Xem bản đẹp trên 123doc.vn

Phép cộng, phép trừ trong các phạm vi

Tên Bài Dạy : PHÉP CỘNG
TRONG PHẠM VI 6
Ngày Dạy :22-11-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình giống SGK( 6 tam giác, 6 hình vuông, 6 hình tròn )
+ Bộ thực hành
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi học sinh đọc lại các bảng cộng trừ từ 25
+Sửa bài tập 4, 5 / 48 vở bài tập toán trên bảng lớp
+Bài 4 : 2 em Bài 5 : 1 em
+Giáo viên nhận xét bổ sung
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong pham vi
6
Mt :Học sinh nắm đầu bài học .Thành lập các phép
cộng trong phạm vi 6 .
a)-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
b)-Hình thành các phép tính
-Treo tranh cho học sinh quan sát và nêu bài toán
-Cho học sinh đếm số hình tam giác ở cả 2 nhóm
rồi nêu câu trả lời
-Gợi ý 5 và 1 là 6
-Giáo viên viết : 5 + 1 = 6 (bảng lớp )
-Hướng dẫn học sinh quan sát 5 hình tam giác với 1
hình tam giác cũng giống như 1 hình tam giác với 5
hình tam giác đọc đó 5 cộng 1 cũng bằng 1 + 5
-Giáo viên Viết : 1 + 5 = 6
-Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính
-Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài .
-Nhóm bên trái có 5 hình tam giác. Nhóm
bên phải có 1 hình tam giác. Hỏi có tất cả
mấy hình tam giác ?
5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 6
hình tam giác
-Học sinh viết số 6 vào phép tính bên trái
của hình vẽ trong sách gk
-học sinh lần lượt đọc lại : 5 + 1 = 6
-Học sinh tự viết số 6 vào chỗ chấm
-10 em đt
-Hướng dẫn học sinh hình thành các công thức :
4 + 2 = 6 , 2 + 4 = 6 , 3 + 3 = 6 (tiến
hành tương tự như trên )
Hoạt động 2 : Học công thức
Mt : Học sinh học thuộc bảng cộng phạm vi 6
-Gọi học sinh đọc bảng cộng
-Học thuộc theo phương pháp xoá dần
-Giáo viên hỏi miệng : 4 + 2 = ? , 3 + ? = 6
5 + 1 = ? , ? + 5 = 6
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
o Bài 1 : Tính ( theo cột dọc )
-Gọi 1 học sinh chữa bài chung
o Bài 2 : Tính .
-Cho học sinh làm bài tập vào vở Bài tập toán .
-Gọi 1 em chữa bài chung
o Bài 3 :
4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 = 2 + 2 +2 =
3 + 2 + 1 = 4 + 0 + 2 = 3 +3 +0 =
-Gọi từng học sinh nêu cách làm và làm bài
o Bài 4 : viết phép tính thích hợp
-Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán và phép
tính phù hợp
-Giáo viên nhận xét, bổ sung sửa chữa bài toán cho
hoàn chỉnh
-10 em đọc
-Học sinh đọc- đt nhiều lần cho đến khi
thuộc công thức
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh nêu cách làm
-Học sinh làm bài vào vở Btt / 49
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu cách làm
-Cho học sinh tự làm bài ( miệng )
-4a) Có 4 con chim thêm 2 con chim . Hỏi
có tất cả mấy con chim ?
4 + 2 = 6
-4b)Có 3 ô tô màu trắng và 3 ô tô màu
xanh .Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô ?
3 + 3 = 6

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Đọc lại bảng cộng phạm vi 6
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về học thuộc bảng cộng hoàn thành bài tập ở vở Bài tập .
5 1 1 5
+
+
- Chuẩn bò bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
-
-
-
Tên Bài Dạy : PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 6
Ngày Dạy :23-11-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 6
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
+6 hình tam giác, 6 hình vuông, 6 hình tròn .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 em đọc bảng cộng trong phạm vi 6 .
+3 học sinh lên bảng : 4 + 2 = 2 + 2 + 1 =
2 + 4 = 2+ 3 +0 =
+Học sinh nhận xét sửa bài trên bảng
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 6.
Mt :Học sinh nắm đầu bài học .Thành lập bảng
trừ .
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
-Treo hình 6 tam giác rồi tách ra 1 hình yêu cầu học
sinh nêu bài toán
-Giáo viên gợi ý để học sinh nêu “ 6 bớt 1 còn 5 “
-Giáo viên viết : 6 – 1 =5
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ nêu
được :
6 – 5 = 1
-Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài : 3 em
-Có tất cả 6 hình tam giác. Bớt 1 hình tam
giác. Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
-Học sinh viết số 5 vào chỗ chấm
-Học sinh đọc lại : 6 - 1 = 5
-Nêu bài toán và ghi được : 6 – 5 = 1
-Học sinh đọc lại : 6 - 5 = 1
-10 em đọc
-Giáo viên ghi bảng : 6 – 5 = 1
-Gọi đọc cả 2 công thức
+Hướng dẫn học sinh thành lập các công thức
6 – 2 = 4 , 6 – 4 = 2 , 6- 3 = 3 (Tiến hành tương tự
như trên )
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức
Mt : Học sinh học thuộc bảng trừ phạm vi 6
-Gọi học sinh đọc cá nhân .
- Cho đọc đt nhiều lần đến thuộc
-Giáo viên xoá dần bảng trừ phạm vi 6
-Giáo viên hỏi miệng
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Biết làm tính trừ trong phạm vi 6
-Cho học sinh mở SGK làm bài tập
o Bài 1 : Tính ( theo cột dọc )
-Giáo viên nhắc nhở học sinh viết số thẳng cột
o Bài 2 :
-Củng cố quan hệ cộng ,trừ . 5 +1 = 6
6 – 1 = 5
6 – 5 = 1
o Bài 3 : Biểu thức
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm
-Cho học sinh lên bảng sửa bài
o Bài 4 :
-Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán .
-Giáo viên bổ sung để bài toán được hoàn chỉnh.
-2 học sinh lên bảng viết phép tính phù hợp với bài
toán
-10 em đọc bảng trừ
-Học sinh đọc nhiều lần đến thuộc
-Học sinh xung phong đọc thuộc
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu cách làm
-Tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu cách làm bài
-Học sinh tự làm bài ( miệng )lần lượt mỗi
em 1 cột
-Học sinh nêu cách làm bài
-Tự làm bài và sửa bài
-4a) Dưới ao có 6 con vòt. 1 con vòt lên bờ .
Hỏi dưới ao còn lại mấy con vòt ?
6 - 1 = 5
-4b) Trên cành có 6 con chim. 2 con bay
đi . Hỏi trên cành còn lại mấy con chim ?
6 - 2 = 4

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Gọi 3 học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 6
6 6 61 5 3
- Nhận xét tiết học- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về học thuộc bảng cộng trừ 6 – Làm bài tập ở vở Bài tập .
- Chuẩn bò bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
-
-
-
Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :24-11-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố về phép tính cộng , trừ trong phạm vi 6 .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán .Tranh bài tập 5/67
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em đọc bảng trừ phạm vi 6
+ 3 học sinh lên bảng : 6 – 2 = 6 - 2 - 2 =
6 – 3 = 6 - 3 - 2 =
6 – 4 =
+ Học sinh dưới lớp làm bài trên bảng con theo bố trí của giáo viên.
+ Nhận xét sửa bài .
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ trong
phạm vi 6.
Mt :Học sinh nắm được tên bài học ôn lại bảng
cộng trừ .
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
-Gọi đọc cá nhân .
-Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài
-Học sinh đọc thuộc lòng
- 4 học sinh
-4 học sinh
• Bảng cộng phạm vi 6
• Bảng trừ phạm vi 6
• Bảng cộng trừ phạm vi 6
-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh học
thuộc bài
Hoạt động 2 : Thực hành.
Mt : Củng cố làm toán cộng trừ phạm vi 6
-Hướng dẫn SGK
o Bài 1 : Tính ( cột dọc )
-Giáo viên nhắc nhở các em viết số thẳng cột

o Bài 2: (Biểu thức ).
-Em hãy nêu cách làm
-Hướng dẫn sửa chung
o Bài 3 : Điền dấu < , > , =
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập
o Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Hướng dẫn học sinh dựa trên cơ sở bảng cộng
trừ để tìm số thích hợp điền vào chỗ trống
-giáo viên nhận xét hướng dẫn thêm
o Bài 5 : Quan sát tranh nêu bài toán và
viết phép tính phù hợp
-Hướng dẫn học sinh nêu nhiều bài toán và phép
tính khác nhau
-Giáo viên chú ý sửa những từ học sinh dùng
chưa chính xác để giúp học sinh đặt bài toán
đúng
Hoạt động 3 : Trò chơi
Mt : Rèn học sinh tính nhanh nhạy trong toán học
-Giáo viên treo bảng phụ có ghi sẵn các phép
tính liên tục.Học sinh mỗi đội cử 5 em lần lượt
-2 học sinh
-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu và tự làm bài
-Tính kết quả của phép tính đầu. Lấy kết
quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn
lại.
-Học sinh tự làm bài vào vở Bt
-1 học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-3 học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh làm bài trên bảng con
-3 học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh quan sát tranh, nêu bài toán và
phép tính thích hợp
• Có 4 con vòt, có thêm 2 con vòt. Hỏi
có tất cả mấy con vòt ?
4 + 2 = 6
• Có 6 con vòt,Chạy đi hết 2 con
vòt.Hỏi còn lại mấy con vòt ?
6 - 2 = 4
• Có 6 con vòt, 4 con vòt đứng lại. Hỏi
có mấy con vòt chạy đi ?
6 – 4 = 2
-Mỗi tổ cử 5 đại diện để tham gia chơi
3
2
ghi số vào ô trống .Tổ nào ghi nhanh đúng là tổ
đó thắng.
+3 -2 +1 -0 +1
+ 4 - 3 + 2 - 0 + 1

4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tuyên dương đội nhanh
- Cho học sinh đọc đt bảng cộng trừ phạm vi 6
- Dặn học sinh về học thuộc các bảng cộng trừ . Hoàn thành vở Bài tập toán
- Chuẩn bò bài hôm sau
5. Rút kinh nghiệm :
-
-
-
TUẦN:13
Tên Bài Dạy : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
Ngày Dạy :28-11-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các tranh giống SGK
+ Bộ thực hành toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Sửa bài tập 4/ 51, 5 / 51 vở bài tập toán .
+Giáo viên treo tranh. Yêu cầu Học sinh nêu bài toán
+2 em lên bảng giải đặt phép tính phù hợp với bài toán. Nhận xét, sửa sai cho học sinh .
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong
phạm vi 7.
Mt : Thành lập bảng cộng trong phạm vi 7 .
-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
- Sáu cộng một bằng mấy ?
-Giáo viên ghi phép tính : 6 + 1 = 7
-Giáo viên hỏi : Một cộng sáu bằng mấy ?
-Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7 Gọi học sinh đọc
lại
-Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7
- 1 + 6 = 7
-Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vò trí các số
thì kết quả như thế nào ?
 Dạy các phép tính : 5 + 2 = 7 , 2 + 5
= 7
4 + 3 = 7 , 3 + 4
= 7
-Tiến hành như trên
Hoạt động 2 : Học thuộc bảng cộng .
Mt : Học sinh thuộc được công thức cộng tại
lớp .
-Giáo viên cho học sinh đọc thuộc theo
phương pháp xoá dần
-Hỏi miệng : 5 + 2 = ? , 3 + 4 = ? , 6 + ? = 7
1 + ? = 7 , 2 + ? = 7 , 7 = 5
+ ? , 7 = ? + ?
-Học sinh xung phong đọc thuộc bảng cộng
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi
7
-Cho học sinh mở SGK. Hướng dẫn làm bài
tập
o Bài 1 : Tính theo cột dọc
-Giáo viên lưu ý viết số thẳng cột
-Có 6 hình tam giác. Thêm 1 hình tam giác.
Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?
6 + 1 = 7
-Học sinh lần lượt đọc lại phép tính . Tự
điền số 7 vào phép tính trong SGK
1 + 6 = 7
-Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 = 7 và tự
điền số 7 vào chỗ trống ở phép tính 1 + 6
=
-Giống đều là phép cộng, đều có kết quả là
7, đều có các số 6 , 1 , 7 giống nhau. Khác
nhau số 6 và số 1 đổi vò trí
- không đổi
-Học sinh đọc lại 2 phép tính
-Học sinh đọc đt 6 lần
-Học sinh trả lời nhanh
- 5 em
-Học sinh nêu yêu cầu và cách làm bài
-Tự làm bài và chữa bài
-Nêu yêu cầu, cách làm bài rồi tự làm bài
và chữa bài
-Học sinh nêu : 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1
o Bài 2 : Tính : 7 + 0 = 1 + 6 = 3
+ 4 =
0 + 7 = 6 + 1 = 4 +
3 =

-Khi chữa bài giáo viên cần cho học sinh nhận
xét từng cặp tính để củng cố tính giao hoán
trong phép cộng
o Bài 3 : Hướng dẫn học sinh nêu cách
làm
-Tính : 5+1 +1 = ?
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
o Bài 4 : Nêu bài toán và viết phép tính
phù hợp
-Giáo viên cho học sinh nêu bài toán. Giáo
viên chỉnh sửa từ, câu cho hoàn chỉnh.
-Cho học sinh tự đặt được nhiều bài toán khác
nhau nhưng phép tính phải phù hợp với bài
toán nêu ra
-Gọi học sinh lên bảng ghi phép tính dưới
tranh.Lớp dùng bảng con
-Giáo viên uốn nắn, sửa sai cho học sinh
bằng 7 .
-Viết 7 sau dấu =
-4a) Có 6 con bướm thêm 1 con bướm. Hỏi
có tất cả mấy con bướm ?
6 + 1 = 7
-4b) Có 4 con chim. 3 con chim bay đến
nữa. Hỏi có tất cả mấy con chim ?
4 + 3 = 7
-2 em lên bảng
-Cả lớp làm bảng con
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng cộng phạm vi 7 ( 5 em )
- Dặn học sinh về ôn lại bài và làm bài tập vào vở bài tập .
- Chuẩn bò trước bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
Tên Bài Dạy : PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 7
Ngày Dạy :29-11-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các tranh mẫu vật như SGK ( 7 hình tam giác, 7 hình vuông, 7 hình tròn)
+ Bộ thực hành
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Sửa bài tập 4a, b / 52 vở Bài tập toán .
+Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
+2 em lên bảng ghi phép tính .
+ Giáo viên nhận xét sửa bài chung.
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm
vi 7.
Mt : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 7 .
-Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
-Gọi học sinh lặp lại
-Giáo viên nói : bảy bớt một còn sáu
-Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6
-Cho học sinh viết kết quả vào phép tính trong
SGK
-Hướng dẫn học sinh tự tìm kết quả của : 7 – 6
= 1
-Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính
 Hướng dẫn học sinh học phép trừ :
7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 ; 7 – 3 = 4 ;
7 – 4 = 3
-Tiến hành tương tự như trên
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .
Mt : Học sinh thuộc bảng trừ phạm vi 7 .
-Gọi học sinh đọc bảng trừ
-Cho học sinh học thuộc. Giáo viên xoá dần để
học sinh thuộc tại lớp
-Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng trừ
-Hỏi miệng : 7 – 3 = ? ; 7 – 6 = ?
7 – 5 = ? ; 7 - ? = 2 ; 7 - ? = 4
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm tính trừ trong phạm vi 7
-Cho học sinh mở SGK. Hướng dẫn làm bài tập
-Có 7 hình tam giác. Bớt 1 hình tam giác.
Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?
” 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6
hình tam giác “
-Học sinh lần lượt lặp lại .
-Học sinh đọc lại phép tính

-Học sinh ghi số 1 vào chỗ chấm
- 10 em đọc : 7 – 6 = 1 , 7 – 1 = 6
- 3 em đọc
-Học sinh đọc đt nhiều lần
-5 em đọc
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh mở SGK
-Lần lượt từng em tính miệng nêu kết quả
các bài tính
(miệng )
o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh vận dụng
bảng trừ vừa học, thực hiện các phép tính trừ
trong bài
o Bài 2 : Tính nhẩm

-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
o Bài 3 : Tính
-Hướng dẫn học sinh cách làm bài
-Sửa bài trên bảng lớp
o Bài 4 : Quan sát tranh rồi nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp.
-Cho học sinh nêu nhiều cách khác nhau nhưng
phép tính phải phù hợp với bài toán đã nêu
-Cho 2 em lên bảng ghi 2 phép tính
-Giáo viên sửa bài chung trên bảng lớp
-Học sinh làm bài tập 2 , 3 / 53 vở Btt
-Cho học sinh tự sửa bài
-Học sinh nêu được cách làm bài
- 7 – 3 – 2 = lấy 7 – 3 = 4
Lấy 4 – 2 = 2
-Học sinh làm vào vở Btt
-4a) Trên đóa có 7 quả cam. Hải lấy đi 2
quả . Hỏi trên đóa còn lại mấy quả cam ?
7 – 2 = 5
-4b) Hải có 7 cái bong bóng, bò đứt dây
bay đi 3 bong bóng. Hỏi còn lại bao nhiêu
quả bóng ?
7 – 3 = 4

4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét, tuyên dương học sinh tích cực hoạt động.
-Dặn học sinh ôn lại bảng cộng trừ phạm vi 7 . Làm bài tập ở vở Bài tập
- Chuẩn bò trước bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :30-11-2006
7 7 0 7
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng , trừ trong phạm vi 7 .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh bài tập 5/ 71 SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 lên bảng :
7 –5 = 7 - 5 - 2 =
7 –2 = 7 - 3 - 2 =

+Nhận xét sửa sai chung
+Nhận xét bài cũ. Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ trong phạm
vi 7.
Mt :Học sinh nhớ lại bảng cộng trừ trong phạm vi
7 .
-Gọi học sinh đọc bảng cộng trừ phạm vi 7
-Giáo viên nhận xét – Ghi đ ?
-Giới thiệu bài và ghi đầu bài .
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Củng cố về các phép tính cộng trừ phạm vi 7 .
-Cho học sinh mở SGK , lần lượt cho các em làm
toán
o Bài 1 : Tính ( cột dọc )
-Giáo viên chú ý hướng dẫn học sinh viết thẳng
cột
o Bài 2: Tính nhẩm
-Cho học sinh nêu cách làm bài
-Cho học sinh nhận xét các cột tính để nhận ra
quan hệ cộng trừ và tính giao hoán trong phép
cộng
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán / 54
-4 em đọc
-Học sinh lặp lại đầu bài
-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu và cách làm bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài ( làm bài
tập 1 / 54 vở Btt )
6 + 1 = 5 + 2 = 4 + 3 =
1 + 6 = 2 + 5 = 3 + 4 =
7 – 1 = 7 – 2 = 7 – 3 =
7 – 6 = 7 – 5 = 7 – 4 =

-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
(làm vào vở Btt )
-Sửa bài trên bảng lớp
o Bài 3 : Điền dấu số còn thiếu vào chỗ
chấm
-Cho học sinh dựa trên cơ sở bảng + - để điền số
đúng vào ô trống
-Cho học sinh sửa bài chung
o Bài 4 : Điền dấu < > = vào chỗ trống
- Hướng dẫn học sinh thực hiện theo 2 bước
-Bước 1 : Tính kết quả của phép tính trước
-Bước 2 : So sánh kết quả vừa tìm với số đã cho
rồi điền dấu < > = thích hợp
o Bài 5 : Treo tranh
-Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu bài toán
-Học sinh tự đặt đề và ghi phép tính phù hợp
-2 Học sinh lên bảng sửa bài
Trò chơi :
-Học sinh thi đua dùng 6 tấm bìa nhỏ, trên đó ghi
số : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 đặt các hình tròn trong hình
vẽ bên
Sao cho khi cộng 3 số trên mỗi cạnh đều được kết
quả là 6 .( cá nhân hoặc nhóm )
-Học sinh nào làm xong trước sẽ được thưởng
-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
 -Có 3 bạn thêm 4 bạn là mấy bạn ?
3 + 4 = 7
 - Có 4 bạn có thêm 3 bạn nữa . Hỏi
có tất cả mấy bạn ?
4 + 3 = 7
-Học sinh cử đại điện lên tham gia trò chơi

4.Củng cố dặn dò :
- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng và trừ phạm vi 7
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại bài, học thuộc các công thức .
- Chuẩn bò bài hôm sau
5. Rút kinh nghiệm :
Tên Bài Dạy : PHÉP CỘNG
TRONG PHẠM VI 8
Ngày Dạy :1-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : -Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 .
+ Mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi học sinh đọc lại bảng cộng trừ phạm vi 7
+Sửa bài tập 4 : 3 học sinh lên bảng sửa bài
+Học sinh nhận xét – Giáo viên sửa sai cho học sinh
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 8
Mt : Hướng dẫn học sinh thành lập bảng cộng trong
phạm vi 8 .
-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 7 hình vuông cộng 1 hình vuông bằng mấy hình
vuông ?
7 + 1 = ? -Giáo viên ghi bảng .
-Cho học sinh viết số 8 vào chỗ chấm
-Giáo viên hỏi : 7 + 1 = 8 vậy 1 + 7 = mấy ?
-Giáo viên ghi bảng : 1 + 7 = 8 .
-Cho học sinh nhận xét 2 phép tính để củng cố tính
giao hoán trong phép cộng : 6 + 2 = 8
- 2 + 6 = 8
5 + 3 = 8
3 + 5 = 8
-Có 7 hình vuông. Thêm 1 hình vuông. Hỏi
có tất cả mấy hình vuông ?
7 hình vuông cộng 1 hình vuông bằng 8
hình vuông
7 + 1 = 8 Học sinh đọc lại
1 + 7 = 8
-Học sinh lần lượt đọc lại : 1 + 7 = 8
-Tiến hành các bước như trên
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức cộng .
Mt : Học sinh học thuộc bảng cộng phạm vi 8 .
-Gọi vài em đọc lại bảng cộng
-Cho học sinh đọc nhiều lần – Giáo viên xoá dần để
học thuộc tại lớp
-Giáo viên hỏi miệng : 7 + 1 = ? ; 6 + 2 = ? 5 +
3 = ?
4 + ? = 8 ; 3 + ? = 8 ; 2 + ?
= 8
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 8
-Cho học sinh mở SGK - Hướng dẫn làm bài tập
o Bài 1 : Tính (cột dọc )
-Cho học sinh nêu cách làm – Chú ý viết số thẳng
cột
o Bài 2 : Tính nhẩm – Nêu yêu cầu của bài tập
.
- Học sinh lần lượt làm bài vào vở bài tập
- Củng cố tính giao hoán qua các phép tính
o Bài 3 : Tính nhẩm
-Hướng dẫn cách làm bài
-Giáo viên sửa bài trên bảng lớp
o Bài 4 : Viết phép tính phù hợp
-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán
-Động viên học sinh đặt nhiều bài toán khác nhau.
Sửa lời văn cho gãy gọn
-3 học sinh lên bảng viết phép tính thích hợp với bài
toán
-Giáo viên uốn nắn, sửa sai cho học sinh
-5 em đọc
-Học sinh đọc đt nhiều lần
-Học sinh xung phong đọc thuộc
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh tự làm bài và chữa bài trên bảng
con ( 2 phép tính / dãy bài )
-Học sinh tự làm bài vào vở Btt .
-Học sinh nêu cách làm : Lấy 2 số đầu
cộng lại được bao nhiêu, ta cộng tiếp số
còn lại
- 4 a) Có 5 bạn , thêm 3 bạn nữa. Hỏi có
tất cả mấy bạn ?
5 + 3 = 8
- 4 b) Có 7 cái mũ, thêm 1 cái mũ. Hỏi
cótất cả mấy cái mũ ?
7 + 1 = 8
-Có 4 chú thỏ thêm 4 chú thỏ. Hỏi có tất
cả bao nhiêu chú thỏ ?
4 + 4 = 8
7 8 01 0 8
+ + +

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng cộng phạm vi 8 ( 5 em )
- Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh về học thuộc công thức phạm vi 8 .
- Chuẩn bò trước bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
TUẦN :14
Tên Bài Dạy : PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 8
Ngày Dạy :5-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : -Thành lập và ghi nhớ bảng Trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình ngôi sao ( như SGK)
+ Sử dụng bộ Đd dạy toán 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc phép cộng trong phạm vi 8
+3 học sinh lên bảng : 5 + 3 = 3 + 2 +3 =
3 + 5 = 5 + 2 + 1 =
4 + 4 = 6 +2 + 0 =
+Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm
vi8 .
Mt : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 8 bớt đi 1 còn mấy ?
Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?
-Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại
bao nhiêu ngôi sao ?
-Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao . Hỏi
còn lại mấy ngôi sao ?
- 8 bớt 1 còn 7
8 trừ 1bằng 7.
- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao
8 - 7 = 1
8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?
-Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt
đọc lại 2 phép tính
-Tiến hành như trên với các công thức :
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 –
4 = 4
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .
Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp
-Gọi học sinh đọc cá nhân
-Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần
-Giáo viên hỏi miệng - Học sinh trả lời nhanh
-Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 8
-Hướng dẫn thực hành làm toán
o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi
tự làm bài vào vở Bài tập
-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột
o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự
làm bài
-Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
-Giáo viên nhận xét – sửa bài chung
o Bài 3 :
-Học sinh nêu cách làm bài
-Nhận xét : 8 – 4 =
8 - 1 – 3 =
8 - 2 - 2 =
o Bài 4 : Quan sát tranh đặt bài toán và viết
phép tính thích hợp
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa học sinh qua từng
bài
8-1 = 7 ; 8 – 7 = 1
-5 em đọc
-Học sinh đọc thuộc lòng .
-5 học sinh xung phong đọc thuộc
-Học sinh mở SGK
-2 học sinh lên bảng chữa bài
-3 học sinh lên bảng làm bài
-Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được
bao nhiêu trừ tiếp số còn lại
- Kết quả của 3 phép tính giống nhau
-Học sinh nêu bài toán và phép tính phù
hợp
o Có 8 quả bưởi, bớt 4 quả bưởi. Hỏi
còm lại mấy quả bưởi ?
8 - 4 = 4
o Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo. Hỏi
còn mấy quả táo ?
5 – 2 = 3
o Có 8 quả cà. Bớt 6 quả cà . Hỏi còn
mấy quả cà ?
8 – 6 = 2
-Giáo viên sửa bài trên bảng lớp
-Tuyên dương học sinh


4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ phạm vi 8
- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng trừ và chuẩn bò bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
8 8 8 6 5 8
Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :6-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố lại phép tính cộng , trừ trong phạm vi 8 .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Vở Bài tập toán – Bộ thực hành toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8 :
+ 3 học sinh lên bảng :
8 –2 = 8 - 2 – 2 =
8 –4 = 7 - 3 - 2 =
8 – 0 = 8 – 4 – 0 =
+Nhận xét sửa sai chung
+Nhận xét bài cũ. Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ trong phạm
vi 8.
Mt :Củng cố học thuộc công thức cộng trừ phạm vi
8
-Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng trừ trong
phạm vi 8 .
-Giáo viên đưa ra các số : 7 , 1 , 8 . 6 , 2 , 8 . 5 , 3 ,
8 và các dấu + , = , - yêu cầu học sinh lên ghép
các phép tính đúng
-Giáo viên nhận xét sửa sai
Hoạt động 2 : Luyện Tập
Mt : Học sinh làm được các phép tính + , - phạm vi
8
o Bài 1 :
-Củng cố mối quan hệ cộng trừ
o Bài 2:
-Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lại kết quả

-5 em đọc lại
-3 học sinh lên bảng thi đua ghép được 4
phép tính với 3 số
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3
-Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả làm
trong phiếu bài tập
-Học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
- 2 học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh nêu cách làm và tự làm bài vào
phiếu bài tập
-4 học sinh lên bảng sửa bài
7
8
9
o Bài 3 :
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
4 + 3 + 1 =
8 – 4 – 2 =
-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
o Bài 4 :
-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép
tính thích hợp
-Giáo viên nhận xét cách nêu bài toán, bổ sung
uốn nắn cách dùng từ của học sinh
o Bài 5 :
-Giáo viên hướng dẫn cách làm bài
1. Tính kết quả của phép tính
2. Tìm số lớn (hay số bé hơn ) phép tính để
nối với phép tính cho phù hợp
-Cho học sinh lên bảng sửa bài
-Giáo viên nhận xét , sửa sai
-Trong giỏ có 8 quả táo . Đã lấy ra 2 quả.
Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo ?
8 – 2 = 6
-Học sinh lắng nghe
-Học sinh làm bài vào phiếu bài tập
> 5 + 2

< 8 – 0
> 8 + 0
-2 em lên bảng

4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học . Tuyên dương học sinh làm bài nhanh, đúng
- Dặn học sinh về ôn lại bảng cộng trừ và chuẩn bò bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
Tên Bài Dạy : PHÉP CỘNG
TRONG PHẠM VI 9
Ngày Dạy :7-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : -Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 .
+ Mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ phạm vi 8
+3 học sinh lên bảng – Học sinh làm bảng con
6+ 2 = 5 … 3+3 2 + 3 + 3 =
8 – 0 = 8 … 8 – 1 8 – 3 – 3 =
8 – 8 = 7 …. 5 + 3 8 – 2 – 3 =
+ Nhận xét sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm vi
9.
Mt : Thành lập công thức cộng trong phạm vi 9
-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 8 cái mũ cộng 1 cái mũ bằng mấy cái mũ ? Vậy
8 cộng 1 bằng mấy
-Giáo viên ghi bảng : 8 + 1 = 9
-Giáo viên ghi lên bảng : 1 + 8 = ? Hỏi học sinh
-Có 8 cái mũ, thêm 1 cái mũ nữa .Hỏi có
tất cả bvao nhiêu cái mũ ?
- 9 cái mũ
8+ 1 = 9
-Học sinh lần lượt đọc lại công thức
- 1 cộng 8 bằng 9
1 cộng 8 bằng mấy ?
-Giáo viên nói : 8 +1 = 9 thì 1 + 8 cũng = 9
-Cho học sinh ghi số vào chỗ chấm .
-Với các phép tính còn lại giáo viên lần lượt hình
thành theo các bước như trên .
-Gọi học sinh đọc lại bảng cộng
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .
Mt : Học sinh học thuộc công thức cộng phạm vi 9
.
-Cho học sinh đọc nhiều lần – Giáo viên xoá dần
để học thuộc tại lớp.
-Gọi học sinh đọc thuộc
-Giáo viên hỏi miệng : 8 + 1 = ? ; 7 + … = 9 …

Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 9
-Cho học sinh mở SGK - Hướng dẫn làm bài tập.
o Bài 1 :
-Cho học sinh nêu cách làm
– Chú ý: Học sinh viết số thẳng cột .
o Bài 2 : Tính nhẩm – Rồi ghi kết quả.
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Giáo viên nhận xét, nhắc nhở học sinh còn sai
o Bài 3 : Tính nhẩm rồi ghi kết quả
-Lưu ý học sinh làm theo từng cột
-Khi chữa bài cho học sinh nhận xét vào kết quả
của từng cột
o Bài 4 :
-Cho học sinh nêu bài toán rồi viết phép tính
tương ứng với tình huống trong tranh
-Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
-Học sinh lặp lại 2 phép tính : 8 + 1 = 9
1 + 8 = 9
7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9
2 + 7 = 9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9
- 5 em đọc
-Học sinh đọc đt 6 lần
-Xung phong đọc thuộc . 4 em
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh mở SGK
-Học sinh tự làm bài và chữa bài .
-Học sinh tự làm bài
-1 Học sinh chữa bài .
-Học sinh nêu cách làm bài và tự làm bài .
4 + 5 = 9
4 + 1 + 4 = 9
4 + 2 + 3 = 9
(4 + 5 cũng bằng 4 + 1 + 4 và cũng bằng
4 + 2 + 3 )
-4a) – Chồng gạch có 8 viên đặt thêm 1
viên nữa. Hỏi chồng gạch có tất cả mấy
viên ?
8 + 1 = 9
-4b) – ó 7 bạn đang chơi. Thêm 2 bạn nữa
chạy đến. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?
7 + 2 = 9

4.Củng cố dặn dò :
- Cả lớp đọc lại bảng cộng phạm vi 9
- Nhận xét tiết học,tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài,học thuộc công thức, làm bài tập trong vở Bài tập toán .
- Chuẩn bò trước bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
Tên Bài Dạy : PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 9
Ngày Dạy :8-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : -Thành lập và ghi nhớ bảng Trừ trong phạm vi 9
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 9
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ đồ dùng dạy toán 1
+ Tranh con giống như SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức cộng phạm vi 9
+Sửa bài tập 4 vở Bài tập – Giáo viên treo bảng phụ – Gọi học sinh lên bảng chữa bài
( Kết quả của phép tính nào là 9 thì nối với số 9 )
+Nhận xét, sửa sai chung trên bảng lớp
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 9
Mt : Hình thành công thức trừ phạm vi 9
-Treo tranh cho học sinh quan sát nhận xét nêu bài
toán
-Có 9 cái áo. Lấy đi 1 cái áo.Hỏi còn mấy
cái áo ?
9 bớt 1 còn 8
-4
+2
- 9 bớt đi 1 còn mấy ?
- 9 trừ 1 bằng mấy ?
-Giáo viên ghi : 9 – 1 = 8
-Giáo viên ghi : 9 – 8 = ?
 Cho học sinh thấy rõ : 2 số bé cộng lại
được 1 số lớn . Nếu lấy số lớn trừ đi 1 số bé
thì kết quả là 1 số bé còn lại
-Tiến hành tương tự như trên với các phép tính :
9 – 2 = 7 9 – 7 = 2
9 – 3 = 6 9 – 6 = 3
9 – 4 = 5 9 – 5 = 4

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .
Mt : Học sinh ghi nhớ công thức trừ phạm vi 9
-Cho học sinh học thuộc theo phương pháp xoá
dần
-Gọi học sinh đọc thuộc
-Hỏi miệng : 9 – 2 = ; 9 – 5 = ? ; 9 - ? = 3 .
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 9
-Cho học sinh mở SGK, nhắc lại lần lượt bài học
o Bài 1 :
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán
-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột .
o Bài 2 :
-Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi kết quả
-Củng cố mối quan hệ cộng trừ
o Bài 3 :
-Hướng dẫn học sinh cách làm bài ( dạng cấu tạo
số )
-Phần trên : Hướng dẫn học sinh viết số thích hợp
vào ô trống
( chẳng hạn 9 gồm 7 và 2 nên viết 2 vào ô trống
dưới 7 )
-phần dưới : Hướng dẫn học sinh tính rồi viết kết
quả vào ô trống thích hợp .Chẳng hạn lấy 9 (ở
hàng đầu trừ 4 = 5 , viết 5 vào ô trống ở hàng thứ
2 , thẳng cột với 9 , 5 + 2 = 7 nên viết 7 vào ô
trống ở hàng thứ 3 thẳng cột với số 5
9 trừ 1 bằng 8
-Học sinh lần lượt đọc lại : 9 – 1 = 8
9 – 8 = 1
 Học sinh đọc lại: 9 – 1 = 8
9 – 8 = 1
-Ghi số vào chỗ chấm
-Học sinh lần lượt đọc công thức sau khi
giáo viên hình thành trên bảng lớp.
-Học sinh đọc đt 6 lần
-Học sinh đọc thuộc lòng 5 em
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh mở SGK
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh làm bài vào vở Btt
-Nhận xét từng cột tính để thấy rõ mối
quan hệ giữa cộng , trừ
9
7 3
2 5 1 4
9 8 7 6 5 4
-Cho học sinh lên bảng làm bài sửa bài
o Bài 4 : Quan sát tranh nêu bài toán rồi ghi
phép tính phù đặt
-Cho học sinh thảo luận để đặt đề toán và phép
tính phù hợp nhất
-Trong tổ có 9 con ong, bay đi hết 4 con
ong . Hỏi trong tổ còn mấy con ong ?
9 – 4 = 5
-Học sinh viết vào bảng con


4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại công thức trừ phạm vi 9
-Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động sôi nổi .
- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng cộng trừ và chuẩn bò bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
TUẦN :15
Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :12-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố lại phép tính cộng , trừ trong phạm vi 9 .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các hình bài tập 4 , 5 / 80
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em đọc bảng trừ trong phạm vi 9 :
+ Sửa bài tập 4/vở bài tập trang 60.
+2 em lên bảng nêu bài toán và ghi phép tính phù hợp .
+Lớp – Giáo viên nhận xét sửa sai chung
+Nhận xét bài cũ. Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH