi của nhóm
góc. Nhận xét về sự thể
hiện vai chơi trong nhóm
góc có sáng tạo và linh
hoạt.
Tuyên dương những trẻ
chơi tốt động viên những
trẻ khác cố gắng chơi tốt
hơn ở lần chơi sau.
15
2. Góc xây
dựng lắp
ghép:
-Xây dựng
trang trại
chăn nuôi
- Công viên
thủ lệ
- Xây ao thả

-Trẻ biết sử dụng
các vật liệu hình ,
khối,que, hột, hạt
xây dựng để xây
trang trai chăn
nuôi
-Trẻ biết sử dụng
các vật liệu hình ,
khối,que, hột, hạt
xây dựng để tạo
thành công viên
thủ lệ
-Trẻ biết sử dụng
các vật liệu hình ,
khối,que, hột, hạt
xây dựng để tạo
thành ao thả cá
-Đồ chơi hình các
con vật gia súc
gia cầm
-Khối xây dựng
các loại
- Hàng rào đa
dạng bằng gỗ ,
bằng nhựa, cỏ cây
hoa lá
-Sỏi, đá, que, hột,
hạt
-Đồ chơi hình các
con vật sống
trong rừng
-Khối xây dựng
các loại
- Hàng rào đa
dạng bằng gỗ ,
bằng nhựa, cỏ cây
hoa lá
-Sỏi, đá, que, hột,
hạt
-Đồ chơi hình các
con vật sống dưới
nước
-Khối xây dựng
các loại
- Hàng rào đa
dạng bằng gỗ ,
bằng nhựa, cỏ cây
hoa lá
-Sỏi, đá, que, hột,
hạt
* Hoạt động 1: Thỏa
thuận trước khi chơi
- Vào lớp cô trò chuyện
với trẻ về chủ đề “ Bé với
những con vật đáng yêu”
và cho trẻ xem tranh về
chủ đề động vật
- Cho trẻ thảo luận xem sẽ
chơi những trò chơi gì ở
góc chơi cho phù hợp với
chủ đề
- Cho trẻ nhận vai chơi,
goác chơi và tiến hành
chơi như đã thỏa thuận
* Hoạt động 2: Quá trình
chơi
- Xây dựng trang trại chăn
nuôi: Cô theo dõi trẻ
hướng trẻ xây sáng tạo
trong công trình xây dựng
của mình
- Xây Công viên thủ lệ:
Cô chơi cùng trẻ hướng
trẻ xây vườn bách thú có
chuồng cho các con vật
- Xây ao thả cá: Cô đàm
thoại với trẻ xem lắp ghép
ao cá phải làm như thế
nào? Sau đó cô cho trẻ
mang các miếng lắp ghép
ra để xếp thành ao cá
* Hoạt động 3: Nhận xét
sau khi chơi
Kết thúc buổi chơi cô đến
từng góc chơi để nhận xét
kết quả chơi của nhóm
góc. Nhận xét về sự thể
hiện vai chơi trong nhóm
góc có sáng tạo và linh
hoạt.
Tuyên dương những trẻ
chơi tốt động viên những
trẻ khác cố gắng chơi tốt
16
hơn ở lần chơi sau.
3. Góc nghệ
thuật:
- Vẽ, tô
màu,cắt dán
tranh ảnh về
thế giới động
vật

- Ca hát các
bài hát về thế
giới động vật
-Trẻ biết dùng
giấy màu,bút
màu,giấy vẽ, hồ
dán để vẽ , xé dán
,tô màu hình các
con vật
- Dạy trẻ cách
cầm bút và cách
di mầu
-Trẻ thích nghe
nhạc và biết hát
các bài hát về thế
giới động vật
-Khuôn in hình
các con vật
Giấy, bút vẽ,màu,
kéo, hồ dán, khăn
lau, họa báo, các
loại,vải vụn, lá
cây.
Đất nặn, bảng,
dao nhựa, hột
hạt , que, dây
-Tranh ảnh, tranh
chuyện
- Băng nhạc,
dụng cụ âm
nhạc,áo ,váy và
đạo cụ múa
- Bài hát, thơ, câu
đố về các động
vật
* Hoạt động 1: Thỏa
thuận trước khi chơi
- Vào lớp cô trò chuyện
với trẻ về chủ đề “ Bé với
những con vật đáng yêu”
và cho trẻ xem tranh về
chủ đề động vật
- Cho trẻ thảo luận xem sẽ
chơi những trò chơi gì ở
góc chơi cho phù hợp với
chủ đề
- Cho trẻ nhận vai chơi,
goác chơi và tiến hành
chơi như đã thỏa thuận
* Hoạt động 2: Quá trình
chơi
- Vẽ, tô màu,cắt dán tranh
ảnh về thế giới động
vật:Cô cho trẻ quan sát
tranh về động vật sau đó
gợi ý để trẻ vẽ, tô màu,xé
dán về các con vật
- Ca hát các bài hát về thế
giới động vật: Cho trẻ
chơi biểu diễn hát,múa,
phân vai đóng kịch,nghe
hát dân ca và chơi trò chơi
âm nhạc về thế giới động
vật
* Hoạt động 3: Nhận xét
sau khi chơi
Kết thúc buổi chơi cô đến
từng góc chơi để nhận xét
kết quả chơi của nhóm
góc. Nhận xét về sự thể
hiện vai chơi trong nhóm
góc có sáng tạo và linh
hoạt.
Tuyên dương những trẻ
chơi tốt động viên những
17
trẻ khác cố gắng chơi tốt
hơn ở lần chơi sau
4. Góc học
tập sách:
- Xem tranh
ảnh, kể
chuyện và
đọc thơ về
động vật
-Trẻ biết xem
tranh ảnh ,sách
chuyện về thế
giới động vật, biết
đọc thơ, kể
chuyện về thế
giới động vật
-Biết giữ sách và
trò chuyện cùng
bạn
- Hình các con
vật khác nhau ,
tranh ghép,lô tô,
đô mi nô các loại
về con vật
-Tranh dùng để
gạch nối, truyện
tranh về các con
vật
-Hộp các tông,
mô hình các con
vật
* Hoạt động 1: Thỏa
thuận trước khi chơi
- Vào lớp cô trò chuyện
với trẻ về chủ đề “ Bé với
những con vật đáng yêu”
và cho trẻ xem tranh về
chủ đề động vật
- Cho trẻ thảo luận xem sẽ
chơi những trò chơi gì ở
góc chơi cho phù hợp với
chủ đề
- Cho trẻ nhận vai chơi,
goác chơi và tiến hành
chơi như đã thỏa thuận
* Hoạt động 2: Quá trình
chơi
- Xem tranh ảnh, kể
chuyện và đọc thơ về động
vật: Cô quan sát nhắc nhở
trẻ chơi
+ Xếp hình,ghép hình các
con vật
+Gạch nối sự liên quan
giữa hình với hình, từ
-hình- chữ cái
+Xem tranh ảnh về các
con vật
* Hoạt động 3: Nhận xét
sau khi chơi
Kết thúc buổi chơi cô đến
từng góc chơi để nhận xét
kết quả chơi của nhóm
góc. Nhận xét về sự thể
hiện vai chơi trong nhóm
góc có sáng tạo và linh
hoạt.
Tuyên dương những trẻ
chơi tốt động viên những
trẻ khác cố gắng chơi tốt
hơn ở lần chơi sau
5. Góc khám
phá khoa học:
- Trẻ biết
- Trẻ biết được
cách chăm sóc và
bảo vệ các con
- Các con vật
thật: Mèo, chi,
thỏ cá
Hoạt động 1: Thỏa thuận
trước khi chơi
- Vào lớp cô trò chuyện
18
được cách
chăm sóc và
bảo vệ các
con vật có ích
vật có ích
- Biét yêu quý các
con vật nuôi trong
gia đình
- Chuồng nuôi
mèo, chim, bể cá
- Thức ăn của vật
nuôi
- Chổi, xẻng,
khăn lau
- Cát, nước, bộ đồ
chơi với nước, cát
-Cây cảnh
với trẻ về chủ đề “ Bé với
những con vật đáng yêu”
và cho trẻ xem tranh về
chủ đề động vật
- Cho trẻ thảo luận xem sẽ
chơi những trò chơi gì ở
góc chơi cho phù hợp với
chủ đề
- Cho trẻ nhận vai chơi,
goác chơi và tiến hành
chơi như đã thỏa thuận
* Hoạt động 2: Quá trình
chơi
- Hướng dẫn trẻ quan sát
các con vật nuôi và một số
kỹ năng chăm sóc các con
vật nuôi như cho ăn,
uống,vệ sinh lồng ,
chuồng
- Chơi với cát, nước:
Đong, sàng cát khô xây
nhà, đào hầm nơi cát ướt,
tập đong nước
* Hoạt động 3: Nhận xét
sau khi chơi
Kết thúc buổi chơi cô đến
từng góc chơi để nhận xét
kết quả chơi của nhóm
góc. Nhận xét về sự thể
hiện vai chơi trong nhóm
góc có sáng tạo và linh
hoạt.
Tuyên dương những trẻ
chơi tốt động viên những
trẻ khác cố gắng chơi tốt
hơn ở lần chơi sau
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
19
HOẠT
ĐỘNG
MỤC ĐÍCH
YÊU CẦU
CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH
HĐCĐ : Dạy
trẻ làm con
nghé
TCVĐ: Mèo
và chim sẻ
Chơi tự do:
Tùy trẻ
-Tạo điều kiện
cho trẻ tiếp xúc,
gần gũi với thiên
nhiên
- Trẻ biết cách
làm con nghé
bàng lá đa, lá ổi
hoặc lá mít
- Hứng thú chơi
trò chơi
- Thỏa mãn nhu
cầu chơi của trẻ
- Luyện phản xạ
nhanh
- Dây, lá đa, lá ổi,
lá mít
- Ô tô, phấn, vòng
chỉ để buộc
*Hoạt động 1: HĐCCĐ
- Cô giới thiệu và cho trẻ
xem con nghé được cô làm
bằng lá
-Cô làm mẫu và phân tích
cách làm: Chọn tìm những
lá to, lành lặn có đủ cuống.
Xé một chút lá phía cuống
từ hai phía ngoài sát với
sống lá để tạo thành sừng
trâu. Sau đó, bẻ gập đọan
sống chỗ lá bị xé.Buộc
một sợi dây vào cuống lá
rồi luồn sợi dây vào mặt
trong của la, dọc theo sống
lá. Dùng 1 sợi dây khác
buộc quanh thân lá
-Trẻ thực hiện: Cô quan
sát và hướng dẫn trẻ còn
lúng túng
*Hoạt động 2:TCVĐ
“ Mèo và chim sẻ”
-Cô nói cách chơi, luật
chơi
- Cho trẻ chơi 3-4 lần( Cô
chú ý quan sát nhắc nhở
trẻ chơi)
- Nhận xét trẻ chơi.
*Hoạt động 3:Chơi tự do
- Cho trẻ chơi theo ý thích
của trẻ
- Lưu ý trẻ chơi nhẹ
nhàng, chơi đúng nơi quy
định.
- Tập chung trẻ kiểm tra sỹ
số, rửa tay rồi về lớp
HĐCĐ Trò
chuyện với
trẻ về con vật
sống trong
rừng
TCVĐ: Cáo
-Tạo điều kiện
cho trẻ tiếp xúc
với thiên nhiên,
giúp trẻ cảm nhận
được thiên nhiên.
- Trẻ biết được
-Tranh ảnh về
một số con vật
-Phấn ,vòng,
bóng
- Sân chơi bằng
phẳng sạch sẽ.
*Hoạt động 1: HĐCCĐ
- Cô tập trung trẻ lại và
dẫn dắt trẻ ra sân trường,
nơi râm mát và sạch sẽ.
- Cô giơ tranh các con vật
lên cho trẻ quan sát và
20
và thỏ
Chơi tự do:
Chơi với đồ
chơi sẵn có
ngoài trời
tên gọi đặc điểm
nổi bật về sinh
sản, thức ăn của
một số con vật
sống trong rừng
như hổ, voi, sư
tử….
- Rèn luyện phản
xạ nhanh, khéo
léo
- Phát triển ngôn
ngữ cho trẻ
- Giáo dục trẻ yêu
quý và bảo vệ các
con vật có ích
- Phát triển cơ
bắp cho trẻ
đàm thoại theo tranh
- Cô đố trẻ các câu đố về
các con vật sống trong
rừng
*Hoạt động 2:TCVĐ
“ Cáo và thỏ”
-Cô nói cách chơi, luật
chơi
- Cho trẻ chơi 3-4 lần( Cô
chú ý quan sát nhắc nhở
trẻ chơi)
- Nhận xét trẻ chơi.
*Hoạt động 3:Chơi với
đồ chơi sẵn có ngoài trời
- Cho trẻ chơi với đồ chơi
sẵn có ngoài trời theo ý
thích của trẻ
- Lưu ý trẻ chơi nhẹ
nhàng, đoàn kết, không
tranh giành xô đẩy nhau,
chơi đúng nơi quy định.
- Tập chung trẻ kiểm tra sỹ
số, rửa tay rồi về lớp
HĐCMĐ:
Làm thí
nghiệm vật
chìm vật nổi
Dạy trẻ làm
con nghé
TCVĐ: Đua
ngựa
Chơi tự do:
Tùy trẻ
-Tạo điều kiện
cho trẻ tiếp xúc
với thiên nhiên,
giúp trẻ cảm nhận
được thiên nhiên.
- Trẻ biết được
những vật nào thả
trong nước sẽ
chìm, những vật
nào sẽ nổi.
- Phát triển tố
chất nhanh, mạnh
, bền bỉ, khéo léo,
dẻo dai qua trò
chơi vận động
- Phát triển khả
năng quan sát,
phát hiện đưa ra
kết luận.
- Thỏa mãn nhu
cầu chơi của trẻ
- Sân chơi rộng,
sạch sẽ, gọn gàng
an toàn cho trẻ
- Chậu đựng nước
- Một số vật dể
trẻ làm thí
nghiệm như sỏi,
lá, thìa, chìa
khóa, quả bong,
chút chít
*Hoạt động 1: HĐCCĐ
- Cô tập trung trẻ lại và
dẫn dắt trẻ ra sân trường,
nơi râm mát và sạch sẽ.
- Cô cho trẻ ngồi vòng
tròn, giới thiệu những đồ
vật sẽ thả vào nước. Cho
trẻ đoán xem những vật đó
khi thả vào nước thì sẽ
chìm hay nổi .
Dành thời gian cho trẻ
tranh luận và đoán.
- Sau đó cô và trẻ cùng
thả vật vào trong nước: Cả
lớp nêu nhận xét
*Hoạt động 2:TCVĐ
“ Đua ngựa”
-Cô nói cách chơi, luật
chơi
- Cho trẻ chơi 3-4 lần( Cô
chú ý quan sát nhắc nhở
trẻ chơi)
21
- Nhận xét trẻ chơi.
*Hoạt động 3:Chơi tự do
- Cho trẻ chơi theo ý thích
của trẻ
- Lưu ý trẻ chơi nhẹ
nhàng, đoàn kết, không
tranh giành xô đẩy nhau,
chơi đúng nơi quy định.
- Tập chung trẻ kiểm tra sỹ
số, rửa tay rồi về lớp
HĐCMĐ
Quan sát bể

TCVĐ: Mèo
và chim sẻ
Chơi tự do:
Tùy trẻ
-Trẻ có điều kiện
tiếp xúc với thiên
nhiên, giúp trẻ
cảm nhận được
thiên nhiên
- Trau dồi óc
quan sát, phán
đoán đưa ra nhận
xét.
- Giúp trẻ phát
hiện ra một số
đặc điểm về các
loại cá.
- Trẻ biết chơi
đúng luật của trò
chơi vận động
- Trẻ được vui
chơi thoải mái, cô
cần đảm bảo an
toàn cho trẻ trong
khi chơi
- Sân chơi rộng,
sạch sẽ, gọn gàng
an toàn cho trẻ
- Trang phục cô
và trẻ gọn gàng
dễ vận động
- Bể cá, vòng ,
bóng….. thức ăn
cho cá
*Hoạt động 1: HĐCCĐ
- Cô tập trung trẻ lại và
dẫn dắt trẻ ra sân trường,
nơi râm mát và sạch sẽ.
- Cô cho trẻ đứng xung
quanh bể cá. Cô hỏi trẻ:
+ Trong bể cá này có rất
nhiều loại cá. Ai có thể kể
tên một số loại cá mà cháu
biết?
+ Các con xem con cá
vàng này đang làm gì đây?
+ Con cá vàng này có đặc
điểm gì?
+ Các con hãy cùng suy
nghĩ xem nếu vớt con cá
này và cho lên cạn thì nó
sẽ như thế nào? Vì sao?
+ Các con hãy đoán xem
cá thích ăn gì? Cô có 2 đĩa
thứ ăn, hãy đoán xem cá
sẽ thích ăn loại thức ăn
nào nhé!
Cô cho trẻ lấy thức ăn và
cho cá ăn
*Hoạt động 2:TCVĐ
“ Mèo và chim sẻ”
-Cô nói cách chơi, luật
chơi
- Cho trẻ chơi 3-4 lần( Cô
chú ý quan sát nhắc nhở
trẻ chơi)
- Nhận xét trẻ chơi.
*Hoạt động 3:Chơi tự do
- Cho trẻ chơi theo ý thích
22
của trẻ
- Lưu ý trẻ chơi nhẹ
nhàng, đoàn kết, không
tranh giành xô đẩy nhau,
chơi đúng nơi quy định.
- Tập chung trẻ kiểm tra sỹ
số, rửa tay rồi về lớp
HĐCMĐ:
Quan sát con
cua
TCVĐ: Kéo
co
Chơi tự do:
Chơi với đồ
chơi sẵn có
ngoài trời
-Mở rộng hiểu
biết cho trẻ về
môi trường xung
quanh, tạo điều
kiện cho trẻ tắm
nắng.
- Rèn luyện tăng
cường sức khỏe
của trẻ, củng cố
vận động chạy,
kéo.
- Trẻ hứng thú
chơi, có ý thức kỷ
luật, nghe lời cô
giáo
- Dây kéo co
- 15con cua
-Phấn, bóng, giấy
*Hoạt động 1: HĐCCĐ
- Cô tập trung trẻ lại và
dẫn dắt trẻ ra sân trường,
nơi râm mát và sạch sẽ.
- Cô cho trẻ đứng xung
quanh cô và đọc câu đố
về con cua.
- Cho 2-3 trẻ nói về đặc
điểm của con cua
- Con cua có mai, mắt,
càng, chân, yếm , vừa nói
cô vừa chỉ vào từng bộ
phận của con cua
- Hỏi trẻ con cua dùng để
làm gì?
- Cho trẻ so sánh 2 càng
của con cua và hỏi trẻ
càng to dùng để làm gì?
- Cô nói về tác dụng của
từng càng
- Giáo dục trẻ không được
nghịch cua vì càng cua rất
chặt và cắp rất đau
- Cô chỉ vào chân cua và
hỏi đó là cái gì? Con cua
có mấy chân
- Cô chỉ cho trẻ đếm
*Hoạt động 2:TCVĐ
“ Kéo co”
-Cô nói cách chơi, luật
chơi
- Cho trẻ chơi 3-4 lần( Cô
chú ý quan sát nhắc nhở
trẻ chơi)
- Nhận xét trẻ chơi.
*Hoạt động 3:Chơi với
đồ chơi sẵn có ngoài trời
- Cho trẻ chơi với đồ chơi
23
sn cú ngoi tri theo ý
thớch ca tr
- Lu ý tr chi nh
nhng, on kt, khụng
tranh ginh xụ y nhau,
chi ỳng ni quy nh.
- Tp chung tr kim tra s
s, ra tay ri v lp
HOạT Động chung có mục đích học tập
Thứ 2 ngày 6 tháng 12 năm 2010
Tiết 1:
Lĩnh vực phát triển thể chất
Hoạt động thể dục
Bài: trèo lên xuống thang
Ndkh: Bài: Một con vịt
I. Mục đích - yêu cầu
- Phát triển thể lực cho trẻ.
- Trẻ trèo lên xuống thang nhẹ nhàng, rèn luyện sức mạnh, sức bền.
- Củng cố khả năng tập bài tập phát triển chung.
- Rèn kỹ năng khéo léo, nhanh nhẹn
- Trẻ chăm tập thể dục giúp cho cơ thể khoẻ mạnh, chân tay phát triển cân đối.
II. Chuẩn bị:
+ Của cô: - Sân tập bằng phẳng, thang thể dục.
+ Của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2 thang thể dục.
III. Hình thức tổ chức:
Tổ chức ngoài sân.
Hoạt động của cô. Hoạt động của trẻ.
*Hoạt động 1 : Trò chuyện:
Chủ đề bé yêu các con vật nuôi
- Cô cùng trẻ hát bài Một con vịt
- Cho trẻ kể tên một số con vật nuôi
trong gia đình và lợi ích của chúng.
- Giáo dục trẻ yêu quý các nghề và
biết mơ ớc.
* Hoạt động 2: Khởi động:
- Cô cho trẻ đi thờng, đi nhanh, đi
- Trẻ trò chuyện cùng cô.
- Trẻ hát.
- Trẻ khởi động.
24
chậm, đi bằng mũi bàn chân, gót bàn
chân nhẹ nhàng 1-2 vòng.
*Hoạt động 3: Trọng động:
a. Bài tập phát triển chung:
- Động tác tay: Hai tay đa ra phía tr-
ớc gập trớc ngực.
- Động tác bụng: Hai tay lên cao tay
chạm mu bàn chân.
- Động tác chân: Hai tay sang
ngang, khuỵu gối.
- Động tác bật: Bật chân trớc, chân
sau.
b. Vận động cơ bản: Trèo lên
xuống thang
- Cô làm mẫu lần 1.
- Cô tập mẫu lần 2 phân tích động
tác.
+ Chuẩn bị: 2 tay vịn thành thang
mắt nhìn lên phía trên.
+ Trèo: Chân phải trái bớc lên bậc
thang, thu chân phải trái về cứ nh thế
đến hết nấc thang. Chân nọ tay kia.
- Cô cho 1 trẻ khá lên làm mẫu.
c. Trẻ thực hiện:
- Cô cho lần lợt cả lớp lên tập 1 lần.
( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)
- Cho thi đua theo đội.
( Cô động viên khuyến khích trẻ.)
* Củng cố bài học.
- Cho 1 trẻ lên tập củng cố.
* Giáo dục: Trẻ biết thể dục giúp
cho cơ thể khoẻ mạnh.
* Hoạt động 4: Hồi tĩnh: Cho
trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng.
- Trẻ tập 3L + 8N.
- Trẻ tập 3L + 8N.
- Trẻ tập 3L + 8N.
- Trẻ tập 3L + 8N.
- Trẻ chú ý.
- 1 trẻ lên tập cùng cô.
-Trẻ tập
- 2 tổ thi đua.
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng.
Tiết 2:
Lĩnh vực phát triển nhận thức
Hoạt động toán
Bài: xác định phía phải - trái của bạn
NDKH: Âm nhạc: Con gà trống
I. Mục đích - yêu cầu:
25