Xem bản đẹp trên 123doc.vn

Xy lanh thủy lực

RE/V 17 332/07.03

Hydraulic Cylinder
Xilanh thủy lực


ISO6022
DIN24333


Áp suất làm việc 25 MPa
Nominal pressure 25 MPa



Đặc điểm Features
Tiêu chuẩn ISO 6 kiểu lắp ráp
Đường kính piston từ 40 đến 500mm
Đường kính cần từ 20 đến 360mm
Hành trình tới 7500mm
Giảm chấn điều chỉnh được cuối hành trình
Kiểu theo đơn đặt hàng
Cảm biến hành trình
ISO standard 6 mounting types
Piston diameter from 40 to 500mm
Piston rod from 20 to 360mm
Stroke lengths up to 7500mm
Self-adjusting end position cushioning
Customized types
Stroke sensors
Kiến trúc xilanh tiêu chuẩn ISO 6022/2

Hydraulics & Automation


Xilanh thủy lực điển hình Typical hydraulic cylinder



2/46
Mã hiệu
Kiểu xilanh đánh dấu xám giao hàng nhanh
1R - 250 - MT4 - 50 / 35 - 4500 - A / 10 - B - 1 - C - A - U - M - W - XV=2500

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16


1. 1R = Cần 1 phía
2R = Cần đối xứng
2. 250 = Áp suất làm việc 25 Mpa
210 = Áp suât làm việc 21 Mpa
3. Kiểu lắp
MP3 = Đầu ắc trụ
1)

MP5 = Đầu khớp cầu
MF3 = Bích tròn ở đầu
7)

ME7 = Bích tròn ở đuôi
2)

MF4 = Bích tròn đầu
7)

ME8 = Bích tròn đầu
2)

MT4 = Ngõng quay ở thân
MS2 = Chân đế
7)

4. Đường kính piston
40..500 (xem bảng)
5. Đường kính cần
20..360 (Xem bảng)
6. Hành trình
5..7500
7. Kiểu xilanh
A = Xilanh kiểu bulông vòng
B = Xilanh kiểu hàn
2)

8. Nhóm xilanh
10 = Piston đường kính dưới 200
20 = Piston đường kính trên 200
9. Kiểu cổng dầu
B = Cổng dầu ISO 228/1
7)

M = Cổng dầu ISO ren hệ mét
7)

D = Cổng dầu mặt bích ISO 6162/2
10)

H = Cổng dầu ISO 6164/2
7)
10. Vị trí cổng dầu = 1,2,3,4
Chọn vị trí 1÷4
11. Vật liệu cần
C = Cần mạ Cr
H = Cần mạ Cr và lăn ép
3)

N = Cần mạ Cr-Ni
4)

K = Cần phủ gốm kim loại Al/Ti
15)

Z = Cầnphủ gốm kim loại Zr/Y
15)

S = Cần bằng thép không gỉ AISI316
12. Đầu cần piston
A = Ren cho khớp cầu tự lựa CGAS
7)

G = Ren cho ắc cầu CGA, CGAK, CSA
11)

S = Lắp sẵn khớp cầu CGAS
7)

L = Lắp sẵn khớp cầu CGA
11)

M = Lắp sẵn khớp cầu CGAK
12)

N = Lắp sẵn khớp cầu CSA
1)

H = Hàn sẵn khớp cầu SCA
13. Giảm chấn cuối hành trình
U = Không kèm
D = 2 phía đầu và đuôi, không chỉnh
1)

K = Phía đầu, không điều chỉnh được
2)

S = Phía đuôi, không điều chỉnh được
2)

E = 2 phía đầu và đuôi, điều chỉnh được
7)

14. Gioăng dùng với dầu khoáng DIN 51524 (HL, HLP,
HFA)
M = Gioăng tiêu chuẩn
T = Gioăng ma sát thấp
K = Gioăng cho cần phủ gốm
Gioăng dùng với dầu tổng hợp HFD-R
S = Gioăng ma sát thấp
C = Gioăng cho cần phủ gốm
15. Tùy chọn 1
A = Đầu nối điện cả hai phía
9)

C = Hệ thống đo hành trình tích hợp
5)15)

T = Hệ thống đo hành trình âm-điện-từ
1)13)

F = Vòng dẫn hướng
6)

E = Công tắc tiệm cận điện cảm
1)

W = không có tuỳ chọn nào
16. Tùy chọn 2
A = ổ bi cầu không cần bảo dưỡng
7)

B = Mặt bích có vú mỡ DIN
7)

C = Đầu ra tương tự 4-20mA
14)

F = Đầu ra tương tự 0-10V
14)

D = Đầu ra số SSI
14)

V = vào trị số XV tính bằng mm
Y = Vào độ dài thêm của cần piston
W = không có tuỳ chọn nào
Ghi chú
1) Dùng cho piston từ 40 đến 200mm
2) Dùng cho piston từ 360 đến 500mm
3) Dùng cho cần piston từ 20 đến 110mm
4) Dùng cho cần piston từ 20 đến 140mm
5) Dùng cho piston từ 220 đến 500mm theo đặt hàng
6) Tiêu chuẩn cho kiểu M,T,K,S,C và piston 220 đến
500mm
7) Dùng cho piston từ 40 đến 320mm
8) Chỉ có kiểu MF3, MT4 và MS2
9) Dùng cho piston 360 đến 500mm
10) Dùng cho piston từ 80 đến 500mm
11) Không dùng cho piston 320mm
12) Dùng cho piston từ 40 đến 280mm
13) Kiểu A, B không phù hợp với kiểu cần H, K và Z,
không dùng cho cần 20mm, giảm chấn có từ piston
45mm, không có cho kiểu xilanh đối xứng
14) Chỉ dùng cho h
ệ thống đo hành trình kiểu "T"
15) Chỉ dùng cho kiểu gioăng K hoặc C


3/46
Ordering Code
Cylinder types which are marked in grey are readily avaiable
1R - 250 - MT4 - 50 / 35 - 4500 - A / 10 - B - 1 - C - A - U - M - W - XV=2500

1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16


1. 1R = Differential cylinder
2R = Double rod cylinder
2. 250 = Operating pressure 25Mpa
210 = Operating pressure 21 Mpa
3. Mounting styles
MP3 = Plain clevis at base
1)

MP5 = Spherical clevis at base
MF3 = Round flange at head
7)

ME7 = Round flange at head
2)

MF4 = Round flange at base
7)

ME8 = Round flange at base
2)

MT4 = Trunion at center
MS2 = Foot mounting
7)

4. Piston diameter
40..500 (see table )
5. Rod diameter
20..360 (see table )
6. Stroke
5..7500
7. A = Head and rear flange type
B = Head flange and rear welded
2)

8. Nhãm xilanh
10 = Piston diameter from 40 to 200
20 = Piston dianeter frm 220 to 320
9. B = Pipe thread connection to ISO 228/1
7)

M = Metric ISO thread
7)

D = Flange hole pattern to ISO 6162/2
10)

H = Flange hole pattern to ISO 6164/2
7)

10. Connection port position = 1,2,3,4
Choose 1÷4 (view on piston rod)
11.Rod material
C = Hard chromium plated
H = Hardened and hard chromium plated
3)

N = Nickel plated and hard chromium plated
4)

K = Ceramic coating Al/Ti
15)

Z = Ceramic coating Zr/Y
15)

S = Stainless steel AISI316
12.Piston rod end
A = Thread for spherical clevis CGAS
7)

G = Thread for spherical clevis CGA,
CGAK, CSA
11)

S = With mounted clevis CGAS
7)

L = With mounted clevis CGA
11)

M = With mounted clevis CGAK
12)

N = With mounted clevis CSA
1)

H = With welded clevis SCA
13.End position cushioning
U = Without
D = Both ends, self-regulating
1)

K = Rear end, self-regulating
2)

S = Head end, self-regulating
2)

E = Both ends, adjustable
7)

14.Seal version suitable for mineral oil to
DIN 51 524 (HL, HLP, HFA)
M = Standard seal system
T = Low friction seal/servo quality
K = Seal system for ceramic coated rod
Seal suitable for phosphate ester HFD-R
S = Low friction seal/servo quality
C = Seal system for ceramic coated rod
15.Option 1
A = Coupling, on both sides
9)

C = Ceramic coated positioning system
5)15)

T = Magnetorestrictive system
1)13)

F = Guide ring without connector
6)

E = Inductive proximity switch
1)

W = Without
16.Option 2
A = Maintenance free plain bearing
7)

B = Flanged grease nipple DIN
7)

C = Analogue output 4-20mA
14)

F = Analogue output 0-10V
14)

D = Digital output SSI
14)

V = Enter trunion XV in mm
Y = Enter piston rod extension
W = Without

Notes
1) Only piston 40 to 200mm
2) Only piston 360 to 500mm
3) Only piston rod 20 to 110mm
4) Only piston rod 20 to 140mm
5) Only piston 220 to 500mm on request
6) Standard for seal type M,T,K,S,C and piston 220 to
500mm, not possible for seal type A, B, piston 40
to 320mm
7) Only piston 40 to 320mm
8) Only MF3, MT4 and MS2
9) Only piston 360 to 500mm
10) Only piston 80 to 500mm
11) Not for piston 320mm
12) Only piston 40 to 280mm
13) Seal type A, B not possible piston rod type H, K,
piston rod 20, end position damping possible from
piston rod 45mm
14) Only in conjunction with positioning system T
15) Only possible with seal version K or C


4/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Đặc tính kỹ thuật Technical data
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn của Star Hydraulics;
Các kích thước chính như piston, cần piston theo tiêu
chuẩn DIN ISO 3320
Áp suất danh nghĩa
250 bar / 210bar
Áp suất kiểm tra tĩnh
375 bar / 300 bar
Áp suất làm việc cao hơn theo đặt hàng.
Áp suât làm việc chỉ hiệu lực cho các ứng dụng không
giật. Nếu điều đó xảy ra, có nghĩa là xảy ra với chu kỳ
tuần tự cao, việc cố định cần piston tại các đầu nối ren
cần được thiết k
ế phù hợp (khỏe hơn).
Vị trí lắp đặt
Bất kỳ
Dầu thủy lực
Dầu khoáng tiêu chuẩn DIN 51 524
(HL, HLP)
Phosphat este (HFD-R) cho gioăng kiểu C-20
O
C đến
+50
O
C
HFA (+5
O
C đến +55
O
C)
Nhũ tương nước-glycol HFC theo yêu cầu
Nhiệt độ làm việc
+20
O
C đến +80
O
C
Khoảng độ nhớt
2,8 đến 380mm
2
/s
Độ lọc sạch
Độ lọc sạch tối đa cho phép của dầu thủy lực theo tiêu
chuẩn NAS1638 class 10.
Độ lọc sạch đề nghị cho phần tử lọc 1 bộ lọc tối thiểu đáp
ứng β
10
≥ 75.
Vận tốc
0,5 m/s phụ thuộc vào cổng dầu
Nút xả khí theo tiêu chuẩn
Chắc chắn chống tự tháo
Kiểm tra
Mỗi xilanh đều được kiểm tra theo tiêu chuẩn Star
Hydraulics.
Các thông số bên ngoài khác của xilanh luôn sẵn có để
cung cấp, nếu yêu cầu.
Standard
Star Hydraulics standard;
Main dimensions such as piston and piston rod meet DIN
ISO 3320.
Nominal pressure
250 bar / 210 bar
Static proof pressure
375 bar / 300 bar
Higher operating pressure on request.
The specified operating pressures are only valid for
applications with shock-free operation. If extreme loads
occur, e.g. as happens in high sequence cycles, the
fixings and piston rod thread connections need to be
designed for durability (fatigue strength).
Installation position
Arbitrary
Hydraulic fluid
Mineral oils DIN 51 524 (HL, HLP)
Phosphate ester (HFD-R) for seal version "C"
-20
O
C to +50
O
C
HFA (+5
O
C to +55
O
C)
Water glycol HFC on enquiry
Fluid temperature range
-20
O
C to +80
O
C
Viscosity range
2,8 to 380 mm
2
/s
Cleanliness
Max. Permissible degree of contamination of the
hydraulic fluid to NAS 1638 class 10. We therefore
recommend as filtration element a filter with a minimum
retention rate of β
10
≥ 75.
Stroke velocity
0,5 m/s (depending on the connection ports)
Bleed screw as standard
Secured against unscrewing
Acceptance
Each cylinder is tested to Star Hydraulics standards.
Cylinders outside the above parameters are also
available, if required.



5/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Bảng tra lực, diện tích, lưu lượng Force, areas, flow
Diện tích
Areas
Lực tại 250 bar
Force at 250 bar
Lưu lượng tại 0,1m/s
Flow at 0,1m/s
Piston Cần
Tỷ lệ
diện tích
Piston Vùng cần Vành khăn Đẩy Chênh Kéo Đẩy Chênh Kéo
Piston Rod Ratio Piston Rod Annulus Push Different Pull Push Different Pull
AL mm
MM
mm
A
1
/A
3
A
1
cm
2
A
2
cm
2
A
3
cm
2
F
1
kN F
2
kN F
3
kN Q
v1
L/min Q
v2
L/min Q
v3
L/min
20 1,33 3,14 9,42 7,85 23,55 1,88 5,65
40
30 2,29
12,56
7,07 5,50
31,40
17,66 13,74
7,54
4,24 3,30
30 1,56 7,07 12,56 17,66 31,40 4,24 7,54
50
35 1,96
19,63
9,62 10,01
49,06
24,04 25,02
11,78
5,77 6,01
30 1,33 7,07 21,20 17,66 52,99 4,24 12,72
60
40 1,80
28,26
12,56 15,70
70,65
31,40 39,25
16,96
7,54 9,42
40 1,33 12,56 37,68 31,40 94,20 7,54 22,61
80
50 1,64
50,24
19,63 30,62
125,60
49,06 76,54
30,14
11,78 18,37
50 1,33 19,63 58,88 49,06 147,19 11,78 35,33
100
70 1,96
78,50
38,47 40,04
196,25
96,16 100,09
47,10
23,08 24,02
60 1,33 28,26 84,78 70,65 211,95 16,96 50,87
120
90 2,29
113,04
63,59 49,46
282,60
158,96 123,64
67,82
38,15 29,67
70 1,33 38,47 115,40 96,16 288,49 23,08 69,24
140
100 2,04
153,86
78,50 75,36
384,65
196,25 188,40
92,32
47,10 45,22
80 1,33 50,24 150,72 125,60 376,80 30,14 90,43
160
110 1,90
200,96
94,99 105,98
502,40
237,46 264,94
120,58
56,99 63,59
90 1,33 63,59 190,76 158,96 476,89 38,15 114,45
180
120 1,80
254,34
113,04 141,30
635,85
282,60 353,25
152,60
67,82 84,78
100 1,33 78,50 235,50 196,25 588,75 47,10 423,90
140 1,96 153,86 160,14 384,65 400,35 92,32 378,68
200
160 2,78
314,00
200,96 113,04
785,00
502,40 282,60
471,00
120,58 350,42
110 1,33 94,99 284,96 237,46 712,39 56,99 512,92
140 1,68 153,86 226,08 384,65 565,20 92,32 477,59
220
160 2,12
379,94
200,96 178,98
949,85
502,40 447,45
569,91
120,58 449,33
120 1,30 113,04 377,59 282,60 943,96 67,82 668,11
140 1,46 153,86 336,77 384,65 841,91 92,32 643,62
250
160 1,69
490,63
200,96 289,67
1.226,56
502,40 724,16
735,94
120,58 615,36
140 1,33 153,86 461,58 384,65 1.153,95 92,32 830,84
180 1,70 254,34 361,10 635,85 902,75 152,60 770,56
280
200 2,04
615,44
314,00 301,44
1.538,60
785,00 753,60
923,16
188,40 734,76
140 1,28 153,86 552,64 384.65 1,381.60 92,32 967,43
180 1,56 254,34 452,16 635.85 1,130.40 152,60 907,15
300
220 2,16
706,50
379.94 326,56
1.766,25
949.85 816.40
1.059,75
188,40 871.35
200 1,64 314,00 489,84 785,00 1.224,60 188,40 1.017,36
220 1,90 379,94 423,90 949,85 1.059,75 227,96 977,80
320
240 2,29
803,84
452,16 351,68
2.009,60
1.130,40 879,20
1.205,76
271,30 934,46
200 1,45 314,00 703,36 785,00 1.758,40 188,40 1.337,64
220 1,60 379,94 637,42 949,85 1.593,55 227,96 1.298,08
360
250 1,93
1.017,36
490,63 526,74
2.543,40
1.226,56 1.316,84
1.526,04
294,38 1.231,67
220 1,43 379,94 876,06 949,85 2.190,15 227,96 1.656,04
250 1,64 490,63 765,38 1.226,56 1.913,44 294,38 1.589,63
400
280 1,96
1.256,00
615,44 640,56
3.140,00
1.538,60 1.601,40
1.884,00
369,26 1.514,74
250 1,45 490,63 1.099,00 1.226,56 2.747,50 294,38 2.090,06
280 1,63 615,44 974,19 1.538,60 2.435,46 369,26 2.015,17
450
320 2,02
1.589,63
803,84 785,79
3.974,06
2.009,60 1.964,46
2.384,44
482,30 1.902,13
280 1,46 615,44 1.347,06 1.538,60 3.367,65 369,26 2.574,49
320 1,69 803,84 1.158,66 2.009,60 2.896,65 482,30 2.461,45
500
360 2,08
1.962,50
1.017,36 945,14
4.906,25
2.543,40 2.362,85
2.943,75
610,42 2.333,33


6/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Khối lượng xilanh Cylinder weight
Cần Trọng lượng loại 1R tại hành trình 0mm + 100mm
Trọng lượng loại 2R tại hành
trình 0mm
+
100mm
Piston
Rod 1R series cylinder at cylinder at 0 mm stroke
per
100mm
2R series cylinder at cylinder at
0 mm stroke
per
100mm
AL

MM

MP3;MP5
Kg
MF3;MF4
ME7;ME8
Kg
MT4
Kg
MS2
Kg
Kg
MF3
Kg
MT4
Kg
MS2
Kg
Kg
40
22
28
7
7
9
9
9
9
9
9
0,9
1,0
10
10
9
9
9
10
1,2
1,5
50
28
36
10
10
14
14
12
12
13
12
1,2
1,5
15
15
14
14
14
14
1,6
2,3
63
36
45
16
16
22
22
19
19
19
20
2,1
2,6
24
24
21
22
21
22
2,9
3,8
80
45
56
25
26
30
31
29
30
31
32
2,9
3,6
34
35
33
34
35
36
4,1
5,5
100
56
70
43
44
52
53
50
51
52
53
4,6
5,7
59
60
56
58
58
60
6,6
8,8
125
70
90
79
80
93
95
91
93
90
92
7,3
9,2
103
106
101
105
100
104
10,3
14,2
140
90
100
111
112
127
128
130
131
131
132
10,7
11,9
145
146
147
149
148
150
15,7
18,1
160
100
110
168
169
198
200
200
202
209
210
12,6
13,9
230
234
233
236
241
244
18,8
21,4
180
110
125
236
239
270
272
269
271
278
281
14,7
16,8
314
319
312
318
322
327
22,1
26,5
200
125
140
306
309
348
351
346
349
358
361
19,0
21,5
369
376
367
373
380
386
28,6
33,5
220
140
160
452 515 479 509
27,1
30,9
598 562 593
39,1
46,7
250
160
180
582 664 618 649
32,7
36,9
784 739 770
48,5
56,9
280
180
200
753 846 784 822
44,2
48,8
981 919 957
64,2
73,4
300
140
180
220
945 1105 987 1055
49,6
52,5
57,8
1225 1145 2340
78,9
81,5
88,4
320
200
220
1125 1290 1180 1222
55,2
60,4
1452 1343 1385
79,8
90,2
360
200
220
250
1056 1032 1177 -
53,0
58,2
66,9
- - - -
400
220
250
280
1456 1381 1586 -
67,4
76,1
85,9
- - - -
450
250
280
320
1852 1748 2014 -
81,1
90,9
105,7
- - - -
500
280
320
360
2457 2272 2718 -
123,6
138,4
155,1
- - - -

Dung sai hành trình theo tiêu chuẩn ISO 8135 Tolerances to ISO 8135
Kích thước lắp ráp
Installation dimensions
WC WF XC
1)
XO
1)
XS
2)
XV
1)
ZJ
1)
ZP
1)
Dung sai hành trình
Kiểu lắp
Mounting type
MF3 ME7 MP3 MP5 MS2 MT4 ME8 MF4 Stroke tolerances
Hành trình / Stroke Dung sai / Tolerances
0÷499 ±2 ±1,5 ±1,5 ±1,5 ±2 ±2 ±1,5 ±1,5
+3
500÷1249 ±2,8 ±2,8 ±2 ±2 ±2,8 ±2,8 ±2 ±2
+4
1250÷3149 ±4 ±4 ±3 ±3 ±4 ±4 ±3 ±3
+6
2150÷7500 ±8 ±8 ±5 ±5 ±8 ±8 ±5 ±5
+10
1) đã bao gồm hành trình - stroke length included
2) phi tiêu chuẩn - not standardized


7/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Tổng quan về kiểu lắp Mounting type overview

1R-MP3 1R-MP5 1R-MF3/ME7



1R-MT4 1R-MF4/ME8 2R-MF3



2R-MT4 1R-MS2 2R-MS2






8/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kiểu cơ sở 1R Basic version 1R
AL-∅40÷320





AL-∅40÷320



9/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kích thước kiểu cơ sở 1R Basic version dimension 1R

AL

MM

KK
5)
A
5)
KK
6)
A
6)
NV D DA D4
EE
4)
EE
4)
PJ WA X1 X2 Y ZB
40
22
28
M16x1,5 16 M18x2 30
16
22
88 50 34 G1/2 M22x1,5 120 14 41 41 79 226
50
28
36
M22x1,5 22 M24x2 35
22
30
102 60 34 G1/2 M22x1,5 120 18 48.5 48.5 87 233
63
36
45
M28x1,5 28 M30x2 45
30
36
120 78 42 G3/4 M27x2 133 22 56.5 56.5 100 262
80
45
56
M35x1,5 35 M39x3 55
36
46
140 95 42 G3/4 M27x2 146 20 67 67 104 280
100
56
70
M45x1,5 45 M50x3 75
46
60
170 125 47 G1 M33x2 171 30 82 82 124 330
125
70
90
M58x1,5 58 M64x3 95
60
75
206 150 58 G1 1/4 M42x2 205 32 99 99 135 382
140
90
100
M65x1,5 65 M80x3 110
75
85
226 170 58 G1 1/4 M42x2 219 35 109.5 109.5 156 420
160
100
110
M80x2 80 M90x3 120
85
95
265 190 65 G1 1/2 M48x2 240 40 129 129 185 475
180
110
125
M100x2 100 M100x3 140
95
110
292 210 65 G1 1/2 M48x2 264 40 142.5 142.5 199 515
200
125
140
M110x2 110 M110x4 150
110
120
310 235 65 G1 1/2 M48x2 278 40 152 152 205 535
220
140
160
M120x3 120 M120x4 160
120
140
355 273 65 G1 1/2 M48x2 326 40 174 174 242 635
250
160
180
M120x3 120 M120x4 160
140
160
395 305 65 G1 1/2 M48x2 326 40 194 194 266 659
280
180
200
M130x3 130 M150x4 190
160
180
425 343 65 G1 1/2 M48x2 375 40 210 210 282 744
300
140
180
220
M140x3 140 M150x4 195
120
160
200
440 360 65 G1 1/2 M48x2 410 40 232 232 285 796
320
200
220
- - M160x4 200
180
200
490 394 65 G1 1/2 M48x2 431 40 242 242 287 815
360
200
220
250
M150x3 147 - - - 456 419 - -
NW 51
4)
418 40 200 217 280 765
400
220
250
280
M160x4 169 - - - 520 470 - -
NW 51
4)
418 40 221 251 340 825
450
250
280
320
M180x4 186 - - - 570 521 - -
NW 51
4)
448 40 256 276 340 855
500
280
320
360
M200x4 201 - - - 644 610 - -
NW 51
4)
448 40 290 314 345 860

Ghi chú
AL = Đường kính piston
MM = Đường kính cần piston
X* = Hành trình
Dung sai kích thước và hành trình theo ISO 8135
1) = Điểm xả khí: Nhìn từ phía cần piston, điểm này luôn
được đặt lệch 90
O
(theo chiều kim đồng hồ) từ vị trí cổng
dầu
2) = ∅D4 sâu tối đa 0,5
3) = Đầu kiểm tra áp lực/điểm xả khi
4) = Đầu nối cổng dầu kiểu mặt bích
5) = Ren kiểu "G"
6) = Ren kiểu "A"
7) = Van tiết lưu dùng cho giảm chấn cuối hành tình "E"
(lệch 180
O
từ điểm xả khí)
Notes
AL = Piston Ø
MM = Piston rod Ø
X* = Stroke length
Stroke and overall length tolerances to ISO 8135
1) = Bleed point: Viewed to the piston rod, this point is
always offset by 90° (clockwise) with reference to the
connection ports
2) = Ø D4 max. 0.5 mm deep
3) = Coupling/bleed point
4) = Flange connection
5) = Thread version "G"
6) = Thread version "A"
7) = Throttle valve only with end position cushioning "E"
(180° with regard to bleeding point)



10/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kiểu lắp MP3 Mounting MP3

1R-MP3; AL-∅40-200 mm


Kích thước lắp ráp kiểu MP3 Mounting dimension MP3

AL

MM

CD
CB
±1
EW
-0,4
L MR M1
UB
±5
XC
40
22
28
25
H11
- 23 32.5 31 28 - 252
50
28
36
30
H11
- 28 37.5 36 32.5 - 265
63
36
45
35
H11
- 30 45 42 40 - 302
80
45
56
40
H11
- 35 50 52 50 - 330
100
56
70
50
H11
- 40 60 65 62.5 - 385
125
70
90
60
H11
- 50 70 70 70 - 447
140
90
100
70
H11
- 55 75 82 82 - 490
160
100
110
80
H11
- 60 85 95 95 - 550
180
110
125
90
H11
- 65 90 113 113 - 610
200
125
140
100
H11
- 70 115 125 125 - 645


Chi chú
Các kích thước chính xem trang 8 và 9
AL = Đường kính piston
MM = Đường kính cần piston
X* = Hành trình
1) = Vũ mỡ ren côn kiểu A theo DIN 71 412
Notes
For main dimensions, see pages 8 and 9
AL = Piston Ø
MM = Piston rod Ø
X* = Stroke length
1) = Cone head grease nipple form A to DIN 71 412



11/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kiểu lắp MP5 Mounting MP5
1R-MP5; AL-∅40-320 mm

1R-MP5; AL-∅360-500 mm



12/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kích thước lắp ráp kiểu MP5 Mounting dimension MP5

AL

MM

CX EP EX LT MS M1 XO Z
40
22
28
25
-0,010
23
-0,4
20
-0,12
32.5 31 28 252 7
0
50
28
36
30
-0,010
28
-0,4
22
-0,12
37.5 36 32.5 265 6
0
63
36
45
35
-0,012
30
-0,4
25
-0,12
45 42 40 302 6
0
80
45
56
40
-0,012
35
-0,4
28
-0,12
50 52 50 330 7
0
100
56
70
50
-0,012
40
-0,4
35
-0,12
60 65 62.5 385 6
0
125
70
90
60
-0,015
50
-0,4
44
-0,15
70 70 70 447 6
0
140
90
100
70
-0,015
55
-0,4
49
-0,15
75 82 82 490 6
0
160
100
110
80
-0,015
60
-0,4
55
-0,15
85 95 95 550 6
0
180
110
125
90
-0,020
65
-0,4
60
-0,20
90 113 113 610 5
0
200
125
140
100
-0,020
70
-0,4
70
-0,20
115 125 125 645 7
0
220
140
160
110
-0,020
80
-0,4
70
-0,20
125 132.5 142.5 750 6
0
250
160
180
110
-0,020
80
-0,4
70
-0,20
140 150 160 789 6
0
280
180
200
120
-0,020
90
-0,4
85
-0,20
150 170 180 884 6
0
300
140
180
220
125
-0,020
100
-0,4
90
-0,20
160 180 190 945 7
0
320
200
220
140
-0,025
110
-0,4
90
-0,25
175 190 200 980 7
0
360
200
220
250
160
-0,025
120
±2
105
-0,25
253 200 240 1040 4
0
400
220
250
280
180
-0,025
130
±2
105
-0,25
291 225 285 1140 4
0
450
250
280
320
200
-0,030
150
±2
130
-0,30
314 250 310 1195 4
0
500
280
320
360
220
-0,030
160
±2
135
-0,30
333 280 350 1220 4
0


Ghi chú
Các kích thước chính, xem trang 8 và 9
AL = Đường kính piston
MM = Đường kính cần piston
X* = Hành trình
1) = Vũ mỡ ren côn kiểu A theo DIN 71 412
2) = Chốt đường kính m6, j6 để bo dưỡng đầu khớp cầu
tự lựa
3) = Vú mỡ kiểu bích theo DIN 3404-A
Cho piston đường kính ∅360 đến ∅500 như xilanh cơ sở
Notes
For main dimensions, see pages 8 and 9
AL = Piston Ø
MM = Piston rod Ø
X* = Stroke length
1) = Cone head grease nipple form A to DIN 71 412
2) = Associated pin Ø m6; associated pin Ø j6 with
maintenance free self-aligning clevis
3) = Flanged grease nipple DIN 3404-A
For piston Ø 360 to 500 mm as standard cylinder



13/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kiểu lắp MF3/ME7 Mounting MF3/ME7


1R-MF3; AL-∅40-320 mm



2R-MF3; AL-∅40-320 mm



1R-ME7; AL-∅40-320 mm




14/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kích thước lắp ráp kiểu MF3/ME7 Mounting dimension MF3/ME7

AL

MM

RD
e8
FB
H13
FC/FD
j
s
13
NF/G PK r VD/F
UC/UE

−1

X4 WC/WF Y ZB ZM
α
40
22
28
90 9 108 30 120 - 5 130 - 19 79 226 278 60
0
50
28
36
110 11 130 30 120 - 5 160 - 23 87 233 294 60
0
63
36
45
130 13.5 155 35 133 - 5 185 - 27 100 262 333 60
0
80
45
56
145 13.5 170 35 146 - 5 200 - 25 104 s 354 60
0
100
56
70
175 17.5 205 45 171 - 5 245 - 35 124 330 419 60
0
125
70
90
210 22 245 50 205 - 5 295 - 37 135 382 475 60
0
140
90
100
230 22 265 50 219 - 10 315 - 45 156 420 531 60
0
160
100
110
275 30 325 60 240 - 10 385 - 50 185 475 610 60
0
180
110
125
300 30 360 70 264 - 10 420 - 50 199 515 662 60
0
200
125
140
320 33 375 75 278 - 10 445 - 50 205 535 688 60
0
220
140
160
370 33 430 85 326 - 10 490 - 60 (1) 242 635 810 60
0
250
160
180
415 39 485 85 326 - 10 555 - 70 (1) 266 659 858 60
0
280
180
200
450 39 520 95 375 - 10 590 - 65 (1) 282 744 939 60
0
300
140
180
220
480 42 580 110 405 - 10 625 - 65 (1) 285 780 972 60
0
320
200
220
510 45 600 120 431 - 10 680 - 65 (1) 287 815 1005 60
0
360
200
220
250
461 39 533 144 - 2 10 605 295 196 - 765 - 18
0
400
220
250
280
525 39 597 135 - 2 10 699 327 265 - 825 - 15
0
450
250
280
320
575 45 659 135 - 3 10 743 365 265 - 855 - 15
0
500
280
320
360
649 45 733 146 - 3 10 817 403 259 - 860 - 15
0

Ghi chú
Các kích thước chính, xem trang 8 và 9
AL = Đường kính piston
MM = Đường kính cần piston
X* = Hành trình
1) = Kích thước WA, xem trang 8 và 9
Notes
For main dimensions, see pages 8 and 9
AL = Piston Ø
MM = Piston rod Ø
X* = Stroke length
1) = Note dimension WA, see pages 8 and 9



15/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kiểu lắp MF4/ME8 Mounting MF4/ME8

1R-MF4; AL-∅40-320 mm




1R-ME8; AL-∅360-500 mm





16/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kích thước lắp ráp kiểu MF4/ME8 Mounting dimension MF4/ME8

AL

MM

RD
e8
FB
H13
FC/FD
j
s
13
NF/J VD/F
UC/UE

−1

X3 ZP ZJ
α
40
22
28
90 9 108 30 5 130 - 256 - 60
0
50
28
36
110 11 130 30 5 160 - 264 - 60
0
63
36
45
130 13.5 155 35 5 185 - 297 - 60
0
80
45
56
145 13.5 170 35 5 200 - 315 - 60
0
100
56
70
175 17.5 205 45 5 245 - 375 - 60
0
125
70
90
210 22 245 50 5 295 - 432 - 60
0
140
90
100
230 22 265 50 10 315 - 475 - 60
0
160
100
110
275 30 325 60 10 385 - 535 - 60
0
180
110
125
300 30 360 70 10 420 - 585 - 60
0
200
125
140
320 33 375 75 10 445 - 615 - 60
0
220
140
160
370 33 430 85 10 490 - 720 - 60
0
250
160
180
415 39 485 85 10 555 - 744 - 60
0
280
180
200
450 39 520 95 10 590 - 839 - 60
0
300
140
180
220
480 42 580 110 10 635 - 887 - 60
0
320
200
220
510 45 600 120 10 680 - 935 - 60
0
360
200
220
250
340 39 505 142 10 577 280 - 765 22,5
0
400
220
250
280
380 39 557 142 10 629 307 - 825 18
0
450
250
280
320
430 45 633 142 10 717 352 - 855 18
0
500
280
320
360
480 45 706 142 10 790 389 - 860 18
0

Ghi chú
Các kích thước chính, xem trang 8 và 9
AL = Đường kính piston
MM = Đường kính cần piston
X* = Hành trình
Notes
For main dimensions, see pages 8 and 9
AL = Piston Ø
MM = Piston rod Ø
X* = Stroke length



17/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kiểu lắp MT4 Mounting MT4

1R-MT4; AL-∅40-320 mm





2R-MT4; AL-∅40-320 mm





1R-MT4; AL-∅360-500 mm





18/46
© MTS Hydraulics & Automation Division 2008


Kích thước lắp ráp kiểu MT4 Mounting dimension MT4

AL

MM

BD PK
TD
e8
TL
j
s
16
TM
h13
r UV
X*
min
XV
Tiêu chuẩn
XV
min
XV
max
Y ZB ZM
40
22
28
38 120 30 20 95 1.6 88 22 139+X*/2 150 136+X* 79 226 278
50
28
36
38 120 30 20 115 1.6 102 32 147+X*/2 163 140+X* 87 233 294
63
36
45
48 133 35 20 130 2 120 47 166,5+X*/2 190 155+X* 100 262 333
80
45
56
58 146 40 25 145 2 140 58 177+X*/2 206 160+X* 104 280 354
100
56
70
78 171 50 30 175 2 170 79 209,5+X*/2 249 185+X* 124 330 419
125
70
90
98 205 60 40 210 2.5 206 91 237,5+X*/2 283 207+X* 135 382 475
140
90
100
118 219 65 42.5 230 2.5 226 121 265,5+X*/2 326 220+X* 156 420 531
160
100
110
128 240 75 52.5 275 2.5 265 142 305+X*/2 376 254+X* 185 475 610
180
110
125
138 264 85 55 300 2.5 292 158 331+X*/2 410 272+X* 199 515 662
200
125
140
168 278 90 55 320 2.5 310 194 344+X*/2 441 267+X* 205 535 688
220
140
160
135 326 100 60 370 2.5 355 155 405+X*/2 482.5 327,5+X* 242 635 810
250
160
180
145 326 110 65 410 2.5 395 175 429+X*/2 516.5 341,5+X* 266 659 858
280
180
200
165 375 130 70 450 2.5 425 336 469,5+X*/2 637.5 301,5+X* 282 744 939
300
140
180
220
180 403 145 80 480 2.5 458 258 486+X*/2 615 357+X* 285 780 972
320
200
220
195 431 160 90 510 2.5 490 180 502,5+X*/2 592.5 412,5+X* 287 815 1005
360
200
220
250
240 - 220 135 525 4 525 458 2) 774 316+X* - 765 -
400
220
250
280
260 - 240 140 585 4 585 484 2) 847 363+X* - 825 -
450
250
280
320
280 - 260 150 655 4 655 486 2) 863 377+X* - 855 -
500
280
320
360
300 - 280 115 775 4 775 510 2) 880 370+X* - 860 -

Ghi chú
Các kích thước chính, xem trang 8 và 9
AL = Đường kính piston
MM = Đường kính cần piston
X* = Hành trình
1) = Chú ý hành trình tối thiểu cho đoạn "X* tối thiểu"
2) = Kích thước XV phải được ghi trong đơn đặt hàng
3) = XV tiêu chuẩn: Vị trí ngõng quay ở giữa xilanh (không
cần ghi trên đơn đặt hàng)
Notes
For main dimensions, see pages 8 and 9
AL = Piston Ø
MM = Piston rod Ø
X* = Stroke length
1) = Please note the min. stroke length "X*min."
2) = Dimension "XV" must be indicated in clear text in the
order
3) = XV standard: Position of the trunnion in the centre of
the cylinder (no indication in clear text)