KE HOACH phu dao Sinh Hoc 9

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THAN UYÊN
KẾ HOẠCH PHỤ ĐẠO HỌC SINH
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: Sinh Học; khối lớp: 9
Giáo viên bộ môn: Phạm Văn Lợi
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Thuận lợi:
- Các em ở nội trú nên đảm bảo tỉ lệ chuyên cần.
- Học sinh ở tập chung trong trường nên các em có điều kiện học nhóm thảo luận làm bài tập ngoài giờ lên lớp.
- Giáo viên yên tâm công tác, có điều kiện hướng dẫn học sinh học trong các giờ tự học
- Được BGH, tổ khối quan tâm luôn tạo điều kiện giúp đỡ.
2. Khó khăn:
- Nhà trường chưa có đủ phòng học riêng cho học sinh học để phân loại đối tượng học sinh.
- Hầu hết học sinh trong trường đều đều là con em dân tộc thiểu số nên trình độ nhận thức của học sinh không đồng đều.
- GV: Chưa có nhiều kinh nghiệm trong công tác bồi dưỡng học sinh giỏi.
3. Thực trạng:
*Chất lượng khảo sát đầu năm:
Tổng
số học
Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
TS % TS % TS % TS % TS %
65
II. MỤC TIÊU CHUNG:
1. Về kiến thức
HS có được hệ thống kiến thức hoá học phổ thông cơ bản, ban đầu, tương đối hiện đại và thiết thực từ đơn giản đến phức tạp, gồm:
- Kiến thức cơ sở Sinh học chung;
Di truyền và biến dị
Sinh Vật Và môi Trường;
2. Về kĩ năng
HS có được hệ thống kĩ năng Sinh học phổ thông cơ bản ban đầu và thói quen làm việc khoa học gồm :
- Kĩ năng học tập Sinh học;
- Kĩ năng thực hành Sinh học;
1
- Kĩ năng vận dụng kiến thức Sinh học.
3. Về thái độ
HS có thái độ tích cực như :
- Hứng thú học tập bộ môn Sinh học.
- Ý thức trách nhiệm với bản thân, với xã hội và cộng đồng; phát hiện và giải quyết vấn đề một cách khách quan, trung thực
trên cơ sở phân tích khoa học.
- Ý thức vận dụng những tri thức hoá học đã học vào cuộc sống và vận động người khác cùng thực hiện.
4. Chỉ tiêu phấn đấu:
CUỐI HỌC KÌ I CUỐI NĂM
TB Yếu Kém TB Yếu Kém
TS % TS % TS % TS % TS % TS %
III. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN.
1. Trong giờ học chính khóa:
- GV tổ chức cho học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động theo nhóm tìm hiểu, phát hiện, lĩnh hội các kiến thức cơ bản.
- Học sinh tích cực, chủ động tìm hiểu phát hiện kiến thức dưới sự hướng dẫn của GV.
2. Trong giờ phụ đạo:
- GV hướng dẫn, giúp đõ HS rèn kĩ năng làm các bài tập cơ bản.
- Học sinh chủ động, tích cực tìm hiểu làm các dạng bài tập theo sự hướng dẫn gợi ý của giáo viên.
3. Hướng dẫn học sinh tự học:
- GV giao các bài tập theo các dạng đã hướng dẫn.
- Học sinh học theo nhóm thảo luận (HS khá giỏi giúp đỡ HS yếu) làm các bài tập theo yêu cầu giáo viên.
IV. KẾ HOẠCH CỤ THỂ THEO THÁNG - TUẦN.
2
Chương
SỐ
TIẾT

Nội dung phụ
đạo
Mục Tiêu Ghi chú THÁNG
1. Các thí nghiệm của Menđen
3
1. Các thí nghiệm
của Menđen
Kiến thức:
− Nu được nhiệm vụ, nội dung v vai trị của di truyền học
− Giới thiệu Menđen l người đặt nền móng cho di truyền học
− Nu được phương pháp nghin cứu di truyền của Menđen
− Nu được các thí nghiệm của Menđen v rt ra nhận xt
− Phát biểu được nội dung quy luật phân li v phn li độc lập
− Nu ý nghĩa của quy luật phn li v quy luật phn ly độc lập.
− Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp
tính trạng của Menđen
− Nu được ứng dụng của quy luật phân li trong sản xuất v đời sống
Kĩ năng :
− Phát triển kĩ năng quan sát v phn tích knh hình để giải thích
được các kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen.
− Biết vận dụng kết quả tung đồng kim loại để giải thích kết quả
Menđen.
− Viết được sơ đồ lai
2. Nhiễm
sắc thể
3
2. Nhiễm sắc thể Kiến thức:
− Nu được tính chất đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loi.
− Trình by được sự biến đổi hình thi trong chu kì tế bo
− Mô tả được cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể v nu được chức
năng của nhiễm sắc thể.
3
Chương
SỐ
TIẾT

Nội dung phụ
đạo
Mục Tiêu Ghi chú THÁNG
− Trình by được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi
số lượng (ở tế bo mẹ v tế bo con) v sự vận động của nhiễm sắc
thể qua các kì của nguyn phn v giảm phn.
− Nu được ý nghĩa của nguyn phn, giảm phn v thụ tinh.
− Nu được một số đặc điểm của nhiễm sắc thể giới tính v vai trị
của nĩ đối với sự xác định giới tính.
− Giải thích được cơ chế xác định nhiễm sắc thể giới tính v tỉ lệ
đực : cái ở mỗi loi l 1: 1
− Nu được các yếu tố của môi trường trong v ngồi ảnh hưởng đến
sự phân hóa giới tính.
− Nu được thí nghiệm của Moocgan v nhận xt kết quả thí nghiệm
đó
− Nu được ý nghĩa thực tiễn của di truyền lin kết
Kĩ năng :
− Tiếp tục rn kĩ năng sử dụng kính hiển vi.
− Biết cch quan st tiu bản hiển vi hình thi nhiễm sắc thể
9
3. ADN v
gen
3
3. ADN v gen Kiến thức:
− Nu được thnh phần Sinh Học, tính đặc th v đa dạng của ADN
− Mô tả được cấu trúc không gian của ADN v ch ý tới nguyn tắc
bổ sung của cc cặp nucleơtit
− Nu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyn tắc: bổ
sung, bn bảo tồn
− Nu được chức năng của gen
10
4
Chương
SỐ
TIẾT

Nội dung phụ
đạo
Mục Tiêu Ghi chú THÁNG
− Kể được các loại ARN
− Biết được sự tạo thnh ARN dựa trn mạch khuơn của gen v diễn
ra theo nguyn tắc bổ sung
− Nu được thnh phần Sinh Học v chức năng của protein (biểu hiện
thnh tính trạng).
− Nu được mối quan hệ giữa gen v tính trạng thơng qua sơ đồ:
Gen → ARN → Protein → Tính trạng.
Kĩ năng :
− Biết quan st mơ hình cấu trc khơng gian của phn tử ADN để
nhận biết thnh phần cấu tạo
4. Biến dị
3
4. Biến dị Kiến thức:
− Nu được khái niệm biến dị
− Phát biểu được khái niệm đột biến gen v kể được các dạng đột
biến gen
− Kể được các dạng đột biến cấu trúc v số lượng nhiễm sắc thể
(thể dị bội, thể đa bội)
− Nu được nguyn nhn pht sinh v một số biểu hiện của đột biến gen
v đột biến nhiễm sắc thể
− Định nghĩa được thường biến v mức phản ứng
− Nu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình v ngoại cảnh; nu được
một số ứng dụng của mối quan hệ đó
Kĩ năng :
− Thu thập tranh ảnh, mẫ vật lin quan đến đột biến v thường biến
11
5