đề thi HKI lí 8

Trờng THCS Khai Thái
Họ và tên:
Lớp 8.
Kiểm tra học kỳ I
Môn: Vật Lí 8
(Tiết 18 theo PPCT, thời gian 45 phút)
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1. Ngời lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng sông. Trong các câu mô tả sau đây câu
nào đúng?
A. Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc. C. Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông.
B. Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc D. Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
Câu 2. Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Chọn câu trả lời đúng:
A. Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn.
B. Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm.
C. Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D. Cho biết cả quãng đờng ,thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động.
Câu 3. Hai lực đợc gọi là cân bằng khi:
A. Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn. C. Cùng phơng, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật.
B. Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn. D. Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn, cùng điểm đặt
Câu 4: Vận tốc nào sau đây gọi là vận tốc trung bình?
A. Máy bay từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh vơi vận tốc 800 km/h
B. Lúc cất cánh, đồng hồ đo vận tốc của máy bay chỉ 1.200 km/h
C. Lúc chạm vào tờng viên đạn có vận tốc bằng 800m/s
D. Khi lên đến điểm cao nhất, quả bóng có vận tốc 0m/s
Câu 5. Hành khách trên ô tô dang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng ngời sang trái, chứng tỏ xe:
A. Đột ngột giảm vận tốc. C. Đột ngột rẽ sang phải.
B. Đột ngột rẽ sang trái. D. Đột ngột tăng vận tc.
Câu 6. Trong các câu nói về lực ma sát sau đây câu nào đúng?
A. Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật
B. Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
C. Khi vật chuyển động chậm dần đi, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
D. Lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia.
Câu 7. Một ô tô đi đợc quãng đờng 2000m mất 3 phút. Vận tốc của ô tô là:
A. 40 m/s B. 40 m/phút C. 30 km/h D. 40 km/h
Câu 8.Tại sao khi lặn ngời thợ lặn phải mặc áo lặn?
A. Vì khi lặn sâu, nhiệt độ rất thấp. C. Vì khi lặn sâu, áp suất rất ln.
B. Vì khi lặn sâu, lực cản rất ln. D. Vì khi lặn sâu, áo lặn giúp cơ thể dễ chuyển động trong nc
Câu 9. áp suất khí quyển thay đổi nh thế nào khi độ cao càng tăng?
A. Không thay đổi. B. Càng tăng C. Càng giảm. D. Có thể vừa tăng, vừa giảm
Câu 10. Trong công thức tính lực đẩy ác si mét F=d.V các đại lợng d và V là gì?
A. d là trọng lợng riêng của vật, V là thể tích của vật.
B. d là trọng lợng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật.
C. d là trọng lợng riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. Không có đáp án đúng
Câi 11. Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: sắt, nhôm, sứ có hình dạng khác nhau nhng thể tích bằng
nhau đợc nhúng chìm hoàn toàn trong nớc. Lực đẩy của nớc tác dụng lên ba vật nh thế nào?
A. Không bằng nhau vì ba vật làm bằng ba chất khác nhau.
B. Bằng nhau vì chúng có cùng thể tích và cùng đợc nhúng trong một loại chất lỏng là nớc.
C. Không bằng nhau vì ba vật có hình dạng khác nhau.
D.Bằng nhau vì ba vật có trọng lợng riêng giống nhau.
Câu 12.Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy ác si mét đợc tính nh thế nào?
A. Bằng trọng lợng của phần nớc bị vật chiếm chỗ C. Bằng trọng lợng của phần vật chìm trong nớc
B. Bằng trọng lợng riêng của nớc nhân với thể tích của vật D.Bằng trọng lợng của vật.
Câu 13.Trờng hợp nào sau đây không có công cơ học?
A. Các lực tác dụng lên vật vuông góc với phơng chuyển dời của vật.
B. Có lực tác dụng nhng vật không dịch chuyển.
C. Vật có dịch chuyển nhng không có lực tác dụng lên vật.
D. Các trờng hợp trên đều đúng.
Câu 14.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?
A. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.
B. Không một máy cơ đon giản nào cho lợi về công, đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về
đờng đi.
C. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đờng đi.
D. Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn về đờng đi.
Câu 15. Trờng hợp nào sau đây có lực ma sát nghỉ?
A. Khi hàng hóa đứng yên trên toa tầu đang chuyển động C. Khi bánh xe lăn trên mặt đờng
B. Khi kéo bàn dịch trên mặt sàn D. Khi lê dép trên mặt đờng
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. áp lực là lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép C. Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực
B. áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép D. Đơn vị của áp suất là N/m
2
Câu 17. áp suất chất lỏng đợc tính bằng công thức nào dới đây?
A: p = D.s B: p = d. h C: p = F.s D: p = F/s
Câu 18. Một vật có thể tích 0,5m
3
đợc nhúng chìm trong nớc. Lực đẩy ác si mét tác dụng lên nó là
A. 500N B. 600N C. 700N D. 800 N
Câu 19. Một vật lần lợt đợc nhúng ngập trong nớc, trong dầu và trong thuỷ ngân. Lực đẩy ác si mét tác
dụng lên vật trong chất lỏng nào lớn nhất?
A. Nớc. B. Dầu. C. Thuỷ ngân. D.Cha đủ điều kiện so sánh
Câu 20. Một ngời đi xe đạp trong 30 phút với vận tốc là 12 km/h. Quãng đờng của ngời đó là :
A. 2 km B. 4 km C.6 km D. 36 km
II. Bài tập(5 điểm)
Bài 1. Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N, công thực hiện đợc là 360kJ.
a. Tính quãng đờng mà ngựa và xe đã đi
b. Tính vận tốc của xe ngựa trong trờng hợp đó. Biết rằng con ngựa đã đi mất 5 phút.
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
Bài 2: Để đa một vật lên cao 6m theo phơng thẳng đứng Ngời ta kéo trực tiếp vật với một lực 240N. Hỏi:
a. Vật đó nặng bao nhiêu kg
b. Tính công nâng vật.
c. Nếu dùng ròng rọc động để đa vật đó lên thì cần tác dụng vào đầu tự do của dây một lực bằng bao
nhiêu (bỏ qua ma sát)? Tính độ dài của đầu dây tự do cần phải kéo
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Đáp án và thang điểm
I Trắc nghiệm: 5 điểm (mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ)
Câu 1 B Câu 6 D Câu 11 B Câu 16 C
Câu 2 B Câu 7 D Câu 12 C Câu 17 B
Câu 3 D Câu 8 C Câu 13 D Câu 18 A
Câu 4 A Câu 9 C Câu 14 B Câu 19 C
Câu 5 C Câu 10 C Câu 15 A Câu 20 C
II Bài tập: 5 điểm
Bài 1: 2 điểm
Đáp án:
Cho biết:
F = 600N
A = 360kJ = 360.000j
T = 5 phút = 300s
a) s =?
b) v = ?
a) quãng đờng xe ngựa đi đợc là:
từ công thức A = F.s s = A/F = 360.000: 600 = 600m
b) Vận tốc của xe ngựa là:
v = s/t = 600 : 300 = 2 m/s
Bài 2: 3 điểm
Cho biết:
h = 6m
F = 240N
a) m = ?
b) A = ?
c) F 1 = ?
l = ?
a) Khối lợng của vật là:
Lực kéo trực tiếp vật bằng trọng lợng của vât
ta có: p = F
10m = 240
m = 240: 10 = 24 kg
b) Công của lực nâng vật là:
A = F.s = F.h = 240.6 = 1440 j
c) Nếu dùng ròng rọc động thì theo định luật về công, ngời đó sẽ đ-
ợc lợi 2 lần về lực và thiệt 2 lần về đờng đi:
F1 = F/2 = 240: 2 = 120 N
Độ dài đầu dây tự do mà ngời đó phải kéo khi dùng ròng rọc là
l = 2.h = 2.6 = 12 m