giao an lop 1 tuan 17

TUẦN 17 Lòch Báo Giảng
THỨ
MÔN
TÊN BÀI DẠY
2
13/12
HV
HV
T
ĐĐ
Bài 69 ăt ât

Điểm . Đoạn thẳng
Trật tự trong trường học (T2)
3
14/12
T
ÂN
HV
HV
TV
Đo độ dài đoạn thẳng
GV chuyên
Bài 70 ôt ơt

thanh kiếm, âu yếm, . . .

4
15/12
HV
HV
TN-XH
TC
Bài 71 et êt

Hoạt động ở lớp
Gấp cái ví (T1)
5
16/12
T
HV
HV
MT

Thực hành đô độ dài
Bài 72 ut ưt

GV chuyên
6
17/12
TD
T
TV
SH
GV chuyên
Một chục. Tia số
xay bột, nét chữ, . . .
Tổng kết tuần
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Học vần: Bài 69 ăt ât
I/Mục tiêu:
- HS đọc được : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đựợc : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói 3-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II/Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV đọc : ot, tiếng hót, at, ca hát
- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’
ăt :
-GV giới thiệu ăt
-Phát âm:ă-t-ăt
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có vần ăt rồi để có tiếng mặt ta thêm âm gì ?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng rửa mặt.Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
* ât (quy trình tươnh tự)
Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
• Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’
a. Luyện đọc :
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân,
nhóm,lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở
bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc
trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
HS Yếu
HS khá
HSYếu
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
Nghỉ giữa tiết
b. Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’
- Trong tranh vẽ gì?
- Ngày chủ nhật bạn nhỏ được chơi ở đâu ,
với ai?Em có thích không?
- Ngày chủ nhật em làm gì?
- Em có ươc mơ ngày chủ nhật sẽ được đi đâu
không?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết ăt, ât,
rửa mặt, đấu vật
- Xem trứơc bài ôt ơt
- Nhận xét giờ học
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá
nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào
vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng
thanh
- HS nghe
- HS nghe
HSYếu
HS khá,
giỏi
Toán: ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
I) Mục tiêu:
- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng; Đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng.
- Bài 1, 2, 3
II) Chuẩn bò:
1.Giáo viên: Thước kẻ, phấn, SGK
2.Học sinh : Thước kẻ, bút chì, SGK, vở, bảng
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1) Bài cũ : Trả bài KT
2) Dạy bài mới :
a) Giới thiệu : điểm- đoạn thẳng
b) HĐ1: Nhận biết được thế nào là điểm, đoạn thẳng
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
− Giáo viên chấm 2 điểm lên bảng , đặt tên cho 2
điểm này A , B → giáo viên ghi bảng
− Giáo viên nối 2 điểm lại và nói: ta có đoạn thẳng AB
c) HĐ2: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
• Phương pháp : Trực quan, giảng giải, thực hành
− Để vẽ được đoạn thẳng, người ta dùng thước thẳng
− Hát
− Học sinh quan sát
− Điểm A, điểm B
− Học sinh nhắc : đoạn thẳng
− Bước 1: dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1 điểm nữa
vào tờ giấy. Đặt tên cho từng điểm
− Bước 2: đặt mép thước qua 2 điểm A và B, tay trái
giữa cố đònh thước, tay phải cầm bút đặt sát mép thước
và kẻ qua 2 điểm
− Bước 3: nhấc thước và bút ra, được 1 đoạn thẳng
Nghỉ giữa tiết
d) HĐ 3: Thực hành.Pp : Luyện tập, thực hành
− Bài 1: gọi học sinh đọc điểm và các đoạn thẳng trong
SGK
− Bài 2: Đọc yêu cầu đề bài
+ Đọc tên các điểm
− Bài 3: đếm số đoạn thẳng
3) Củng cố :Dặn dò :
− Thi đua nối cac đoạn thẳng. Từ điểm cho trước, nối
thành đoạn thẳng, tổ nào nối được nhiều đoạn thẳng và
nhanh tổ đó sẽ thắng.
− Giáo viên nhận xét
− Về nhà tập vẽ các điểm, đoạn thẳng cho thành thạo
− Nối 2 điểm để được 1 đoạn thẳng dài, ngắn khác
nhau
− Xem trước bài: độ dài đoạn thẳng
− Học sinh quan sát
− Học sinh thực hành vẽ ở
bảng con. Học sinh đọc
− Dùng thứơc thẳng và bút để
nối
− Học sinh nêu số đoạn thẳng
− Chia tổ , mỗi tổ được nhận
bảng phụ có sẵn các điểm
− Các tổ thi đua
− HS nghe
Đạo Đức: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng.
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Cờ thi đua
2. Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1. Bài cũ: Trật tự trong trường (Tiết 1)
− Để giữ trật tự trong nhà trường cô giáo quy đònh
những điều gì ?
− Việc giữ trật tự giúp em điều gì ?
2. Bài mới:
a) Giới thiệu : Hôm nay học tiếp bài trật tự . . . học
• HĐ1 : Học sinh nêu được việc làm để giữ trật tự
tuần qua. Pp: Thảo luận, đàm thoại
− Giáo viên cho các tổ báo cáo nhận xét trong
tuần qua.Nhận xét, nêu kết quả thi đua cho các tổ
cắm cờ
− Xếp hàng ra vào lớp đi nhẹ, nói
khẽ
− Học tập rèn luyện thành người trò
giỏi
− Học sinh tự giác nhận lỗi
− Đỏ : tuyên dương.Vàng : nhắc nhở
b) HĐ2: Nêu được nội dung tranh. Pp: Thảo luận
− Bước 1: quan sát bài 3
+ Các bạn đang làm gì trong lớp ?
+ Các bạn có trật tự không ?
+ Trật tự như thế nào ?
− Bước 2: quan sát bài 4
 Kết luận: Trong lớp khi cô giáo … các bạn cần noi
theo các bạn đó
• HĐ3: Nhìn tranh nhận xét việc nên và không nên
làm. Pp: Đàm thoại, thảo luận
− Cô giáo đang làm gì với học sinh ?
− 2 bạn nam ngồi phía sau đang làm gì ?
− Việc làm đó có trật tự không? vì sao ?
− Việc làm này gây tác hại gì cho cô giáo, cho
việc học tập của lớp
 Kết luận: 2 bạn này thật đáng chê trách, các em
cần tránh những việc như vậy
HĐ 4 : Lồng ghép tiếng Việt: pp luyện tập thực
hành
− Cho HS đọc: giáo viên, tổ trưởng, tổ phó, thành
viên ,tổ một, tổ hai,…
− Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
3. Củng cố :Dặn dò :
− Hướng dẫn học sinh đọc thuộc ghi nhớ bài:
− Thực hiện tốt điều đã được học và nhắc bạn
cùng thực hiện
− Chuẩn bò bài: xem các bài đã học từ đầu năm
đến nay để giờ sau học
− Chăm chú nghe cô giảng bài
− Ngồi học ngay ngắn
− Có 2 bạn không nghe giảng bài
− HS nghe
− Từng cặp thảo luận quan sát bài
tập 5
− Giành nhau quyển truyện
− Mất trật tự vì gây nhốn nháo
− Cản trở công việc của cô giáo,
việc học tập của cả lớp
- HS luyện đọc cá nhân, nhó, lớp
- Luyện viết các từ vừa đọc
− Học sinh đọc thuộc
− HS nghe
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Toán : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I) Mục tiêu:
- Có biểu tượng về ” dài hơn, ngắn hơn” ;ù có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng ;0 Biết so sánh độ dài 2
đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp.
- Bài 1, 2, 3
II) Chuẩn bò:
1.Giáo viên: Bút , thước, que tính
2.Học sinh : Bút , thước, que tính,
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1) Bài cũ : Điểm , đoạn thẳng
− Gọi 5 học sinh lên bảng: chấm 4 điểm, đặt tên, rồi
kẻ thành 2 đoạn thẳng
− Học sinh làm ở bảng . lớp
nhận xét
2) Dạy bài mới:
• HĐ 1: Nhận biết và biết so sánh trực tiếp.Pp : trực
quan, giảng giải, thực hành
− GV giơ 2 chiếc thước kẻ: làm sao để biết cái nào dài
hơn, cái nào ngắn hơn
− Cho 1 HS thực hiện, GV hướng dẫn cho học sinh
cách so sánh
− Cho học sinh giơ 2 que tính khác nhau so sánh độ
dài ngắn
− Nêu độ dài ngắn của các đoạn thẳng ơ bài tập 1
a) HĐ 2: So sánh gián tiếp. Pp : Thực hành , giảng giải
− Ta có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài gang
tay
− Giáo viên đo độ dài 2 cây thước khác nhau bằng
gang tay
− Học sinh xem hình vẽ ở SGK , nêu đoạn thẳng nào
dài, đoạn nào ngắn
Nghỉ giữa tiết
b) HĐ 3 : Thực hành.Phương pháp : Thực hành , Động
não
− Bài 2: đếm số ô vuông đặt ở mỗi đoạn thẳng , rồi
ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng
− Bài 3: Đếm số ô vuông, sau đó ghi số đếm được vào
băng giấy
− So sánh các số vừ ghi để xác đònh băng giấy ngắn
nhất. Tô màu vào băng giấy đó
3) Củng cố :Dặn dò:
− n kỹ lại bài, tiết sau thực hành đo
− Chuẩn bò bài và đồ dùng học tập

− Học sinh nêu theo ý hiểu
− 1 học sinh lên thực hiện
− Học sinh nêu
− Học sinh quan sát
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Lớp nhận xét
− Học sinh nêu
− Lớp nhận xét
− Học sinh đọc yêu cầu bài
− Học sinh làm theo hướng dẫn
− Học sinh sửa bài
− HS nghe
Học vần: Bài 70 ôt ơt
I/Mục tiêu:
- HS đọc được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đựợc : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nói 3- 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
II/Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB