KE HOACH BO MON THE DUC 6

K HOCH B MễN TH DC 6
I/ C IM TèNH HèNH
1.Thun li v khú khn:
* Thun li:
a) i vi giỏo viờn:
- Nh trng, BGH, cỏc ban ngnh, on th, cỏc giỏo viờn ng nghip quan tõm giỳp tn tỡnh.
- C s vt cht tng i y .
- Sỏch giỏo khoa , sỏch giỏo viờn, sỏch tham kho y .
b) i vi hc sinh:
- Hu ht l con em thun nụng, bn cht tht th, hin lnh, ngoan ngoón.
- Cỏc em rt hiu ng, thớch vn ng v rốn luyn thõn th, luụn t giỏc v tớch cc trong hc tp.
* Khú khn:
- Thể dục là môn học ngoài trời và thực hành nhiều hơn lý thuyết, do đó phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết.
- Cơ sở vật chất của nhà trờng còn hạn chế, sân bãi tập hẹp cha đảm bảo .
- Học sinh là những đối tợng đợc rèn luyện sức khoẻ ít nên ảnh hởng đến kết quả giờ học .
- iu kin hc tp nh cũn khú khn nhiu, thi gian nh cỏc em cũn lo ph giỳp cụng vic cho gia ỡnh.
- Tinh thn hc tõp ca cỏc em cha cao, mt s em cha cú ý thc hc tp, th ng ch quan, thiu tinh thn t
giỏc tp luyn TDTT tr thnh thúi quen tp luyn hng ngy.
- Nhiều em b thit thũi v th cht, mt s em cũn cha ngoan, cha chu khú tp luyn.
2. Bảng đăng kí chỉ tiêu chất lượng học tập:
TT Lớp Đăng kí chỉ tiêu chất lượng học tập bộ môn Ghi chú
Giỏi (%) Khá (%) Trung bình
(%)
Yếu (%) Kém (%)
1 6B 10 30 40 0 0
3. Kết quả đạt được
a. Học kỳ I
TT Lớp Đăng kí chỉ tiêu chất lượng học tập bộ môn Ghi chú
Giỏi (%) Khá (%) Trung bình (%) Yếu (%) Kém (%)
1
6B 10 30 40 0 0

b. Học kỳ II và cả năm:
TT Lớp Đăng kí chỉ tiêu chất lượng học tập bộ môn Ghi chú
Giỏi (%) Khá (%) Trung bình
(%)
Yếu
(%)
Kém (%)
1
6B 10 30 40 0 0
II-biÖn ph¸p thùc hiÖn:
1- Gi¸o viªn:
- Thực hiện đúng đủ phân phối chơng trình theo qui định .
- Sinh hoạt nhóm chuyên môn đầy đủ có chất lợng
- Thờng xuyên tự học tự bồi dỡng, dự giờ thăm lớp để nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng dạy học trớc khi lên lớp .
2- Học sinh :
- Học tập chuyên cần, ghi chép bài đầy đủ, có ý thức kỷ luật tốt, có tính đồng đội cao.
- Có kế hoạch thờng xuyên rèn luyện, tập luyện ở nhà để nâng cao thể lực .
- Tạo phong trào thi đua trong lớp, trong tổ.
III. MC TIấU, NI DUNG CHNG TRèNH TH DC LớP 6
1- MC TIấU :
- Bit c mt s kin thc, k nng c bn tp luyn gi gỡn sc khe, nõng cao th lc
- Gúp phn rốn luyn np sng lnh mnh, tỏc phong nhanh nhn, k lut, thúi quen t giỏc tp luyn TDTT,
gi gỡn v sinh.
- Cú s tng tin v th lc, t tiờu chun RLTT v th hin kh nng ca bn thõn v TDTT
- Bit vn dng kin thc nht nh nhng iu ó hc vo n np sinh hot trng v ngoi trng.
2 YấU CU
2.1) Kin thc
- Có một số hiểu biết cơ bản về lợi ích tác dụng của TDTT nói chung và lợi ích tác dụng của việc tập luyện
ĐHĐN, bài TD phát triển chung, chạy nhanh, chạy bền, bật nhảy, đá cầu và môn TTTC nói riêng.
- Biết cách thực hiện một số trò chơi vận động, động tác bổ trợ kỹ thuật, bài tập phát triển thể lực và nguyên
lý kĩ thuật một số môn thể thao theo qui định trong chương trình và biết một số điểm trong luật thi đấu môn TTTC.
- Biết phương pháp tự tập luyện và vận dụng kiến thức nhất định những điều đã học vào nề nếp sinh hoạt ở
trường và ngoài trường.
2.2) Kĩ năng
- Thực hiện được chính xác, đều, đẹp những kỹ năng ĐHĐN và bài thể dục phát triển chung. Riêng 1 số kĩ
năng về đội hình đội ngũ ở lớp 6 yêu cầu thực hiện ở mức độ tương đối chính xác, nhanh, trật tự.
- Thực hiện một số trò chơi vận động, động tác bổ trợ kỹ thuật, bài tập phát triển thể lực, chạy nhanh, chạy
bền, bật nhảy, NÐm bãng và môn TTTC ở mức độ tương đối chính xác.
- Thi đạt tiêu chuẩn RLTT.
3 - KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6
Cả năm: 37 tuần = 70 tiết.
HKI: 19 tuần = 36 tiết.(17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết + 2 tuần cuối x 1tiết = 2 tiết)
HKII: 18 tuần = 34 tiết.(16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết + 2 tuần cuối x 1tiết = 2 tiết)
Bảng phân phối nội dung và thời gian
TT Ni dung hc S tit TT Ni dung hc S tit
1
Li ớch, tỏc dng ca
TDTT
2 6 Chy bn 6
2 i hỡnh, i ng 8 7 Bt nhy 12
3
Bi th dc phỏt trin
chung
6 8
Bóng đá
8
4 Chy nhanh 10 9 Th thao t chn (TTTC) 14
5
Đá cầu
13 10
ễn tp, kim tra hc kỡ I-II, Kim
tra RLTT
4
Tng cng: 70 26 44
4. K HOCH C TH THEO TNG TIT TRONG TUN
Tun
Tit
Tờn b i
Ni dung c bn dựng DH
1
HC Kè I
1
Lý thuyt
Mc tiờu ni dung chng trỡnh th dc lp 6(túm
tc)
Biờn ch t chc tp luyn. Mt s quy nh khi tp
luyn (do giỏo viờn son).
SGV
2
HN - Chy nhanh
- Bài TD- Chạy bền
- HN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ
1 đến hết và theo chu kỳ 1-2); đứng nghiêm, đứng
nghỉ, quay pahỉ, quay trái, quay sau, cách chào, báo
cáo xin phép ra, vào lớp.
- Chạy nhanh: Đứng (mặt, vai, lng) hớng chạy-xuất
Tranh minh ho