ON TAP VAT LY 11

Trang 2/2 - Mã đề: 157

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Vật Lý 11NC
Thời gian: 45 phút

01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~

Mã đề: 157
Câu 1.
HĐT 1V đặt vào hai đầu điện trở 10

trong khoảng thời gian 200s. Lượng điện tích dịch chuyển qua
điện trở này khi đó là:
A.
0,005C
B.
2C
C.
200C
D.
20C
Câu 2.

Hỏi phải chia một dây dẫn đồng chất có điện trở là 64Ω ra bao nhiêu phần bằng nhau để khi mắc chúng song
song thì điện trở tương đương của chúng bằng 1Ω.
A. Chia ra 6 phần b nhau B. Chia ra 10 phần bằng nhau
C. Chia ra 4 phần b nhau D. Chia ra 8 phần b nhau.
Câu 3.

Hai chất điểm mang đtích q
1
và q
2
khi đặt ngần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn
đúng:
A.
q
1
và q
2
cùng khác nhau
B.
q
1
và q
2
đều là điện tích âm.
C.
q
1
và q
2
đều là điện tích dương
D.

q
1
và q
2
trái dấu nhau
Câu 4.
Tại A và B trong chân không lần lượt đặt các điện tích điểm q
1
= q
2
. Xét điểm C thoả mãn điều kiện AB
= BC = 0,5AC = a. Độ lớn cường độ điện trường tổng
hợp tại C có giá trị nào sau đây?
A.
E = E
1
- E
2

B.
E = 0
C.
E = E
1
+ E
2
D.
E = E
2
- E
1
Câu 5.
Cho nguồn điện có suất điện động 1,5 (V) có điện trở trong 1 (

). Mắc một điện trở R = 4 (

) vào
hai cực của nguồn này để thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị nào sau đây?
A.
7,5 (A)
B.
0,3 (A)
C.
5 (A)
D.
0,37 (A)
Câu 6.


Đặt tại A 1 điện tích Q=3.10
-6
C. Tính
Cöôøng ñoä ñieän tröôøng
tại điểm M cách A 1 khoảng r = 30m.
Cho
ε
=1.
A.
0,3.10
5
V/m
B.
3.10
5
V/cm
C.
30. V/m D. 3.10
5
V/m
Câu 7.
1 nguồn điện có
ξ
=3V, r = 1 Ω được nối với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín.Công suất của
nguồn điện:
A.
3,5W
B.
2W
C.

3
W

D.

4,5W
Câu 8.
Một điện lượng 6,0mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s. Cường độ
dòng điện chạy qua dây dẫn này là:
A. I = 3A. B. I = 0,3A C. I = 3mA. D. I = 0,3mA.
Câu 9.
Mđ 1Có ba điện dung C
1
= C
2
= C; C
3
= 2C. Để điện dung C
b
= C thì các tụ sẽ được ghép theo cách
A.

(C
1
nt C
2
)//C
3
B.
(C
1
//C
2
)ntC
3
C.

(C
1
//C
3
)nt C
2
D.
C
1
nt C
2
nt C
3
Câu 10.
Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vônta là:
A.
Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau.
B.
Phản ứng hóa học trong ac quy diễn ra thuận nghịch
C.
Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau.
D.
Sự tích điện khác nhau giữa hai cực.
Câu 11.
Để công suất tỏa nhiệt của điện trở R có giá trị cực đại thì:
A.
R > r
B.

R < r
C.
R =
2
r
D.
R = r
Câu 12.
Cho hai điện tích điểm q
1
=q
2
= 2.10
-2
C đặt trong môi trường có hằng số điện môi
ε
= 2. Lực tương tác
giữa chúng là 4,5.10
3
N thì khoảng cách giữa chúng là:
A.
2 cm
B.
2
2
cm.
C.
4.10
-4
m
D.
4 cm
Câu 13.
Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đôi và giảm khoảng cách giữa chúng còn một nửa thì
lực tương tác giữa chúng sẽ:
A.
Tăng lên 16 lần
B.
Tăng lên 6 lần
C.
Không thay đổi
D.
Tăng lên 4 lần
Trang 2/2 - Mã đề: 157
Câu 14.

Một tụ điện có điện dung C được tích điện đến hiệu điện thế U. Ngắt khỏi nguồn và đưa hai bản tụ ra xa để
khoảng cách tăng gấp đôi thì:
A.
Điện dung của tụ không đổi
B.
Điện tích của tụ giảm đi một nữa.
C.
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
D.
Điện tích của tụ không đổi.
Câu 15.
Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng dèn trên vào HĐt U = 3V thì cường độ dòng điện qua
bóng đèn là:
A.
12A
B.
0,5A
C.
36A
D.
1A
Trang 2/2 - Mã đề: 157
Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Vật Lý 11NC
Thời gian: 45 phút

01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = 08. ; / = ~ 12. ; / = ~

Mã đề: 191
Câu 1.
Để công suất tỏa nhiệt của điện trở R có giá trị cực đại thì:
A.

R < r
B.
R = r

C.

R > r
D.
R =
2
r
Câu 2.
Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đôi và giảm khoảng cách giữa chúng còn một nửa thì lực
tương tác giữa chúng sẽ:
A.
Tăng lên 4 lần
B.
Không thay đổi
C.
Tăng lên 6 lần
D.
Tăng lên 16 lần
Câu 3.

Hỏi phải chia một dây dẫn đồng chất có điện trở là 64Ω ra bao nhiêu phần bằng nhau để khi mắc chúng song
song thì điện trở tương đương của chúng bằng 1Ω.
A. Chia ra 6 phần b nhau B. Chia ra 4 phần b nhau
C. Chia ra 8 phần b nhau. D. Chia ra 10 phần bằng nhau
Câu 4.

Đặt tại A 1 điện tích Q=3.10
-6
C. Tính
Cöôøng ñoä ñieän tröôøng
tại điểm M cách A 1 khoảng r = 30m.
Cho
ε
=1.
A.

30. V/m 3.10
5
V/m

B.

0,3.10
5
V/m
C.
3.10
5
V/cm
Câu 5.
Cho hai điện tích điểm q
1
=q
2
= 2.10
-2
C đặt trong môi trường có hằng số điện môi
ε
= 2. Lực tương tác
giữa chúng là 4,5.10
3
N thì khoảng cách giữa chúng là:
A.
2 cm
B.
4.10
-4
m
C.
4 cm
D.
2
2
cm.
Câu 6.
1 nguồn điện có
ξ
=3V, r = 1 Ω được nối với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín.Công suất của
nguồn điện:
A.
3,5W
B.

4,5W
C.
2 W
D.

3
W

Câu 7.
Cho nguồn điện có suất điện động 1,5 (V) có điện trở trong 1 (

). Mắc một điện trở R = 4 (

) vào
hai cực của nguồn này để thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị nào sau đây?
A.
5 (A)
B.
7,5 (A)
C.
0,3 (A)
D.
0,37 (A)
Câu 8.
Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vônta là:
A.
Phản ứng hóa học trong ac quy diễn ra thuận nghịch
B.
Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau.
C.
Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau.
D.
Sự tích điện khác nhau giữa hai cực.
Câu 9.
Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng dèn trên vào HĐt U = 3V thì cường độ dòng điện qua
bóng đèn là:
A.
1A
B.

0,5
A
C.
12A
D.
36A
Câu 10.
HĐT 1V đặt vào hai đầu điện trở 10

trong khoảng thời gian 200s. Lượng điện tích dịch chuyển qua
điện trở này khi đó là:
A.
2C
B.
0,005C
C.
20C
D.
200C
Câu 11.
Mđ 1Có ba điện dung C
1
= C
2
= C; C
3
= 2C. Để điện dung C
b
= C thì các tụ sẽ được ghép theo cách
A.
(C
1
//C
3
)nt C
2
B.
(C
1
//C
2
)ntC
3
C.
C
1
nt C
2
nt C
3
D.

(C
1
nt C
2
)//C
3
Câu 12.
Tại A và B trong chân không lần lượt đặt các điện tích điểm q
1
= q
2
. Xét điểm C thoả mãn điều kiện
AB = BC = 0,5AC = a. Độ lớn cường độ điện trường tổng
hợp tại C có giá trị nào sau đây?
A.
E = E
2
- E
1
B.
E = E
1
+ E
2
C.
E = 0
D.
E = E
1
- E
2

Câu 13.

Một tụ điện có điện dung C được tích điện đến hiệu điện thế U. Ngắt khỏi nguồn và đưa hai bản tụ ra xa để
khoảng cách tăng gấp đôi thì:
A. Điện tích của tụ không đổi. B. Điện dung của tụ không đổi
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi D. Điện tích của tụ giảm đi một nữa.
Trang 2/2 - Mã đề: 157
Câu 14. Một điện lượng 6,0mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s. Cường độ
dòng điện chạy qua dây dẫn này là:
A.
I = 3mA.
B.
I = 3A.
C.
I = 0,3A
D.
I = 0,3mA.
Câu 15.
Hai chất điểm mang đtích q
1
và q
2
khi đặt ngần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn
đúng:
A.
q
1
và q
2
đều là điện tích âm.
B.
q
1
và q
2
trái dấu nhau
C.
q
1
và q
2
đều là điện tích dương
D.
q
1
và q
2
cùng khác nhau
Trang 2/2 - Mã đề: 157
Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Vật Lý 11NC
Thời gian: 45 phút

01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~

Mã đề: 225
Câu 1.

Hỏi phải chia một dây dẫn đồng chất có điện trở là 64Ω ra bao nhiêu phần bằng nhau để khi mắc chúng song
song thì điện trở tương đương của chúng bằng 1Ω.
A.
Chia ra 8 phần b nhau.
B.
Chia ra 10 phần bằng nhau
C.
Chia ra 4 phần b nhau
D.
Chia ra 6 phần b nhau
Câu 2.
1 nguồn điện có
ξ
=3V, r = 1 Ω được nối với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín.Công suất của
nguồn điện:
A.
2W
B.

3
W

C.
3,5W
D.

4,5W
Câu 3.
Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đôi và giảm khoảng cách giữa chúng còn một nửa thì lực
tương tác giữa chúng sẽ:
A.
Tăng lên 4 lần
B.
Tăng lên 16 lần
C.
Tăng lên 6 lần
D.
Không thay đổi
Câu 4.
Cho nguồn điện có suất điện động 1,5 (V) có điện trở trong 1 (

). Mắc một điện trở R = 4 (

) vào
hai cực của nguồn này để thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị nào sau đây?
A.
5 (A)
B.
7,5 (A)
C.
0,3 (A)
D.
0,37 (A)
Câu 5.
Cho hai điện tích điểm q
1
=q
2
= 2.10
-2
C đặt trong môi trường có hằng số điện môi
ε
= 2. Lực tương tác
giữa chúng là 4,5.10
3
N thì khoảng cách giữa chúng là:
A.
2
2
cm.
B.
2 cm
C.
4.10
-4
m
D.
4 cm
Câu 6.
Tại A và B trong chân không lần lượt đặt các điện tích điểm q
1
= q
2
. Xét điểm C thoả mãn điều kiện AB
= BC = 0,5AC = a. Độ lớn cường độ điện trường tổng
hợp tại C có giá trị nào sau đây?
A.
E = 0
B.
E = E
2
- E
1
C.
E = E
1
- E
2

D.
E = E
1
+ E
2
Câu 7.
Một điện lượng 6,0mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s. Cường độ
dòng điện chạy qua dây dẫn này là:
A. I = 0,3mA. B. I = 3A. C. I = 3mA. D. I = 0,3A
Câu 8.
HĐT 1V đặt vào hai đầu điện trở 10

trong khoảng thời gian 200s. Lượng điện tích dịch chuyển qua
điện trở này khi đó là:
A.
200C
B.

2C
C.
0,005C
D.
20C

Câu 9.
Để công suất tỏa nhiệt của điện trở R có giá trị cực đại thì:
A.

R < r
B.
R = r
C.
R =
2
r
D.
R > r
Câu 10.

Đặt tại A 1 điện tích Q=3.10
-6
C. Tính
Cöôøng ñoä ñieän tröôøng
tại điểm M cách A 1 khoảng r = 30m.
Cho
ε
=1.
A.

0,3.10
5
V/m
B.
3.10
5
V/cm
C.

30. V/m
## 3.10
5
V/m

Câu 11.

Một tụ điện có điện dung C được tích điện đến hiệu điện thế U. Ngắt khỏi nguồn và đưa hai bản tụ ra xa để
khoảng cách tăng gấp đôi thì:
A.
Điện tích của tụ không đổi.
B.
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
C.
Điện dung của tụ không đổi
D.
Điện tích của tụ giảm đi một nữa.
Câu 12.
Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng dèn trên vào HĐt U = 3V thì cường độ dòng điện qua
bóng đèn là:
A.
36A
B.
1A
C.
12A
D.
0,5A
Câu 13.
Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vônta là:
A.
Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau.
B.
Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau.
C.
Sự tích điện khác nhau giữa hai cực.