giao an lop 5 tuan 16+17 CKTKN

Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 1 -
Th 2 ngy 13 thỏng 12 nm 2010
Tp c
NGU CễNG X TRNH TNG
Theo Trng Giang - Ngc Minh
I. M c tiêu
1. Bit c din cm bi vn
2. Hiu ý ngha ca bi vn: Ca ngi ụng Lỡn cần cù, sáng tạo dỏm thay i tp quỏn
canh tỏc ca c mt vựng, lm thay i cuc sng ca c thụn(Trả lời đợc các câu hỏi
trong SGK)
II. dựng dạy- học .
- Tranh minh ho bi c trong SGK.
III. Cỏc hot ng dạy- học .
A. KTBC:
- HS c bi Thy cỳng i bnh vin, nờu ý ngha ca bi: 3 em
B. Bi mi:
1.Gii thiu bi.
2. Luyn c v tỡm hiu bi:
a. Luyn c:
- 1HS gii c ton bi. T chia on bi c: 3 on.
- HS tip ni nhau c bi. GV kt hp hng dn HS:
+ Lt 1: c, phỏt õm cỏc t khú: Bỏt Xỏt, Phn Phự Lỡn, Phỡn Ngan
+ Lt 2: Luyn c cõu: ễng cựng v con o sut mt nm tri c gn
mt cõy s mng xuyờn i dn nc t rng gi v thụn, trng mt hộc ta lỳa
nc b con tin.
HS: Nờu cỏch c ca mỡnh.
+ Lt 3: c, gii ngha t chỳ gii SGK, Tgii ngha thờm t tp quỏn: thúi
quen; canh tỏc: trng trt.
+ Lt 4: Tỡm hiu gong c ton bi:ging k ho hng, th hin s khõm
phc trớ sỏng to, tinh thn quyt chng úi nghốo, lc hu ca ụng Phn Phự Lỡn.
- T: c mu ton bi.
b. Tỡm hiu bi:
- HS c thm on 1:
+ ễng Lỡn ó lm th no a c nc v thụn?
+ on 1 núi v iu gỡ? (ụng Lỡn ngh cỏch a nc v thụn).
- HS c thm on 2:
+ Nh cú mng nc, tp quỏn canh tỏc v cuc sng thụn Phỡn Ngan ó
thay i nh th no? (V tp quỏn canh tỏc, ng bo khụng lm nng nh trc
m trng lỳa nc; khụng lm nng nờn khụng cũn nn phỏ rng. V i sng nh
trng lỳa loi cao sn, c thụn khụng cũn h úi)
+ í on 2 núi gỡ? (Nhng thay i Phỡn Ngan t khi cú nc).
- HS c thm on 3: + ễng Lỡn ó ngh ra cỏch gỡ gi rng, bo v dũng
nc? (ễng hng dn b con trng cõy tho qu)
+ í on 3 núi gỡ? (ễng Lỡn ngh cỏch bo v ngun nc).
GV: Phạm Thị Tĩnh
TUAN 17
Tửứ:13/12/2010
ủeỏn 17/12/2010
TUAN 17
Tửứ:13/12/2010
ủeỏn 17/12/2010
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 2 -
+ Cõu chuyn giỳp em hiu iu gỡ? (Bng trớ thụng minh v lao ng sỏng
to, ụng Lỡn ó lm giu cho mỡnh, lm cho c thụn t nghốo úi vn lờn thnh thụn
cú mc sng khỏ).
+ a phng em, cú nhng ai ó cú nhng úng gúp ln cho a phng?
c. Hng dn HS c din cm:
- HS: Ni tip 3 em c 3 on ca bi.
- T chn on 2 cựng HS tỡm hiu v thng nht cỏch c din cm.
- HS nờu cỏch c, cỏch nhn ging din cm.
- Hng dn HS cỏch c din cm on 2.
- HS luyn c din cm theo nhúm 2.
- Thi c din cm trc lp, lp bỡnh chn bn c tt nht, bn c cú nhiu c
gng.
3. Cng c - dn dũ:
- Cõu chuyn ca ngi iu gỡ?(Ca ngi ụng Lỡn vi tinh thn dỏm ngh, dỏm lm ó
thay i tp quỏn canh tỏc ca c mt vựng, lm giu cho chớnh mỡnh, lm thay i
cuc sng ca c thụn.)
- T nhn xột tit hc.
Rút kinh nghiệm tiết dạy:...


-------- ---------
toán :
Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan
đến tỉ số phần trăm.
II. Các hoạt động dạy- học .
Hoạt động 1 : Ôn các phép tính với số thập phân, chuyển hỗn số thành số
thập phân.
Bài 1: - Cho HS nêu cách chuyển hỗn số thành số thập phân
- GV hớng dẫn HS thực hiện một trong hai cách sau :
Cách 1: Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân số thập phân rồi viết số
thập phân tơng ứng.
Cách 2 : Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu số.
-HS làm bài
- Gọi HS lên bảng chữa bài . Nhận xét bổ sung.
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 3 -
Bài 2: -HS thực hiện theo các quy tắc tính đã học
-HS làm bài vào vở .Gọi 2 em lên bảng làm bài . Cả lớp làm bài vào vở.GV
theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng.
a) x x 100 = 1,643 + 7,357 b) 0,16 : x = 2 0,4
x x 100 = 9 0,16 : x =1,6
x = 9 : 100 x = 0,16 : 1,6
x = 0,09 x = 0,1
Hoạt động 2: Ôn giải toán
Bài 3 : - HS đọc đề .GV hớng dẫn HS có thể giải theo hai cách .
-HS làm bài vào vở .Gọi 2 em lên bảng làm 2 cách khác nhau.GV theo dõi
giúp HS yếu. Đáp số : 25% lợng nớc trong hồ.
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
- Làm các BT còn lại. Chuẩn bị bài sau.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
...
-------- ---------
Lch s
ễN TP HC Kè I
I. Mc tiờu: Sau bi hc HS nờu c:
- Nhng s kin lch s tiờu biu t nm 1945 - 1952. Lp bng thng kờ cỏc s kin
lch s tiờu biu, nhõn vt lch s tiờu biu t nm 1945 - 1952 da theo ni dung
cỏc bi ó hc.
- Túm tt c cỏc s kin lch s tiờu biu trong giai an 1945 - 1952.
II. dựng dạy- học .
- Bn hnh chớnh Vit Nam.
- Cỏc hỡnh minh ha trong SGK t bi 12 n bi 17.
- Lc cỏc chin dch Vit Bc thu - ụng 1947, Biờn gii thu - ụng 1950.
- Phiu hc tp ca HS.
III. Hot ng dạy học
1. Cỏc s kin lch s tiờu biu t 1945- 1952
1. Hot ng : hot ng nhúm 4
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 4 -
- HS lập bảng thống kê các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1945 - 1952 vào giấy
khổ to dán bảng của mình lên bảng.
- HS cả lớp cùng đọc lại bảng thống kê của nhóm bạn, đối chiếu với bảng
thống kê của mình và bổ sung ý kiến.
- Cả lớp thống nhất bảng thống kế các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai đoạn
1945 - 1952 như sau:
Thời gian Sự kiện lịch sử tiêu biểu
Cuối năm 1945 đến
năm 1946
Đẩy lùi “giặc đói, giặc dốt”
19-12-1946
Trung ương Đảng và Chính phủ phát động toàn quốc
kháng chiến.
20-12-1946
Đài Tiếng nói Việt Nam phát lời kêu gọi toàn quốc
kháng chiến của Bác Hồ.
20-12-1946 đến tháng
2-1947
Cả nước đồng loạt nổ súng chiến đấu, tiêu biểu là
cuộc chiến đấu của nhân dân Hà Nội với tinh thần
“Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh”
Thu - đông 1947 Chiến dịch Việt Bắc “Mồ chôn giặc Pháp”
Thu - đông 1950
16 đến 18-9-1950
Chiến dịch Biên giới.
Trận Đông Khê. Gương chiến đấu dũng cảm La Văn
Cầu
Sau chiến dịch Biên
giới
Tháng 2-1951
1-5-1952
Tập trung xây dựng hậu phương vững mạnh, chuẩn
bị cho tiền tuyến sẵn sàng chiến đấu.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng đề ra
nhiệm vụ cho kháng chiến.
Khai mạc Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương
mẫu toàn quốc. Đại hội bầu ra 7 anh hùng tiêu biểu.
- HS nhắc lại nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa LS của các sự kiện lịch sử đã
học.
2. Hoạt động 2: Trò chơi " Tìm địa chỉ đỏ"
- HS chơi trò chơi "Tìm địa chỉ đỏ" để ôn lại các kiến thức lịch sử đã học của giai
đoạn 1945 - 1952
- Cách chơi : T dùng bảng phụ có đề sẵn các địa danh tiêu biểu. HS kể lại các sự
kiện, nhân vật lịch sử tương ứng với các địa danh đó.
- Lớp nhận xét phần bạn kể.
- T nhận xét và sửa sai.
3. Hoạt động tiếp nối:
- T: nhận xét tiết học, nhắc HS chuẩn bị tiết sau Kiểm tra học kì I.
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 5 -
.

--------





---------
Bui chiu
o c
HP TC VI NHNG NGI XUNG QUANH (T2)
I. Mc tiờu:
- HS bit nhn xột mt s hnh vi, vic lm cú liờn quan n vic hp tỏc vi nhng
ngi xung quanh.
- Bit hp tỏc vi nhng ngi xung quanh.
-Có kỹ năng hợp tác bạn bè trong các hoạt động của lớp , của trờng.
-Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo , cô giáo và mọi ngời
trong công việc của lớp,của trờng , của gia đình, của cộng đồng.
II. Cỏc hot ng dạy- học .
A. KTBC:
- HS nờu ghi nh.
B. Bi mi:
1. Hot ng 1: Lm bi tp SGK.
- HS tho lun BT3 lm theo cp.
- HS trỡnh by kt qu trc lp, HS b sung.
- T kt lun: + Vic lm ca cỏc bn Tõm, Nga, Hoan trong tỡnh hung (a) l ỳng.
+ Vic lm ca bn Long trong tỡnh hung (b) l cha ỳng.
2. Hot ng 2: X lớ tỡnh hung (BT4)
- Cỏc nhúm 2 tho lun lm bi tp 4.
- Cỏc nhúm lm vic.
- i din tng nhúm trỡnh by kt qu lm vic, c lp nhn xột, b sung.
- T: kt lun
3. Hot ng 3: Lm bi tp 5, SGK.
- HS t lm BT 5, sau ú trao i vi bn cựng bn.
- HS trỡnh by d kin s hp tỏc vi nhng ngi xung quanh trong mt s cụng
vic, cỏc bn khỏc gúp ý kin cho bn.
- T nhn xột.
4. Cng c - dn dũ:
- HS: Nhc li ni dung ghi nh
- T nhn xột gi hc.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
...
-------- ---------
Ting Vit (tiết 1)
Luyn: LUYN T V CU
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 6 -
I. Mục đích yêu cầu:
- HS: Luyện tập hệ thống các từ theo chủ điểm đã học
- Luyện xác định các thành phần câu
II. Các hoạt đông d¹y häc
1. T: Ra bài tập cho HS, tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài
* Bài 1: Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:
a, Suốt đời,Lãn Ông không vướng vào vòng danh lợi.
b, Từ sáng sớm, trên khắp đường phố, xe cộ qua lại nhộn nhịp.
c, Căn nhà sàn chật ních người, mặc quần áo như đi hội.
d, Ở ven biển các tỉnh như Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Hải Phòng, Quảng
Ninh,...đều có phong trào trồng rừng ngập mặn.
- HS tự làm bài vào vở, 4 em chữa bài ở bảng lớp.
- T cùng lớp nhận xét, chốt lại lời giả đúng, nhắc lại kiến thức cũ.
VD: b, Từ sáng sớm, trên khắp đường phố, xe cộ qua lại nhộn nhịp.
TN1 TN2 CN VN
2. Bài 2: Tìm các từ láy, từ ghép tổng hợp và từ ghép phân loại trong các câu
sau:
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
Tìm nơi quần đảo khơi xa
Có loài hoa nở như là không tên.
- HS làm bài theo nhóm 4, ghi lại kết quả vào phiếu của nhóm.
- HS đại diện các nhóm lần lượt nêu kết quả.
- T cùng các nhóm khác nhận xét, chữa bài. VD:
Từ láy: thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng.
Từ ghép tổng hợp: quần đảo.
Từ ghép phân loại: rừng sâu, hoa chuối, hoa ban,...
2. Bài ra thêm cho HS giỏi:
Em hãy viết những cảm nghĩ của mình khi đọc đoạn thơ:
“Những vạt nương màu mật
Lúa chín ngập lòng thung
Và tiếng nhạc ngựa rung
Suốt triền rừng hoang dã...”
(Trước cồng trời- TV 5 tập I)
- HS tự làm bài, nêu cảm nhận của mình
- T: Tôn trọng cảm nhận của HS, Chữa những chỗ hiểu sai, HS nêu được:
+ 4 câu thơ nêu được vẻ đẹp khá hoàn chỉnh về vẻ đẹp của vùng núi, với không gian
trải rộng(của triền rừng, của vạt nương, của thung lúa), với màu sắc ủ ấp lên hương
và vang trongnúi rừng là tiếng nhạc ngưa j qủn thuộc. Bức tranh tĩnh lặng nhưng ẩn
chứa một sức sông mạnh mẽ, một vẻ đẹp sâu lắng, tinh tế...
III. Nhận xét, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các bài tập đã luyện.
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 7 -
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………...
--------    ---------
Tiếng Việt
BD- PĐ LUYỆN TỪ VÀ CÂU (tiÕt 2)
I. Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS: Tiếp tục luyện tập về cách xác định từ loại trong câu.
- HS giỏi làm bài tập nâng cao.
II. Các hoạt động d¹y häc
1. Bài 1: Dành cho HS trung bình, yếu
Xác định các từ loại có trong đoạn văn sau:
Việt Nam đất nước ta ơi
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả rập rờn
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
Quê hương biết mấy thân yêu
Bao nhiêu đời đã chịu nhiều thương đau.
- HS tự làm bài, nối tiếp lần lượt nêu kết quả.
- T cùng cả lớp chữa bài.
- T: Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm: Động từ, danh từ, tính từ.
* Bài 2: Dành cho cả lớp: Phân biệt nghĩa của từ đánh trong các câu sau, từ nào
được dùng với nghĩa gốc?
a. Có những buổi trốn học đuổi bướm cạnh cầu ao
Mẹ bắt được chưa đánh roi nào đã khóc
b. Mẹ đánh trứng
c. Tôi đánh một giấc ngon lành đến sáng.
d. Người và trâu đánh vật với tgửa ruộng mãi trưa mới xong.
- HS: Thảo luận nhóm đôi để làm bài, một số em nêu ý kiến
- Lớp cùng T nhận xét và chữa bài.
2. Bài 2: Dành cho HS khá, giỏi:
Xác định từ loại các từ sau: nỗi đắng cay, niềm hạnh phúc, buồn, vui, bất
hạnh, đau khổ, vui sướng, nỗi vui sướng.
- HS tự làm bài, 2 em lên bảng ghi kết quả.
- T nhận xét, chữa bài, giải thích kết quả và nhắc lại một số danh từ chỉ khái niệm.
VD: + Tính từ: buồn, vui, bất hạnh, đau khổ, vui sướng
+ Danh từ chỉ khái niệm: nỗi đắng cay, nỗi vui sướng, niềm hạnh phúc.
3. Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét giờ học, nhắc HS ghi nhớ cách xác điịnh từ loại.
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 8 -

...
-------- ---------
Th 3 ngy 14 thỏng 12 nm 2010
Toỏn
LUYN TP CHUNG
I. Mc tiờu:
Biết thực hiện các phép tính với s thp phõn và gii các bài toỏn liờn quan n t s
phn trm.
II. Cỏc hot ng dạy học
1. Bi 1 :
- HS c bi v yờu cu HS c lp tỡm ra cỏch chuyn hn s thnh s thp phõn.
- HS trao i vi nhau, nờu ý kin trc lp
- T nhn xột cỏc cỏch HS a ra.
* Cỏch 1: Chuyn hn s v phõn s ri chia t s cho mu s :
* Cỏch 2: Chuyn phn phõn s ca hn s thnh phõn s TP ri chuyn hn
s mi thnh STP, phn nguyờn gi nguyờn, phn PSTP thnh PTP.
- HS t lm bi vo v, nờu kt qu trc lp v lớ gii cỏch lm ca mỡnh.
c1. c2.

5
19
5
4
3
=
= 19 : 5 = 3,8
8,3
10
8
3
5
4
3
==
75,24:11
4
11
4
3
2
===

75,2
100
75
2
4
3
2
==
- T cha bi v cho im HS
2. Bi 2 :- T yờu cu HS c bi v t lm bi
- 2 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm bi vo v.
a) x x 100 = 1,643 + 7,357 b) 0,16 : x = 2 - 0,4
x x 100 = 9 0,16 : x = 1,6
x = 9 : 100 x = 0,16 : 1,6
x = 0,09 x = 0,1
- HS nhn xột bi lm ca bn trờn bng
- HS c lp theo dừi v t kim tra bi ca mỡnh.
3. Bi 3 : HS c bi toỏn
+ Em hiu th no l hỳt c 35% lng nc trong h ?(Ngha l coi lng nc
trong h l 100% thỡ lng nc ó hỳt l 35%)
-HS lm bi
- 1 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm bi vo v bi tp. Cú th gii theo 2 cỏch.
- HS nhn xột bi lm ca bn trờn bng.
Bi gii:
C1: Hai ngy u mỏy bm hỳt c l:
35% + 40 % = 70% (lng nc trong h)
Ngy th 3 mỏy bm hỳt c l
GV: Phạm Thị Tĩnh
5,42:9
2
9
2
1
4
=+=
5,4
10
5
4
2
1
4
==
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 9 -
100% - 75% = 25% (lng nc trong h)
ỏp s: 25% lng nc trong h
Bi gii:
C2: Sau ngy bm u tiờn lng nc trong h cũn li l:
100% - 35% = 65% (lng nc trong h)
Ngy th ba mỏy bm hỳt c l:
65% - 40% = 25% (lng nc trong h)
ỏp s: 25% lng nc trong h
4. Bi 4: (Nu cũn thi gian)- HS nhc li mi quan h gia n v o ha v
m
2

- HS t lm bi v nờu ỏp ỏn ỳng.
- HS lm bi vo v bi tp :
805 m
2
= 0,0805 ha
- Khoanh vo D.
C. Cng c - dn dũ :
- T tng kt tit hc, dn dũ HS v nh chun b bi sau.
- Gii thiu mỏy tớnh b tỳi.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.

--------





---------
Luyn t v cõu
ễN TP V T V CU TO T
I . M c tiêu
-Tìm và phân loại đợc t n, t phc, t ng ngha, t trái ngha, t ng õm,từ
nhiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập trong SGK.
II. dựng dạy học
-Bng lp vit sn khỏi nim: T n, t phc, t ng ngha, t nhiu ngha, t
ng õm.
III. Hot ng dạy học
1. Bi c :
- HS lm li bi tp 1 v 3 tit TLVC trc.
2. Bi mi :
1. Gii thiu bi :
2. Hng dn HS lm bi tp :
* Bi 1 : - HS nờu yờu cu bi tp.
- T giỳp HS nm vng yờu cu ca BT
+ Trong ting Vit cú nhng kiu cu to t nh th no ó hc lp 4?
+ HS nhỡn bng nhc li khỏi nim t n, t phc.
- T chc cho HS lm vic theo nhúm v bỏo cỏo kt qu
T n T phc
T ghộp T lỏy
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 10 -
T trong
kh th
hai, bc, i, trờn, cỏt, ỏnh,
bin, xanh, búng, cha, di,
búng, con , trũn
Cha con, mt tri, chc
nch
rc r, lờnh khờnh
T tỡm
thờm
Nh, cõy, hoa, lỏ, i, cau Trỏi t, hoa hng,
cỏ vng
nh nhn, lao xao, xa
xa, u
* Bi 2: - HS nờu li khỏi nim t ng ngha, t ng õm, t nhiu ngha.
- HS lm vic theo nhúm 2, i din mt vi nhúm nờu kt qu.
- Lp cựng T b sung, cht li li gii ỳng.
+ Nhúm a: T ỏnh l mt t nhiu ngha.
+ Nhúm b: T ng ngha.
+ Nhúm c: u l mt t ng õm.
Bi 3: - 2 HS c ni dung bi tp.
- T hng dn cỏch thc hin bi tp.
- HS trao i nhúm 6, c i din nờu cõu tr li, lớ gii cõu tr li ca mỡnh.
- T cựng lp nhn xột, rỳt ra ý kin ỳng.
ng ngha vi tinh ranh: tinh nghch, ranh mónh, ranh ma, ma lanh, khụn li
ng ngha vi dõng: tng, hin, np , cho, biu
ng nghió vi ờm m: ờm , ờm du, ờm m
Bi 4: HS nờu yờu cu bi tp.
- HS t t cõu vo v theo yờu cu ca bi tp.
- Mt s em nờu cõu tr li ca mỡnh trc lp.
- T nghe, nhn xột v b sung cho HS.
a, Cú mi ni c; b, xu g, tt nc sn; c, mnh dựng sc, yu dựng mu.
3.Cng c , dn dũ :
- T: Nhn xột tit hc. Dn HS ụn li kin thc v cõu hi v du chm hi, cõu k,
cõu khin, cõu cm ...
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
...
--------





---------
Khoa hc
ễN TP Và kiểm tra HC Kè I
I. Mc tiờu: Ôn tập cỏc kin thc v:
- c im gii tớnh.
- Mt s bin phỏp phũng bnh cú liờn quan n vic gi v sinh cỏ nhõn.
- Tớnh cht v cụng dng ca mt s vt liu ó hc.
II. dựng dạy học
- Trỡnh by hỡnh 68 SGK
III. Cỏc hot ng dạy học
A. KTBC:
- KT s chun b bi ca HS.
B. Bi mi:
1. Hot ng 1: Lm vic vi phiu hc tp
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 11 -
* Bước 1: HS làm việc cá nhân.
- Làm BT T68 SGK và ghi lại kết quả làm việc vào phiếu học tập (VBT)
+ Trong các bệnh sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS: bệnh
nào lây qua cả đường sinh sản và đường máu? (Bệnh AIDS)
+ Đọc yêu cầu của BT ở mục quan sát trang 68 SGK và hoàn thành bảng sau
Thực hiện theo chỉ dẫn Phòng tránh được bệnh Giải thích
H1: Nằm màn
- Sốt xuất huyết
- Sốt rét
- Viêm não
- Những bệnh đó lây do
muỗi đốt người bệnh hoặc
ĐV mang bệnh rồi đốt
người lành và truyền vi rút
gây bệnh sang người.
H2: Rửa tay sạch (trước
khi ăn và sau khi đại tiện)
- Các bệnh đó lây qua
đường tiêu hoá. Bàn tay
bẩn có nhiều mầm bệnh,
nếu cầm vào thức ăn sẽ
đưa mầm bệnh trực tiếp
vào miệng
H3: Uống nước đã đun
sôi để nguội
- Nước là chứa nhiều mầm
bệnh, trứng giun và các
bệnh đường tiêu hoá khác.
Vì vậy cần uống nước đã
đun sôi
H4: Ăn chín
- Viêm gan A
- Giun sán
- Ngộ độc thức ăn
- Các bệnh đường tiêu hoá
khác (ỉa chảy, tả, lị,...)
- Trong thức ăn sống hoặc
thức ăn ôi thiu hoặc thức
ăn bị ruồi, gián, chuột bò
vào chứa nhiều mầm
bệnh. Vì vậy, cần ăn thức
ăn chín, sạch.
* Bước 2: Chữa bài tập:
- HS lần lượt chữa bài.
2. Hoạt động 2: Thực hành
a. Bài 1:
* Bước 1: HS: Chia 4 nhóm, giao nhiệm vụ, mỗi nhóm nêu tính chất công
dụng 3 loại vật liệu:
- Nhóm 1: Tre, sắt, các hợp kim của sắt, thuỷ tinh.
- Nhóm 2: Đồng, đá vôi, tơ sợi.
- Nhóm 3: Nhôm, gạch, ngói, chất dẻo
- Nhóm 4: Mây, song, xi măng, cao su.
* Bước 2: Làm việc theo nhóm: Thảo luận, thư kí ghi vào bảng mẫu.
* Bước 3: Trình bày và đánh giá
- Đại diện từng nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
b. Bài 2:
- GV tổ chức HS trò chơi "Ai nhanh, ai đúng"
- Đáp án: 2.1: (c); 2.2 (a); 2.3 (c); 2.4 (a)
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 12 -
3. Hot ng 3: Trũ chi oỏn ch
* Bc 1: T chc v hng dn
- HS chi theo nhúm
- T nờu lut chi
* Bc 2: HS tham gia chi
* ỏp ỏn:
1. S th
tinh
2. Bo
thai
3. Dy thỡ
4. V thnh
niờn
5. Trng
thnh
6. Gi
7. St rột
8. St xut huyt
9. Viờm nóo
10. Viờm gan
A
- Kt thỳc trũ chi tuyờn dng nhúm thng cuc.
4. Cng c - dn dũ:- T nhn xột gi hc.
- V nh ụn bi chun b kim tra.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
...
--------





---------
Chớnh t
Nghe - vit: NGI M CA 51 A CON
I. Mc ớch yờu cu:
- Nghe - vit đúng bài chính tả trỡnh by ỳng ,trình bày đúng hình thức đoạn văn
xuôi (BT 1)
- Lm đợc bi tp 2
II. Hot ng dạy học
A. Bi c :
- HS: Lm bi tp 3 trong tit chớnh t tun trc.
B. Bi mi :
1. Gii thiu bi.
2. Hng dn HS nghe - vit :
- HS c bi chớnh t, lp theo dừi SGK.
+ on vn núi v ai?
- T c on vn. HS chỳ ý cỏch trỡnh by on vn.
- T c - HS vit
- T c - HS dũ li chớnh t.
- T chn chm 7 - 10 bi, nhn xột, ỏnh giỏ bi chớnh t ca HS.
3. Hng dn HS lm bi tp chớnh t :
Bi 2a.- HS c yờu cu. T nhc HS: Da theo bng SGK v mu, in vo
bng y phn cu to vn ca tt c cỏc ting cú trong 2 cõu th ú.
- HS lm bi vo v, 2 em lm vo phiu kh to.
- C lp nhn xột, cha bi.
b. HS t tỡm ting bt vn vi nhau.
- Nờu li gii trc lp, VD: Ting xụi bt vn vi ting ụi.
- T: Trong th lc bỏt, ting th 6 ca dũng 6 bt vn vi ting th th 6 ca dũng 8.
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 13 -
3. Cng c , dn dũ :
- T nhn xột tit hc.
- Dn v nh HS hc thuc mii hỡnh cu to vn ca ting.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.


-------- ---------
Th 4 ngy 15 thỏng 12 nm 2010
Tp c
CA DAO V LAO NG SảN XUấT
I. Mc tiêu
- Ngắt nhịp hợp lý theo th lc bỏt .
- Hiu ngha ca cỏc bi ca dao: Lao ng vt v trờn rung ng ca nhng ngi
nụng dõn ó mang li cuc sng m no, hnh phỳc cho con ngi (Trả lời đợc các
câu hỏi trong SGK).
-Thuộc lòng 2, 3 bài ca dao.
II. dựng dạy học
- Tranh minh ha cỏc bi ca dao trang 168 - 169, SGK
- Bng ph ghi sn 3 bi ca dao.
III. Cỏc hot ng dạy học
A. KTBC :
- 3 HS ni tip nhau c tng on ca bi Ngu Cụng xó Trnh Tng.
- 1 HS nờu li ni dung bi..
B. Bi mi :
1. Gii thiu bi :
- Cho HS quan sỏt tranh minh ha trong SGK v mụ t nhng gỡ v trong tranh.
(Tranh v b con nụng dõn ang lao ng, cy cy trờn ng rung).
2. Hng dn luyn c v tỡm hiu bi
a. Luyn c:
- 1 HS c 3 bi ca dao..
- HS ni tip nhau c tng bi ca dao. T kt hp hng dn:
+ Lt 1: Luyn c cỏc t: thỏnh thút, cụng lờnh, tc t, tc vng.
+ Lt 2: Luyn ngt ging mt s cõu ca dao.
+ Lt 3: Chỳ gii t: cụng lờnh: Cụng sc b vo mt vic gỡ (t c) .
+ Lt 4: Tỡm hiu ging c ton bi.
- T c din cm ton bi.
b. Tỡm hiu bi:
- HS nhm nhanh 3 bi ca dao:
+ Tỡm nhng hỡnh nh núi lờn ni vt v, lo lng ca ngi nụng dõn trong
sn xut. (Ni vt v: Cy ng ang bui ban tra, M hụi thỏnh thút nh ma
rung cy. Ai i bng bỏt cm y,.. . S lo lng: i cy cũn trụng nhiu b: Trụng
tri, trụng t, trụng mõy....)
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 14 -
- HS c thm bi ca dao th 2:
+ Ngi nụng dõn lm vic rt vt v trờn rung ng, h phi lo lng nhiu
b nhng h vn lc quan, hi vng vo mt v mựa bi thu. Nhng cõu th no th
hin tinh thn lc quan ca ngi nụng dõn ?
(Cụng lờnh chng qun lõu õu,
Ngy nay nc bc, ngy sau cm vng.)
- HS nhm nhanh 3 bi ca dao: Tỡm nhng cõu th ng vi mi ni dung :
a. Khuyờn nụng dõn chm ch cy cy: (Ai i ng b rung hoang, bao nhiờu
tc t, tc vng by nhiờu).
b. Th hin quyt tõm trong lao ng sn xut: (Trụng cho chõn cng, ỏ
mm, tri yờn, bin lng mi yờn tm lũng).
c. Nhc nh ngi ta nh n ngi lm ra ht go: (Ai i bng bỏt cm y,
do thm mt ht ng cay muụn phn).
+ Ba bi ca dao trờn giỳp em hiu ra iu gỡ? (Ngi nụng dõn phi lao ng
vt v nờn cn phi bit quý thnh qu lao ng ca mỡnh).
c. c din cm, hc thuc lũng
- 3 HS c ni tip ba bi ca dao.
- HS nhc li cỏch c din cm 3 bi ca dao.
- HS: Mt s em thi c din cm trc lp.
- HS: Nhm thuc lũng cỏc bi ca dao.
- HS: Thi c thuc lũng 1 hoc 3 bi ca dao.
3. Cng c - dn dũ :
- Ba bi ca dao núi v iu gỡ?
- HS tr li, T cht thnh ni dung, ghi bng.
- T: Nhn xột tit hc .Dn HS v nh ụn li cỏc bi Tp c - Hc thuc lũng ó
hc chun b tun sau kim tra hc kỡ I.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
...
-------- ---------
Toỏn:
GII THIU MY TNH B TI
I. Mc tiờu : Giỳp hc sinh :
Bớc đầu biết s dng mỏy tớnh b tỳi thc hin cỏc phộp tớnh cng, tr, nhõn, chia
các số thập phân chuyển một phân số thành số thập phân.
. II. dựng dạy học
- Mi HS 1 mỏy tớnh b tỳi (nu khụng thỡ mi nhúm 4 em s dng 1 mỏy tớnh).
III. Hot ng dạy học
1. Gii thiu bi:
2. Lm quen vi mỏy tớnh b tỳi:
- T yờu cu hc sinh quan sỏt mỏy tớnh b tỳi v hi:
+ Em thy trờn mt mỏy tớnh cú nhng gỡ? (mn hỡnh, cỏc phớm).
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 15 -
+ Em thy ghi gỡ trờn cỏc phớm?
+ Hóy nờu nhng phớm em ó bit trờn bn phớm ?
- HS: n phớm ON/C v phớm OFF. Nờu kt qu quan sỏt c.
+ Da vo ni dung cỏc phớm, em hóy cho bit mỏy tớnh b tỳi cú th dựng
lm gỡ?
- T: Gii thiu thờm mt s phớm mi.
3. Thc hin cỏc phộp tớnh bng mỏy tớnh b tỳi:
- HS n phớm ON/C trờn bn phớm v nờu: bm phớm ny dựng khi ng cho
mỏy lm vic
- HS thao tỏc theo yờu cu ca T: s dng mỏy tớnh lm phộp tớnh 25,3 + 7,09
- HS thc hin v nờu cỏch bm.
- T tuyờn dng nu HS nờu ỳng, sau ú yờu cu HS c lp thc hin, nu HS
khụng nờu ỳng thỡ c tng phớm cho HS c lp bm theo.
- HS c kt qu xut hin trờn mn hỡnh (Mn hỡnh xut hin 32.39 tc l 32,39).
- T nờu cỏch bm mỏy
+ Bm s th nht- Bm du phộp tớnh ( +, - , x , ữ)- Bm s th hai-Bm du
= - kt qu xut hin trờn mn hỡnh.
4. Luyn tp:
a. Bi 1 :
- HS t lm bi, nờu cỏch bm my v nờu kt qu.
b. Bi 2 : - 1 HS c bi toỏn
- HS nờu cỏch tớnh v t dựng mỏy tớnh.
- HS nờu cỏch s sng mỏy tớnh b tỳi chuyn phõn s thnh s thp phõn
0,75
- HS: c lp lm bi ri nờu kt qu.
c. Bi 3 : - HS quan sỏt SGK, nờu phộp tớnh.
- T yờu cu HS t vit ri c biu thc trc lp
- HS vit v nờu biu thc : 4,5 x 6 - 7 =
- HS nờu giỏ tr ca biu thc
- HS bm mỏy tớnh tỡm giỏ tr ca biu thc ri nờu trc lp
5. Cng c - dn dũ :
- T tng kt tit hc, dn dũ HS v nh t thc hin luyn tp cỏc phộp vi mỏy tớnh
b tỳi. Chuẩn bị bài sau: Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
...
------- ---------
Tp lm vn
Ôn tập V VIT N
I. Mc tiêu:
GV: Phạm Thị Tĩnh
2
5
.
3
+
7
.
0
9
=
3
:
4
=
4
3
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 16 -
-Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn( BT 1)
- Vit c mt lỏ n xin học môn tự chọn Ngoại ngữ(hoặc tin học) đúng thể thức đủ
nội dung cần thiết.
-Ra quyết định /giải quyết vấn đề.
-Hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành biên bản vụ việc
II. dựng dạy học
- Mu n xin hc.
- Bng nhúm, bỳt d.
III. Hot ng dạy học
A. Kiểm tra bài cũ
- 2 HS c li biờn bn v vic c n trn vin.
B. Bi mi :
1. Gii thiu bi:
2. Hng dn lm bi tp:
a. Bi 1: HS c yờu cu v ni dung ca bi tp.
- T Phỏt mu n sn cho tng HS. Yờu cu HS t lm bi cỏ nhõn.
- HS c lỏ n hon thnh. T chỳ ý sa li cho tng HS.
- 3 HS tip ni nhau nhau c lỏ n hon thnh ca mỡnh.
b. Bi 2: HS c yờu cu ca bi
- HS lm bi vo v.
- Yờu cu HS vit n
- 1 HS vit vo giy kh to, HS c lp vit vo v.
- HS c bi lm ca mỡnh. T nhn xột cho im tng HS.
Vớ d: CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
Vnh Kim, ngy 27 thỏng 12 nm 2010
N XIN HC MễN T CHN
Kớnh gi: Ban giỏm hiu Trng Tiu hc Vnh Kim
Em tờn l: Nguyn Hong Nhi Nam/n: Nam
Sinh ngy: 12 - 8 - 1998, ti Vnh Kim - Vnh Linh - Qung Tr.
Quờ quỏn: Vnh Long - Vnh Linh - Qung Tr
a ch thng trỳ: Thụn Roc - V nh Kim - Vnh Linh - Qung Tr
Hc sinh: Lp 5 A
Em lm n ny kớnh ngh Ban giỏm hiu nh trng xin cho em c hc
mụn ting Anh theo chng trỡnh t chn.
Em xin ha thc hin nghiờm chnh ni quy v hon thnh nhim v hc tp.
Em xin trõn trng cm n!
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 17 -
Ý kiến của cha mẹ học sinh: Người làm đơn
Chúng tôi kính mong BGH nhà trường chấp nhận
đơn và xét duyệt cho con chúng tôi được học môn
tiếng Anh tự chọn Nguyễn Hoàng Nhi
Xin chân thành cảm ơn nhà trường !
Hoàng Thị Loan
3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ mẫu đơn đã học và hoàn thành Đơn xin học môn tự chọn.
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………...
--------    ---------
Buổi chiều
LuyÖn Toán (tiÕt 1)
BỒI DƯỠNG, PHỤ ĐẠO HỌC SINH
I. Mục tiêu: HS tiếp tục được rèn luyện về các phép tính với số thập phân.
- HS khá, giỏi làm các bài tập nâng cao.
II. Hoạt động
1. Bài dành cho HS trung bình, yếu:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a/ 905,87 + 69,68 b/ 72 : 6,4 c/ 48,32 x 15,96
- HS: 3 em nêu lại cách tính:
+ Cộng 2 số thập phân.
+ Chia một số thập phân cho một số thập phân.
+ Chia một soó tự nhiên cho một số thập phân.
* Bài 2: Một mảnh đất HCN có chiều rộng 7,2m và có diện tích bằng diện tích
một cái sân hình vuông, cạnh 12m. Tính chiều dài mảnh đất HCN đó?
- HS đọc đề toán.
+ Để tính chiều dài HCN cần biết gì?
+ Diện tích HCN chính là diện tích hình vuông cạnh 12m.
- HS một số em nêu hướng giải bài toán:
+ Tính diện tích hình vuông, cạnh 12m.
+ Tính chiều dài HCN.
- Lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài ở bảng lớp.
- Lớp cùng T nhận xét, chốt kết quả đúng.
2. Bài dành cho HS khá, giỏi:
Tính nhanh kết quả, có trình bày các bước tính.
7,2 : 2 x 57,2 + 2,86 x 2 x 64
4 + 4 + 8 + 12 + 20 + ... + 220
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
Loan
Nhi
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 18 -
- HS suy nghĩ cách làm.
- T gợi ý: Tính riêng mẫu số, tử số, áp dụng các tính chất của phép tính để tính.
- HS: Tự làm bài, 2 em lên chữa bài, lớp cùng T chữa bài và chốt kết quả đúng:VD:
Ta có:
Tử số: 7,2 : 2 x 57,2 + 2,86 x 2 x 64
= 3,6 x 57,2 + 5,72 x 64
= 0,36 x 572 + 572 x 0,64 (cùng chia, nhân với 10, 100)
= 572 x (0,36 + 0,64)
= 572 x 1
= 572
Mẫu số: 4 + 4 + 8 + 12 + 20 + ... + 220. Ta thấy mỗi số hạng kể từ số hạng thứ
3 bằng tổng của hai số nạng liền trước nó cộng lại. Vậy ta có đầy đủ các số hạng của
tổng là:
4 + 4 + 8 +12 + 20 + 32 + 52 + 84 + 136 + 220
= 4 + (12 + 12) + (52 + 52) + (220 + 220)
= 4 + 24 + 104 + 440
= 572
Vậy kết quả là:
572
572
= 1
3. Nhận xét, dặn dò
- T: Nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các bài tập đã luyện.
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………...
--------    ---------
LuyÖn Toán (tiÕt 2+3)
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- Giúp HS tiếp tục luyện tập củng cố về các phép tính với số thập phân.
- Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
II. Đồ dùng –d¹y häc
Ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm.
Dùng vở bài tập Toán 5, tập 1.
III. Các hoạt động d¹y häc
- T: nhắc HS dựa vào cách làm bài buổi sáng để giải quyết các bài tập ở vở bài tập.
- HS tự làm các bài tập vào vở, T giúp đỡ những em yếu.
- T gợi một số em lên bảng chữa bài.
- T cùng cả lớp chữa bài chốt kết quả đúng, nhắc lại kiến thức liên quan, kết quả là:
* Bài 1: 128 : 12,8 = 10; 285,6 : 17 = 16,8 ; 117,81 : 12,6 = 9,35
* Bài 2: a, (75,6 - 21,7) : 4 + 22,82 x 2 b, 21,56 : (75,6 - 65,8) - 0,354 : 2
= 53,9 : 4 + 45,64 = 21,56 : 9,8 - 0,117
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 19 -
= 13,475 + 45,64 = 2,2 - 0,177
= 59,115 = 2,023
* Bi 3: a, S thúc thu c nm 2000 nhiu hn nm 1995 l:
8,5 - 8 = 0,5 (tn)
T s phn trm s thúc tng ca nm 200 l:
0,5 : 8 = 0,0625 = 6,25%
b, S thúc thu tng trong nm 2005 l:
8,5 x 6,25 : 100 = 0,53125 (tn)
Nm 2005 bỏc Ho thu c:
8,5 + 0,53125 = 9,03125 (tn)
ỏp s: a/ 6,15 %
b/ 9,03125 tn.
Bi 4: Khoanh vo D: 80000 x 6 : 100
* Bi ra thờm cho HS gii: Ngi ta m rng mt cỏi sõn hỡnh vuụng v c 4 phớa,
mi phớa thờm 4 một nờn din tớch tng thờm 240 m
2
. Hóy tớnh:
a) Cnh sõn sau khi m rng
b)Cnh sõn trc khi m rng
- T: Hng dn Hs v hỡnh, da vo hỡnh gii bi toỏn
VD: Vỡ m rng c 4phớa u 4 m nờn sau khi m rng sõn vn l hỡnh vuụng. Ta cú
hỡnh v sau:
Din tớch S1,S2,S3,S4 l phn din tớch tng thờm. Vy
din tớch 1 hỡnh nh l: 240 : 4 = 60 ( m
2
)
S3
Chiu di 1 hỡnh nh l: 60 : 4 = 15( m)
a. Cnh sõn sau khi m rng l: 15 + 4 = 19(m) S1 S3
b. Cnh sõn trc khi m rng l: 15 4 = 11(m)

VI. Nhn xột, dn dũ:
4 m

S4
- HS sa kt qu ca mỡnh (nu sai)
- T: Nhn xột gi hc, xem k cỏc bi tp ó luyn.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
...
-------- ---------
Th 5 ngy 16 thỏng 12 nm 2010
Toỏn
S DNG MY TNH B TI GII TON
V T S PHầN TRM
I. Mc tiờu: Giỳp hc sinh :
- Biết s dng mỏy tớnh b tỳi để giải các bài toán về tỉ số phần trăm.
II. dựng dạy học
- Mi HS 1 mỏy tớnh b tỳi (nu khụng thỡ mi nhúm 1 mỏy tớnh b tỳi).
III. Hot ng dạy học
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 20 -
A. KiÓm tra bµi cò
- T đọc một số phép tính cho HS bấm máy tính bỏ túi và nêu kết quả.
- T nhận xét và cho điểm HS
1. Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
a. Tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40
- T nêu yêu cầu : Chúng ta cùng tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40
- 1 HS nêu lại cách tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40
+ Tìm thương 7 : 40
+ Nhân thương đó với 100 rồi viết kí hiệu % vào bên phải thương
- T yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện bước tìm thương 7 : 40
- HS thao tác với máy tính và nêu : 7 : 40 = 0,175
- HS nêu : Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là 17,5%
- T giới thiệu : Chúng ta có thể thực hiện cả hai bước khi tìm tỉ số phần trăm của 7
và 40 bằng máy tính bỏ túi. Ta lần lượt bấm các phím sau :
- HS lần lượt bấm các phím theo lời đọc của T và đọc kết quả trên màn hình
- Kết quả trên màn hình là 17,5. T nêu : Đó chính là 17,5%
b. Tính 34% của 56 :
-HS nêu cách tìm 34% của 56
- 1 HS nêu trước lớp các bước tìm 34% của 56 :
- T yêu cầu HS sử dụng máy tính để tính : 56 x 34 : 100
Hoặc: 56 x 34 : 100
- HS tính và nêu : 56 x 34 : 100 = 19,04
- GV nêu : thay vì bấm 10 phím :
khi sử dụng máy tính bỏ túi để
tìm 34% của 56 ta chỉ việc bấm các phím :
- T yêu cầu HS thực hiện bấm máy tính bỏ túi để tìm 34% của 54.
- HS thao tác với máy tính
c. Tìm một số biết 65% của nó bằng 78 :
- HS nêu cách tìm một số khi biết 65% của nó là 78
- HS dùng máy tính bỏ túi để thực hiện tính 78 : 65 x 100
- HS bấm máy tính và nêu kết quả :78 : 65 x 100 = 120
- T: Khi sử dụng máy tính ta chỉ việc bấm các phím:
3. Thực hành :
a. Bài 1 : Bài tập yêu cầu chúng ta tính gì ?
- Tính tỉ số phần trăm giữa số HS nữ và số HS của một số trường.
- HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính rồi ghi kết qủa vào vở
- HS làm bài vào vở bài tập
b. Bài 2 :
- T tổ chức cho HS làm bài tập 2 tương tự như làm bài tập 1
c. Bài 3 : HS đọc đề bài toán.
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
7
÷
4
0 %
4 %5 6 x 3
7 8
:
6 5
%
4
÷
1 05 6 x 3 0 =
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 21 -
- Lp suy ngh v nờu dng toỏn c th: Tỡm mt s bit 6% ca nú l: 30000 ng;
60000 ng; 90000 ng.
- HS lm bi theo cp, 1 em tớnh, 1 em ghi kt qu sau ú i li kim tra kt qu.
+ T ỡm 0,6% ca nú l 30000 ng l: 30000 : 0,6% = 5000000
+ T ỡm 0,6% ca nú l 60000 ng l: 60000 : 0,6% = 10000000
+ T ỡm 0,6% ca nú l 90000 ng l: 90000 : 0,6% = 15000000
4. Cng c - dn dũ :
- Ttng kt tit hc, dn dũ HS v nh t ụn tp cỏc bi toỏn c bn v t s phn
trm. Chun b bi sau: Hỡnh Tam giỏc.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
...
--------





---------
Luyn t v cõu
ễN TP V CU
I. Mc tiêu
1.Tìm đợc 1 cõu hi, 1 cõu k,1 cõu cm,1 cõu cầu khin và nêu đợc dấu hiệu của mỗi
kiểu câu đó (BT 1)
2. Phân loại đợc cỏc kiu cõu k : ( Ai lm gỡ ? Ai th no ? Ai l gỡ ?). Xỏc nh ợc
ch ng, v ng, trng ng trong tng cõu theo yêu cầu của BT 2.
II.Đ dựng dạy học
- Hai bng nhúm kh to vit ni dung cn ghi nh v cỏc kiu cõu, cỏc kiu cõu k.
- Phiu lm bi tp 1,2
III. Hot ng dạy học
A. KTBC:
- HS lm bi tp 1, tit trc.
B. Bi mi :
1. Gii thiu bi:
2. Hng dn HS lm bi tp.
a. Bi 1: - HS c ni dung ca bi tp.
- 1 HS c thnh ting cho c lp nghe. GV hi:
+ Cõu hi dựng lm gỡ ? Cú th nhn ra cõu hi bng du hiu gỡ ?
+ Cõu k dựng lm gỡ ? Cú th nhn ra cõu k bng du hiu gỡ ?
+ Cõu khin dựng lm gỡ ? Cú th nhn ra cõu khin bng du hiu gỡ ?
+ Cõu cm dựng lm gỡ? Cú th nhn ra cõu cm bng du hiu gỡ ?
- 4 HS ni tip nhau tr li theo kh nng ghi nh ca mỡnh.
- Nhn xột cõu tr li ca HS.
- Treo bng ph, cú ghi sn ni dung cn ghi nh, yờu cu HS c.
- Yờu cu HS t lm bi tp. T i giỳp cỏc nhúm gp khú khn.
- 4 HS ngi 2 bn trờn di cựng trao i, tho lun, lm bi, 1 nhúm lm vo giy
kh to.
- Yờu cu nhúm lm ra giy dỏn lờn bng, c kt qu lm vic ca nhúm mỡnh. T
cựng HS c lp b sung (nu cn).
- 1 nhúm bỏo cỏo kt qu lm bi, cỏc nhúm khỏc nhn xột b sung ý kin.
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 22 -
- Nhn xột, kt lun li gii ỳng.
* Bi 2: HS nờu ni dung bi tp
- T hi: cỏc em ó bit cú nhng kiu cõu k no ? Ch ng, v ng trong kiu cõu
ú tr li cho cõu hi no ?
- Treo bng ph ghi sn ni dung cn ghi nh v yờu cu HS c.
- 1 HS c thnh ting.
- HS c thm mu chuyn Quyt nh c ỏo, lm vo VBT.
- HS cha bi, c lp v GV nhn xột, b sung, cht li li gii ỳng.
Ai lm gỡ?
- Cỏch õy khụng lõu/ lónh o Hi ng thnh ph Not-tinh-
ghờm nc
TN CN
Anh // ó quyt nh phỏt tin cỏc cụng chc núi hoc vit ting
Anh khụng ỳng chun. VN
- ễng ch tch Hi ng thnh ph//tuyờn b s khụng kớ bt c
vn bn no cú
CN VN
li ni dung v chớnh t.
Ai th no?
- Theo quyt nh ny, mi ln mc li/ cụng chc// s b pht 1
bng.
TN 1 TN2 CN VN
- S cụng chc trong thnh ph // khỏ ụng.
CN VN
Ai lm gỡ?
- õy// l mt bin phỏp mnh nhm gi gỡn s trong sỏng ca
ting Anh.
CN VN
3. Cng c - dn dũ :
- T Nhn xột tit hc Dn HS v nh hc bi v chun b bi sau: Ôn tập (tiết 4)
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.

--------





---------
a lớ
ễN TP HC Kè I
I. Mc tiờu:
- H thng hoỏ cỏc kin thc v cỏc bi a lớ ó hc về dân c,các nghành kinh tế của
nớc ta ở mức độ đơn giản.
-Chỉ bản đồ một số thành phố , trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nớc ta.
-Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lý tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn
giản :đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên nh địa hình , khí hậu ,sông ngòi ,đất ,
rừng.
- Nêu tên và chỉ vị trí một số dãy núi , đồng bằng, sông lớn , các đảo quần đảo của nớc
ta trên bản đồ .
GV: Phạm Thị Tĩnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 23 -
II. Đồ dùng d¹y häc
- Bản đồ địa lí TN Việt Nam.
III. Các hoạt động d¹y häc
- T tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm 4, tự làm các bài tập ở SGK: Bài 7 và bài
16, cùng nêu ý kiến và chốt lại kiến thức.
* Bài 1:
Các yếu tố tự nhiên Đặc điểm chính
* Địa hình
¾ diện tích phần đất liền là đồi núi
¼ diện tích đất liền là đồng bằng.
* Khí hậu
Nhiết đới gió mùa, gió và mưa tăng theo mùa
Có sựư khác biệt giữa 2 miền Nam, Bắc.
* Sông ngòi
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Mùa mưa nước dâng cao, mùa khô nước hạ thấp.
Cung cấp phù sa nhưng gây lũ lụt, ngập úng.
* Đất Có 2 loại chính: Phe-ra-lít và đất phù sa.
* Rừng Có 2 loại chính: Rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn
* Bài 2: + Tại sao nói nước ta là một nước nông nghiệp?
+ Kể tên các loại cây trồng ở nước ta? Loại cây trồng nào được trồng nhiều
nhất? + Hãy giải thích tại sao nước ta chủ yếu trồng các loại cây xứ nóng?
* Bài 3: Hãy giải thích tại sao: Thành phố Hồ Chí Minh là một trung tâm
công nghiệp lớnlại là một trung tâm kinh tế văn hoá?
* Bài 4: Mật độ dân số nước ta như thế nào so với các nước khác? Dân số
tăng nhanh ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân?
- HS các nhóm thảo luận, thống kê thành các câu trả lời vào phiếu.
- Đại diện các nhóm nêu câu trả lời.
- T nhận xét, chốt lại toàn bộ các kiến thức đã học.
2. Nhận xét dặn dò
- Hướng dẫn HS tự ôn thêm ở nhà.
- Chuẩn bị cho giờ kiểm tra tuần sau.
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
--------    ---------

Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. M ụ c tiªu
1. Rèn kĩ năng nói:
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 24 -
- Chon ®îc mét truyÖn nói về những người biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui,
hạnh phúc cho người khác vµ kÓ l¹i ®îc râ rµng, ®ñ ý, biÕt trao ®æi vÒ néi dung ý
nghÜa cña c©u truyÖn.
II. Đồ dùng day häc
- Một số sách, truyện, bài báo liên quan
III. Các hoạt động d¹y häc
A. KTBC:
- HS kể chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS kể chuyện:
a. Tìm hi ểu đề bài :
- HS đọc đề bài, T gạch chân dưới các từ ngữ quan trọng trong đề bài.
* Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc về những người biết
sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác.
b. T kiểm tra sự chuẩn bị của HS:
- T: kiểm tra việc HS tìm truyện
- Một số HS giới thiệu câu chuyện mình kể.
c. Kể chuyện:
- HS kể lại chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Cả lớp và T nhận xét, bình chọn người kể chuyện hay nhất.
- Lớp cùng T bình chọn người kể chuyện hay nhất.
3. Củng cố - dặn dò:
- T nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
--------





---------

GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 25 -
Thứ 6 ngày 17 tháng 12 năm 2010
Toán
HÌNH TAM GIÁC
I. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết đặc điểm của hình tam giác: có 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.
- Phân biệt ba dạng hình tam giác (phân loại theo góc)
- Nhận biết đáy và đường cao (tương ứng) của hình tam giác.
II. Đồ dùng D-H:
- Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 5, ê ke.
III. Hoạt động D-H:
A. KTBC:
- 2 HS lên bảng bấm máy tính bỏ túi để làm bài tập 1 của tiết học trước.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Giới thiệu đặc diểm của hình tam giác:
- T vẽ lên bảng hình tam giác ABC và yêu cầu HS nêu rõ:
- 1 HS lên bảng vừa chỉ vào hình vừa nêu. HS cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến.
+ Số cạnh và tên các cạnh của hình tam giác ABC.
+ Sổ đỉnh và tên các đỉnh của hình tam giác ABC.
+ Số góc và tên các góc của hình tam giác ABC.
3. Giới thiệu ba dạng hình tam giác (theo góc):
- T vẽ lên bảng 3 hình tam giác như SGK và yêu cầu HS nêu rõ tên góc, dạng góc
của từng hình tam giác:
GV: Ph¹m ThÞ TÜnh
A
B
C
K
E
G
N
P
M