Đề kiểm tra Học kì I_Tiếng Việt lớp 4_1

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Đề kiểm tra Học kì I_Tiếng Việt lớp 4_1

Trường: ---------------------------------- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: -------------------------------------- MÔN:TIẾNG VIỆT – KHỐI 4
Họ và tên: -------------------------------
Thời gian: 90 phút
( Không tính thời gian phần kiểm tra đọc thầm)

Điểm
Đọc thành tiếng:………..
Đọc thầm: ……………..
Viết:…………………..
Lời phê của GV
GV coi: ………………………………
GV chấm: …………………………….
I/ Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
* Đọc thành tiếng ( 5 điểm)
* Đọc thầm và làm bài tập: ( 5 điểm)
HS đọc thầm bài tập đọc “Vua tàu thủy Bạch Thái Bưởi” (SGKTV 4, tập 1
-trang 115,116) và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến
câu 5.
1/ Bạch Thái Bưởi xuất thân như thế nào?
a. Mồ côi cha mẹ từ nhỏ, được nhà họ Bạch nhận làm con nuôi và cho ăn học.
b. Mồ côi cha từ nhỏ, phụ me bán hàng rong, được nhà họ Bạch nhận làm con
nuôi và cho ăn học.
c. Là con ruột nhà họ Bạch, được ăn học cho đến thành đạt.
2/ Bạch Thái Bưởi làm thư kí cho hãng buôn lúc ông mấy tuổi ?
a. 19 tuổi
b. 20 tuổi
c. 21 tuổi
d. 22 tuổi
3/ Bạch Thái Bưởi đã thắng trong cuộc cạnh tranh không ngang sức với các
chủ tàu người nước ngoài như thế nào?
a. Ông đã khơi dậy lòng tự hào dân tộc của người Việt.
b. Ông mua xưởng sữa chữa tàu, thuê kỹ sư trông nom.
c. Cả 2 ý trên đều đúng
4/ Trong khoảng thời gian bao lâu mà Bạch Thái Bưởi đã trở thành “ Một
bậc anh hùng kinh tế”
a. 5 năm
b. 10 năm
c. 15 năm
d. 20 năm
5/ Em hiểu như thế nào là “ Một bậc anh hùng kinh tế” ?
a. Là một người giành thắng lợi lớn trong kinh doanh.
b. Là một người chiến đấu dũng cảm.
c. Là một người lập nên nhiều chiến công.
6/ Em hãy gạch dưới Vị ngữ trong câu sau:
“ Bạch Thái Bưởi làm thư kí cho một hãng buôn”
7/ Tìm 2 từ miêu tả mức độ khác nhau của tính từ “ xanh” ?
-------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------
8/ Đặt 2 câu với 2 từ mà em vừa tìm được ở trên.
-------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------
II/ Kiểm tra viết: ( 10 điểm)
A. Chính tả: ( 5 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả “ Văn hay chữ tốt” – SGKTV 4, tập
1 – trang 129 ( từ Lá đơn………..sao cho đẹp)

2/ Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài:
Em hãy tả một đồ dùng học tập mà em yêu thích

Hướng dẫn đánh giá cho điểm
Môn: Tiếng Việt – Khối 4
I/ Kiểm tra đọc:
Câu 1: ( 0,5 điểm)
Ý đúng là b. Mồ coi cha từ nhỏ, phụ mẹ bán hàng rong, được nhà họ Bạch nhận
làm con nuôi và cho ăn học
Câu 2: ( 0,5 diểm)
Ý đúng là ý c. 21 tuổi
Câu 3 : ( 0,5 điểm)
Ý đúng là ý c.Cả 2 ý trên đều đúng
Câu 4 : ( 0,5 điểm)
Ý đúng là ý b.10 năm
Câu 5: ( 0,5 điểm)
Ý đúng là ý a. Là một người giành thắng lợi lớn trong kinh doanh
Câu 6: ( 0,5 điểm)
“ Bạch Thái Bưởi làm thư kí cho một hãng buôn ”
Câu 7: ( 1 điểm) HS tìm được mỗi từ được 0,5 điểm
VD: xanh xao, xanh ngắt,…….
Câu 8: ( 1 điểm) HS đặt đúng mỗi câu được 0,5 điểm
VD: Bạn Lan rất xanh xao
Lá chuối có màu xanh ngắt
II/ Kiểm tra viết:
1.Chính tả: ( 5 điểm)
- Trình bày đúng bài chính tả theo thể thức văn xuôi, không mắc lỗi chính tả ,
chữ viết rõ ràng ( 5đ)
- Mội lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu, vần, dấu câu; không viết
hoa đúng qui định), trừ 0,5 điểm
* Lưu ý: Nếu viết chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc
trình bày bẩn…..toàn bài trừ 1 điểm.
2. Tập làm văn: ( 5 điểm)
- Bài viết đầy đủ 3 phần: Mở bài – Thân bài – Kết bài : được 1,5 điểm
- Bài viết có nội dung miêu tả; dùng từ diễn đạt thành câu, rõ ý, sử dụng dấu câu
hợp lí, viết đúng chính tả được 3,5 điểm
* Lưu ý: Tùy theo mức độ sai sót mà giáo viên có thể cho các mức điểm ở
phần nội dung miêu tả là : 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5 điểm

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Đề kiểm tra Học kì I_Tiếng Việt lớp 4_1