CHƯƠNG 2: CUNG, CẦU VÀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG - MBA Phùng Danh Thắng

CHƯƠNG 2
CUNG, CẦU VÀ CƠ CHẾ HOẠT
ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNGĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG
MBA Phùng Danh Thắngg g
0903 22 11 83
Email: danhthang.phung@gmail.com
NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG 2
• Cung, cầu và thị trường
• Trạng thái cân bằng của thị trường• Trạng thái cân bằng của thị trường
• Độ co dãn của cầu
•Sự can thiệp của chính phủ vào nền
kinh tế thị trườngkinh tế thị trường.
CẦU HÀNG HÓA HOẶC DỊCH VỤ
• Giá cả thị trường
• Phân biệt các khái niệm: cầu,
lượng cầu và nhu cầulượng cầu và nhu cầu.
•Biểu cầu và luật cầu
•Phương trình và đồ thị đường cầu
• Cầu cá nhân và cầu thị trường• Cầu cá nhân và cầu thị trường
• Các nhân tố tác động đến cầu
Giá ả hị ờGiá cả thị trường
Là th ớ đ bằ tiề ủ iá ả hà • Là thước đo bằng tiền của giá cả hàng
hóa. Ký hiệu là P (Price).
•P chịu tác động bởi 3 quy luật: Cạnh
tranh cung cầu và giá trịtranh, cung cầu và giá trị.
• Đặc trưng của giá cả thị trường
Phân biệt cầu và lượng cầu
ầ ố•Cầu (D) là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ
mà n
gười mua muốn mua và có khả năng g g
mua tại các mức giá khác nhau trong một
khoảng thời gian nhất định các nhân tốkhoảng thời gian nhất định, các nhân tố
khác không đổi.
L ầ (Q ) là ố l hà hó • Lượng cầu (Q
D
) là số lượng hàng hóa
hoặc dịch vụ cụ thể mà người mua muốn g
mua và sẵn sàng mua tại mức giá đã cho
trong một khoảng thời gian nhất địnhtrong một khoảng thời gian nhất định
Phân biệt cầu và nhu cầu
•Cầu (D) là số lượng hàng hóa hoặc dịch
ốvụ mà người mua muốn mua và có khả
năn
g mua tại các mức giá khác nhau g ạ g
trong một khoảng thời gian nhất định,
các nhân tố khác không đổicác nhân tố khác không đổi.
• Nhu cầu: là những mong muốn, sở
í ủ êù óthích của người tiêu dùng, nhưng có
thể khôn
g có khả năng thanh toán. Ví g g
dụ:…..
Biểu cầu và luật cầu
Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa • Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa
giá và lượng cầu.
• Luật cầu: Số lượng hàng hóa được cầu
trong khoảng thời gian đã cho tăng lên khi trong khoảng thời gian đã cho tăng lên khi
giá của hàng hóa đó giảm xuống và ngược
lại P↑ ⇒ Q ↓lại. P↑ ⇒ Q
D

P 10 8 6 4 2P 10 8 6 4 2
Q
D
1 2 3 4 5Q
D
1 2 3 4 5
Hàm số cầu (hàm cầu)
áâố áôổ à•Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm
cầu đơn giản có dạng: Q
x
= f(P
x
)
•Hàm tuyến tính: Q
D
= a - bP hoặc P = (a/b) -
(1/b)Q
D
; a và b là các tham số, a > 0 và b ≥ (1/b)Q
D
; a và b là các tham số, a > 0 và b ≥
0.
Đồ thị đ ờng cầu là đ ờng dốc xuống về• Đồ thị đường cầu là đường dốc xuống về
phía phải có độ dốc âm.
•Xác định độ dốc của đường cầu:
'
()
'
11
Q
P
t
g P
α
−Δ
= =− = =
()
'
()
Q
P
g
Qb QΔ
Đồ thị đường cầu
P
A
P
0
B
P
1
0
D
0
Q
0
Q
0
Q
1
Cầu cá nhân và cầu thịCầu cá nhân và cầu thị
trườngtrường
•Cầu thị trường bằng tổng các mức cầu
á hâ (từ ầ á hâ t ó thể cá nhân (từ cầu cá nhân ta có thể suy
ra được cầu thị trường).
ồ ầ•Trên đồ thị: đường cầu thị trường
đư
ợc xác định bằng cách cộng theo ợ ị g ộ g
chiều ngang (trục hoành) các lượng
cầu cá nhân tươn
g ứng tại mỗi mức g g ạ
giá.
• Độ dốc của đường cầu thị trường • Độ dốc của đường cầu thị trường
thường thoải hơn đường cầu cá nhân.
Cách xác định cầu thị trường qua Cách xác định cầu thị trường qua
cầu cá nhân
P Q
A
Q
B
Q
C
Q
TT
P Q
A
Q
B
Q
C
Q
TT
21510833
4 13 9 7 294 13 9 7 29
6118 625
897521
10 7 6 4 1710 7 6 4 17
12 5 5 3 13
14 3 4 2 914 3 4 2 9
Đồ thị minh họa cầu cá nhân và Đồ thị minh họa cầu cá nhân và
cầu thị trườngị g
Đồ thị minh họa cầu cá nhân và Đồ thị minh họa cầu cá nhân và
cầu thị trườngị g
Sự di chuyển và dịch chuyển đường cầu
•Sự di chuyển (trượt dọc) trên đường
ầ ổ ầcầu: là sự thay đổi của lượng cầu do
giá của chính hàng hóa đang xét thay g g gy
đổi.
Sự dịch chuyển đường cầu: do các • Sự dịch chuyển đường cầu: do các
nhân tố khác ngoài giá thay đổi ⇒
ầ ổ ầcầu sẽ thay đổi ⇒ đường cầu dịch
chu
yển sang vị trí mớiy g
Đồ thị về sự di chuyển và dịch Đồ thị về sự di chuyển và dịch
chuyển đường cầuy g
P
Di CHUYỂN
A
P
DỊCH
CHUYỂN
B
P
0
P
1
D
CHUYỂN
Q
0
Q
0
Q
1
D
1
D
0
Q
Q
0
Q
1
Các nhân tố tác động đến cầu
• Thu nhập của người tiêu dùng: xem
ốxét đối với các loại hàng hóa (xa xỉ,
cao cấ
p, thông thường và thứ cấp).p, g g p)
• Giá của các hàng hóa liên quan trong
tiêu dùng: hàng hóa thay thế và hàng tiêu dùng: hàng hóa thay thế và hàng
hóa bổ sung.
•Số lượng người tiêu dùng.
Các nhân tố tác động đến cầu
• Các chính sách kinh tế của chính phủ:
ếchính sách thuế, chính sách trợ
cấ
p,…p,
• Kì vọng thu nhập
Kì iá ả• Kì vọng giá cả
• Thị hiếu, phong tục, tập quán, Thị hiếu, phong tục, tập quán,
model,…
Các nhân tố làm dịch chuyển đường cầu
Hàm cầu tổng quát
• Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi
ổ ầsẽ làm thay đổi lượng cầu cho nên ta
có thể viết
phương trình đường cầu p g g
tổng quát có dạng: Q
x
= f(P
x
, P
y
, I, N,
A)A,…).
Cung về hàng hóa và dịch vụ
• Phân biệt các khái niệm: Cung và
lượng cung.
• Biểu cung và luật cung• Biểu cung và luật cung
•Phương trình và đồ thị đường cung
• Các nhân tố tác động đến cung
Khái niệm cung và lượng cung
• Cung (S: Supply) là số lượng hàng hóa
h ặ dị h à ời bá ố bá hoặc dịch vụ mà người bán muốn bán
và có khả năng bán tại các mức giá
khá h t ột kh ả thời i khác nhau trong một khoảng thời gian
nhất định, các nhân tố khác không đổi.
•Lượng cung (Q
S
) là lượng hàng hóa
ho
ặc dịch vụ cụ thể mà người bán ặ ị ụ ụ g
muốn bán và sẵn sàng bán tại mức giá
đã cho tron
g một khoảng thời gian g ộ g g
nhất định.
Biểu cung
Là bả g ố liệ ô tả ối hệ giữ giá • Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá
cả và lượng cung.
•Luật cung: Số lượng hàng hóa được cung
trong khoảng thời gian đã cho tăng lên khi g g g g
giá của nó tăng lên và ngược lại.
• Ví dụ:• Ví dụ:
P 10 20 30 40 50 60P 10 20 30 40 50 60
Q
S
40 60 80 100 120 140Q
S
Hàm số cung (hàm cung)
Giả đị h á hâ tố khá khô đổi hà • Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm
cung đơn giản có dạng: Q
x
= f(P
x
)
•Hàm tuyến tính: Q
S
= c + dP hoặc P = -(c/d)
+ (1/d)Q
S
; c và d là các tham số dương.()Q
S
; g
• Đồ thị đường cung là đường dốc lên về
phía phải có độ dốc dươngphía phải có độ dốc dương.
•Xác định độ dốc của đường cung:
'
()
'
11
Q
P
tg P
Qb Q
β
Δ
==−==
Δ
()
()
Q
P
Qb QΔ
Đồ thị đường cung
P
s
0
s
0
A
B
P
P
1
ΔP
P
0
ΔQ
Q
0
Q
0
Q
1
ΔQ
Q
Q
0
Q
1
Các nhân tố tác động đến Các nhân tố tác động đến
cungcung
1. Tiến bộ công nghệ (ứng dụng công nghệ
mới làm tăng năng suất)mới làm tăng năng suất).
2. Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình
sản xuất (chi phí sản xuất): tiền công sản xuất (chi phí sản xuất): tiền công,
tiền mua nguyên vật liệu, tiền thuê vốn,
tiề th ê đất đ itiền thuê đất đai,…
3. Số lượng nhà sản xuất.