giáo án 5 tuổi_chủ đề Động vật

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu giáo án 5 tuổi_chủ đề Động vật

Chủ điểm 4
Thế Giới Động Vật
I/. YÊU CẦU
1. Kiến thức:
- Động vật sống ở khắp nơi: trong nhà, trên rừng, dưới nước: tên gọi, đặc điểm, môi trường
sống, thức ăn, vận động, sinh sản….
- Mối quan hệ giữa động vật và môi trường sống của chúng: cấu tạo, thức ăn, lợi ích, tác hại
của chúng đối với môi trường sống
2. Kỹ năng:
- So sánh, phân loại 1 số động vật về hình dáng cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi sống, vận động.
- Miêu tả, vận động, xé,dán 1 số con vật
- Tô, vẽ về các con vật
- Đóng vai, tạo dáng các con vật về tiếng kêu,vận động (chạy, nhảy…)
- Hát, đọc thơ, giải câu đố, kể chuyện về các con vật.
- Có 1 số kỹ năng đơn giản về chăm sóc 1 số vật nuôi gần gũi với trẻ
- Tự tin khi trèo lên, xuống thang phối hợp tay chân nhịp nhàng
- Khéo léo khi lăn bóng
3. Thái độ:
- Yêu quí, chăm sóc 1 số động vật nuôi gần gũi.
II/. NỀ NẾP THÓI QUEN:
- Qúi trọng người chăn nuôi
- Yêu thích vẽ đẹp về hình dáng, màu sắc, tiếng kêu, vận động…
1- Hoạt động chung:
- Biết giữ trật tự trong giờ học, ngồi đúng tư thế, biết cách cầm bút
- Gìơ học muốn nói phải phát biểu giơ tay, không nói leo
2- Hoạt động góc:
- Chơi đúng góc, không chạy sang góc khác, biết chọn góc chơi trước khi vào hoạt động
- Không nói lớn tiếng, không chạy nhảy, la hét, không giành đồ chơi với bạn.
- Sau khi chơi xong biết thu dọn đồ chơi gọn gàng
3- Lao động:
- Biết giúp cô lao dọn đồ dùng đồ chơi của lớp.
- Biết giúp cô thu dọn đồ chơi sau khi chơi và học.
- Cháu làm việc đến nơi đến chốn
4-Vệ sinh cá nhân:
- Giữ quần áo sạh sẽ, móng tay chân cắt ngắn, sạch sẽ.
- Trẻ dùng đúng đồ dùng cá nhân.
- Không khạc nhổ ra lớp, không bôi bẩn lên tường
- Đi vs đúng nơi qui định, rửa tay sạch sẽ sau khi đi vs
III/. ATGT:
- Hoạt động chung:
+ Dạy trẻ biết các loại ptgt đường bộ, thủy, sắt, hàng không
+ Biết chạy xe ở làn đường phía bên phải, người đi bộ đi bên vỉa hè phía bên phải
- Các hđ khác:
- ĐDDH: Dạy cháu làm 1 số ptgt bằng hộp giấy, chai, lọ…
- Trang trí: Trang trí ngoài lớp tranh tuyên truyền về cách đi trên ptgt, những hành vi đúng sai
khi tham gia gt.
IV/. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG:
1
- Hoạt động chung:
+ Dạy cháu biết lợi ích của cây xanh, biết chăm sóc bảo vệ cây trồng.
+ Biết giữ gìn vệ sinh nhà cửa, lớp học, không vức rác bừa bải
- Các hđ khác: Dạy cháu trồng cây, chăm sóc góc thiên nhiên, làm vs sân trường
- ĐDDH:
- Trang trí: tranh ảnh về những hành vi bảo vệ rừng, không chặt phá rừng…..
V/. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG LÀM QUEN VH-CV:
- Hoạt động chung:
+ Thông qua truyện, thơ về các con vật gd cháu biết chăm sóc bảo vệ vật nuôi trong gia đình.
+ Làm quen tập tô chữ i-t-c ; b-d-đ
- Các hđ khác:
- ĐDDH:
- Trang trí: Tạo môi trường chữ trong và ngoài lớp học cho cháu có thể tiếp cận với chữ mọi
lúc mọi nơi
VI/ DINH DƯỠNG VỆ SINH THỰC PHẨM:
1- Vệ sinh trước khi ăn: hướng dẫn cháu cách rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vs .
2- Các chất dd trong thức ăn: có 4 nhóm thực phẩm (tinh bột, đạm,béo và vitamin).
3- BTLNT:
VII/. SỨC KHỎE:
1- Theo dõi cân đo: cân đo ghi vào sổ theo dõi, sổ sức khỏe,vẽ biểu đồ
2- Theo dõi qua biểu đồ: xem cân nặng và chiều cao cháu so với tháng trước tăng, giảm như
thế nào?
Duyệt BGH GV ký tên
Nguyễn Thị Kim Xuyến


GỢI Ý CHỦ ĐỀ NHỎ
* TUẦN 1: Động vật nuôi trong gia đình
- Hai: Một số loại gia cầm
- Ba: Đặc điểm sinh sản của gia cầm
- Tư: Một số loại gia súc
- Năm: Đặc điểm sinh sản của gia súc
- Sáu: Lợi ích - GD dinh dưỡng - chăm sóc vật nuôi
* TUẦN 2: Động vật sống dưới nước
- Hai: Các loại cá, thức ăn chế biến từ cá
- Ba: Một số đv sống ở ao hồ, nước mặn,nước ngọt
- Tư: Một số loại hải sản
- Năm: Động vật lưỡng cư
- Sáu: Lợi ích- chăm sóc- bảo vệ
2
* TUẦN 3: Động vật sống trong rừng
- Hai: Những con vật sống trong rừng
- Ba: Một số loại chim, lợi ích
- Tư: Một số loại bò sát, một số đv thuần hóa
- Năm: Đặc điểm sinh sản của 1 số loại thú rừng
- Sáu: Thú quí hiếm- bảo vệ
* TUẦN 4: Côn trùng
- Hai: Một số loại côn trùng
- Ba: Côn trùng có lợi
- Tư: Côn trùng có hại
- Năm: Sự phát triển của loài bướm
- Sáu: Bảo vệ côn trùng có ích
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Thời gian Môn Đề tài + Nội dung
Thể dục
chống mệt mõi
Tuần 1
1/12/08
2/12/08
3/12/08
4/12/08
5/12/08
MTXQ
VH
TH
TD
LQVT
ÂN
LQCC
VS
-Vật nuôi trong gia đình
-Thơ: Mèo đi câu cá
-Nặn các con vật gần gũi
-Trèo lên xuống thang
-Xác định phía phải trái của đối
tượng
-Hát vỗ tay tiết tấu chậm
“Thương con mèo”. NH: “Lý
chiều chiều”
-LQ, tập tô chữ i- t- c
-Hướng dẫn trẻ rửa mặt
-HH: Thổi nơ
-Tay: Tay đưa ngang
gập khủy tay
-Chân: Ngồi khụy gối
-Lườn: Ngồi duỗi chân
quay người sang hai
bên
-Bật: Tiến về trước
3
Tuần 2
8/12/08
9/12/08
10/12/08
11/12/08
12/12/08
MTXQ
VH
TH
TD
LQVT
ÂN
LQCC
VS
-Động vật sống dưới nước
-Thơ: “Nàng tiên ốc”
-Xé dán hình con cá
-Lăn bóng bằng 2 tay đi theo bóng
-Đếm đến 8. Nhận biết các nhóm
có 8 đối tượng. Mhận biết chữ số
8
-DH: “Cá vàng bơi”
-NH: “Chú ếch con”
-Làm bài tập chữ i- t-
-Hướng dẫn trẻ rửa mặt
-HH: Gà gáy
-Tay: Đua tay ra trước
gập trước ngực
-Chân: Ngồi xổm đứng
lên liên tục
-Lườn: Đứng cuối gập
người về trước tay
chạm ngón chân
-Bật: Tiến về trước
Tuần 3
15/12/08
16/12/08
17/12/08
18/12/08
19/12/08
MTXQ
VH
TH
TD
LQVT
ÂN
LQCC
VS
-Động vật sống trong rừng
-Chuyện: “Sơn tinh - Thủy tinh”
-Vẽ con gà trống
-Trèo lên xuống thang chạy nhấc
đùi.
-Nhận biết mối quan hệ hơn kém
trong phạm vi 8
-DH: “Chim mẹ chim con”
-NH: “Lượn tròn, lượn khéo”
-Làm quen tập tô chữ b- d- đ
-ON
-HH: Tàu hỏa
-Tay: Hai tay thay
nhau quay dọc thân
-Chân: Ngồi khụy gối
-Lườn: Đứng nghiêng
người sang hai bên
-Bật: Chân sáo
Tuần 4
22/12/08
23/01/08
24/01/08
25/01/08
26/01/08
MTXQ
VH
TH
TD
LQVT
ÂN
LQCC
VS
-Một số côn trùng
-Kể chuyện sáng tạo
-Vẽ con gà mái
-Bật xa, ném xa 1 tay chạy nhanh
10 m
-Thêm bớt, chia nhóm có đối
tượng 8 thành 2 phần
-Vỗ tay theo tiết tấu kết hợp “Con
chuồ chuồn”. “NH: Bèo dạt mây
trôi”
-LQ tâïp tô chữ b- d- đ
-ON
-HH: Gà gáy
-Tay: hay tay thay
nhau quay dọc thân
-Chân: Ngồi khụy gối
-Lườn: Đứng nghiêng
người sang 2 bên
-Bật: Tiến về trước
4
GỢI Ý HOẠT ĐỘNG
I./ MTXQ:
- Đàm thoại với trẻ về đặc điển, tên gọi, cấu tạo, vận động, nơi sống, thức ăn, simh sản, lợi
ích,cách chăm sóc, bảo vệ, sự giống và khác nhau, mối quan hệ của các con vật đối với môi
trường sống của:
+ Các loài đv nuôi trong gia đình
+ Các loài đv dưới nước, ao, hồ…
+ Các loài thú sống trong rừng
+ Các loài côn trùng
- Tìm hiểu về quá trình sinh sản của 1 số loại đặc trưng: thú 2 chân có cánh, 4 chân, ong
bướm
- Hướng dẫn-GD, cách chăm sóc bảo vệ, đề phòng
- Tìm hiểu sơ đồ phát triển của loài bướm, ếch
II/. ÂM NHẠC:
- Hát nghe 1 số nội dung bài hát có nội dung nói rõ về 1 số loài thú quen thuộc (trong và
ngoài trương trình)
- Hát vận động theo nhạc nhịp nhàng, làm động tác minh hoạ dáng đi các con vật.
III/. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ-VĂN HỌC CHŨ VIẾT:
- Đọc thơ, kể chuyện về 1 số loài đv quen thuộc.
- Giải câu đố về các con vật
- Đọc thơ “Mèo đi câu cá, Nàng tiên ốc”, một số bài đồng dao, ca dao về con vật.
- Trẻ biết sử dụng 1 số động từ liên quan đến 1 số con vật quen thuộc
- LQCV (i-t-c), (b,d,đ). Tìm những con vật có tên bắt đầu bằng chữ cái đã học
- Tạo quyển thơ, truyện tranh chữ to, các câu chuyện, thơ có liên quan đến chủ điểm
- Gắn chữ cái rời theo mẫu, bổ sung câu chữ cái bỏ trống,
- Trẻ tạo album tranh truyện về thế giới đv
- Trẻ đong kịch, múa rối, kể chuyện sáng tạo, giải thích câu đố, đọc ca dao đồng dao có
liên quan đến chủ điểm
IV/. TẠO HÌNH:
- Gấp hình bằng giấy các con vật: chim, cá, bướm, ếch
- Cắt, vẽ, xé, dán về 1 số động vật và hoạt động của chúng
- Nặn, tạo dán 1 số con vật
5
- Dùng các kỹ năng tạo hình với các nguyên liệu khác nhau tạo thành bức tranh hay mô
hình về vườn thú, khu chăn nuôi, ao cá, tôm cua…)
- Sưu tầm, cắt, xé dán, vẽ nặn về 1 số loài vật
- In hình con vật
- Cô cháu làm rối về các con vật
V/. LÀM QUEN VỚI TOÁN:
- Định hướng các phía của đối tượng khác của con vật
- Đếm, thêm bớt, chia nhóm trong phạm vi 8
- Phân nhóm các loại đv theo nơi sống, thức ăn, đặc điểm, cấu tạo, sinh sản, lợi ích
- Tìm hướng về nhàcho các con vật theo sơ đồ
- So sánh sự giống nhau, khác nhau giữa các con vật
- Làm theo mẫu, trẻ tạo con vật theo mẫu
- Ghép hình con vật cắt rời
- Ghép lôgic: thức ăn, nơi sống, mẹ con
VI/. THỂ DỤC:
- Trèo lên xuống thang
- Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng
- Bật xa, ném xa
- Chạy nhanh, chạy nhấc cao đùi
- Bắt chước vận động của các con vật: leo, trèo, nhảy, bò
- Chơi vận động: mèo đuổi chuột, mèo và chim sẻ, bẩy chuột, ba ba ấp trứng
Trò chơi:
+ Bắt chước dáng đi, tiếng kêu, động tác của các con vật
+ Chơi phân nhóm các con vật theo yêu cầu của cô
+ Chơi mô tả con vật
+ Chơi ghép hình phù hợp các bộ phận: đầu, chân, đuôi, màu sắc, lông của các con vật
+ Ghép nối hình các con vật với môi trường sống thức ăn, mẹ con
+ Tạo sơ đồ về sự phát triển của bướm, ong về lợi ích của các con vật
+ Chơi xây dựng vườn thú, trại chăn nuôi
+ Chơi vận động
+ Chơi dân gian:rồng rắn lên mây
VII/. BÉ TẬP LÀM NỘI TRỢ:
- Trò chơi pha sữa, pha bột đậu
- Làm vệ sinh, sắp xếp đồ dùng ăn uống ở góc nội trợ hay góc gia đình
VIII/. AN TOÀN GIAO THÔNG:
Phân nhóm các loại PTGT
Rửa mặt: Dạy trẻ rửa mặt
6
HOẠT ĐỘNG GÓC
Phân vai Xây dựng Học tập Nghệ thuật T.Nhiên
Gia đình:
+ Chế biến 1 số
món ăn từ thịt
(gà, lợn, bò, thịt,
cá…)
+ Bác sĩ thú y
chữa bệnh tiêm
phòng vâït nuôi.
-Cửa hàng bán
thực phẩm từ
nguồn đv: thịt,
trứng, bơ, sữa,
phomat, hải sản,
cá tôm cua…
-Cửa hàng bán
thức ăn cho các
con vật
+ Cửa hàng bán
vật nuôi: thú
bông, con vâït
làm bằng các
nguyên vật liệu
-Bé tập làm nội
trợ: pha bột đậu,
nước quả ép
đường.
-Xây các kiểu
chuồng thú:
chim, gà bằng
que,hạt…
-Xây ao cá, trại
chăn nuôi,
vườn bách
thú…
-Xếp hình các
con vật bằng
hột hạt…
-Học tập: chơi
phân nhóm ghép
hình các con vật
theo đặc điểm, cấu
tạo, mt sống…
+ Vẽ, cắt, xé, dán,
con vật theo nhóm
số lượng (1-8), chia
nhóm con vật có số
lượng 8. + Tìm cắt
vẽ các con vật có
tên bắt đầu bằng
chữ cái đã học, gắn
chữ cái rời theo
mẫu.
+ Nhận dạng con
vật bằng tranh
+ Lô tô, đorêmi,
về các con vật,
ghép hình con vật.
+ Tìm nhà theo sơ
đồ.
-Thư viện:
+ Xem tranh, làm
album về các loài
vật
+ Đọc chuyện, kể
chuyện sáng tạo,
sáng tác chuyện về
các con vật.
+ Đóng kịch, múa
rối.
-Tạo hình:
nặn, tạo dáng
con vật, gắp
bằng giấy các
con vật:
bướm, cá,
chim…
-Vẽ, xé, dán
tạo tranh về
hoạt động của
các con vật,
tạo tranh
truyện kể về
các con vật
-Làm rối bằng
các nguyên
vật liệu khác
nhau
-Làm mặt nạ
các con vật
-Làm album
về các con vật
* Âm nhạc:
nghe nhạc tạo
dáng con vật
-Hát vận động
làm điệu bộ
minh hoạ
động tác của
con vật
-Đóng kịch
“Mèo đi câu
cá”
-Thiên nhiên:
quan sát hồ
cá, cho cá ăn
-Làm các con
thú bằng lá,
giấy in hình
các con vật.
-Quan sát cây
hút nước
(nhận biết
ảnh hưởng
của nước,
mặt trời,
động vật, sự
phát triển
của cây)..
7
KẾ HOẠCH TUẦN 1/12
Thời Gian Nội Dung Hoạt Động
ĐÓN TRẺ *Thứ 2:
-GD lễ giáo.
-Ôn vệ sinh.
-GD an toàn giao thông.
*Thứ 3:
-GD nề nếp.
-LQ tạo hình.
-Chơi tự do.
*Thứ 4
-GD trẻ tắm gội.
-LQVT
-Chơi tự do.
*Thứ 5
-GD vệ sinh môi trường.
-LQAN.
-Chơi tự do.
*Thứ 6
-GD vệ sinh.
-LQCC: i, t, c.
-Chơi tự do.

THỂ DỤC
CHỐNG
MỆT MÕI
-Hô hấp: thổi nơ bay
-Tay: tay đưa ngang ngực, gập khủy tay
-Chân: ngồi khụy gối
-Lườn: ngồi duỗi chân quay người sang hay bên
-Bật: tiến về trước
HỌP
MẶT
ĐIỂM
DANH
Thực hiện theo trình tự các bước:
1/ Điểm danh:
-Cho từng tổ đứng lên diểm danh.
-Tổ trưởng đi kiểm tra tay bạn, điểm sĩ số tổ và báo cáo số bạn đi học và số
bạn vắng.
-Cô nói lí do bạn vắng và giới thiệu “Bảng bé đến lớp”.
2/ Thời gian:
-Hỏi cháu về thứ ngày tháng hôm qua, hôm nay , ngày mai.
-Cho cháu quan sát lịch và viết số.
-Viết lịch thời gian lên bảng, (Thứ, ngày, tháng, năm) hôm qua, hôm nay, ngày
mai.
3/ Thời tiết:
-Cho cháu quan sát thời tiết và nói thời tiết hôm nay.
-Gọi cháu gắn biểu tượng tương ứng.
-GD cháu mùa mưa co rấtù nhiều mũi nên tránh không cho mũi đốt.
4/ Thông tin sự kiện:
-Theo thực tế.
5/ Kế hoạch ngày:
-Cô gợi hỏi chế độ sinh hoạt trong ngày.
-Gọi cháu tìm băng từ gắn vào bẳng.
6/ Giới thiệu sách mới:
-Theo thực tế.
7/ Chủ đề ngày:
HOẠT T2: -MTXQ: Vật nuôi trong gia đình
8
ĐỘNG
CHUNG
-VH: Thơ “Mèo đi câu cá”
T3: -Tạo hình: nặn các con vật gần gũi
-TD: Trèo lên xuống thang
T4 : -LQVT: Xác định phía phải, trái của đối tượng
T5 : -AN: Thương con mèo
-NH: Lý chiều chiều
T6 : -LQCC: Làm quen tập tô chữ i-t-c
HOẠT
ĐỘNG
NGOÀI
TRỜI
*Thứ 2:
-QS: Một số loại gia cầm.
-TCVD: Chuyền bóng.
-Chơi tự do.
*Thứ 3:
-QS: Đặc điểm sinh sản của 1 số loại gia cầm.
-ÔN VH: Mèo đi câu cá.
-Chơi tự do.
*Thứ 4:
-QS: Một số loại gia súc.
-Chơi tự do.
*Thứ 5:
-QS: Đặc điểm sinh sản của gia súc.
-TCVD:
-Chơi tự do.
*Thứ 6:
-QS : Chăm sóc vật nuôi.
-ÔN ÂN:
-Chơi tự do.
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
-Cô + trẻ làm bổ sung thêm ĐDĐC các góc
-Cô tổ chức cho cháu hoạt động góc theo nội dung chủ điểm “thế giới động
vật”
1/ Góc phân vai:
2/ Góc học tập thư viện:
3/ Góc xây dựng:
4/ Góc nghệ thuật:
5/ Góc thiên nhiên:
NÊU
GƯƠNG
TRẢ TRẺ
-Cho cháu nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoạn
-GD cháu biết tự nhận xét bản thân, nhận xét bạn ngoan, bạn chưa ngoan.
-Cô nhận xét bổ sung.
-Lần lược cô cho cháu cắm cờ bé ngoan.
-Nhắc nhỡ cháu về: ATGT, vệ sinh….
9
MẠNG NỘI DUNG

Thứ hai, ngày 01 tháng 12 năm 2008
KẾ HOẠCH NGÀY
I. Đón trẻ:
1. YÊU CẦU:
-Cháu mạnh dạng vào lớp.
10
Động vật nuôi trong gia đình
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Chăm sóc.
Động vật sống dưới nước
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Chăm sóc, bảo vệ.
- Lợi ích.
Thế Giới Động Vật
Động vật sống trong rừng
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Bảo vệ.
Côn trùng
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản, vận
động, nơi sống,…)
- Lợi ích, tác hại.
- Bảo vệ và đề phòng.
-Biết chào hỏi khi đến lớp.
-Vào góc thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô.
2. CHUẨN BỊ:
-Tranh về các con vật.
-Bảng bé giúp cô.
3. TIẾN HÀNH :
-GD lễ giáo :Nhắc nhỡ cháu đi học phải biết thưa Ông Bà, Cha. Mẹ…..
-GD cháu đi học phải rửa mặt thật sạch
-Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình cùng trẻ sưu tầm tranh chủ điểm
-Lao động :Cháu biết tự động phân công bạn trực.
II. Thể dục chống mệt mõi
1. Yêu cầu
2. Kiến thức: Cháu tập các động tác thể dục sáng hô hấp tay chân, lườn bật
3. Kỷ năng: Trẻ biết kết hợp tay chân nhịp nhàng
4. Thái độ: Cháu tập không xô đẩy bạn
5. Chuẩn bị: Sân bãi, đồ dùng
6. Tiến hành
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1/ Khởi động: cháu đi vòng tròn hát “Đi đều”,
đi các kiểu chân: mũi chân, chạy chậm, chạy
nâng cao đùi…
2/ Trọng động: cháu tập các động tác:
-HH: thổi nơ
-Tay2: Tay đưa ngang gập khủy tay
-Chân 3: ngồi khụyu gối
-Lườn 6: ngồi duỗi chân quay người sang hai
bên
-Bật: tiến về trước.
3/ Hồi tĩnh: cháu đi hít thở nhẹ nhàng
-Cháu đi vòng tròn và đi các kiểu chân theo
hiệu lệnh của cô
-Cháu tập 2 lần x 8 nhịp
-Cháu đi hít thở nhẹ nhàng.
III. HĐ Điểm danh:
I. YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Cháu được làm quen với bảng bé đến lớp, và các loại biểu bảng khác phục vụ cho các
hoạt động,
2/ Kỹ năng:
-Cháu trả lời rõ ràng mạch lạc.
-Cháu biết tìm những băng từ phù hợp với các hoạt động gắn vào bảng chế độ sinh hoạt
và biết các ngày trong tuần…
3/Thái độ:
-Cháu chú ý để thực hiện đúng yêu cầu của cơ
II. CHUẨN BỊ:
-Các loại biểu bảng, các băng từ, biểu tượng phục vụ cho hoạt động.
III. TIẾN HÀNH:
Hoạt đơng của cơ Hoạt đơng của trẻ
1/ Hoạt động điểm danh:
-Từng tổ điểm danh từ trên xuống. Tổ trưởng kiểm
tra vệ sinh các bạn trong tổ.
-Tổ trưởng báo cáo bạn vắng trong tổ và bạn chưa
-Cháu thực hiện các thao tác
điểm danh.
-Cháu nêu tên bạn vắng
11
cắt mĩng tay. Đeo khăn….
-Tổ trưởng tìm hình bạn vắng gắn vào bảng bé đến
lớp.
2/ Thời gian:
-Cơ giới thiệu quyển lịch cho cả lớp xem
-Cơ gợi hỏi cháu trong tuần cĩ mấy ngày,hơm nay là
thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy, năm mấy.(Thứ 2
ngày 1 tháng12 năm 2008) Cơ cho cháu viết thứ,
ngày, tháng, năm.
-Tiếp tục cơ cho cháu viết hơm nay, ngày mai.
3/ Thời tiết:
-Cơ cho cháu quan sát thời tiết hơm nay, cơ cho cháu
lên dự báo thời tiết và tìm biểu tượng gắn lên bảng
thời tiết.
4/ Chế độ sinh hoạt:
-Cơ giới thiệu bảng chế độ sinh hoạt
-Hỏi cháu các hoạt động trong ngày.
-Gọi cháu lên tìm băng từ và biểu tượng phù hợp với
các giị của các hoạt động gắn vào bảng chế độ sinh
hoạt..
5/ Thơng tin sự kiện:
+Thơng tin của cơ:
+ Cơ gợi hỏi thơng tin của cháu:
6/ Gioi thiệu sách mới:
-Cơ giới thiệu sách mới cơ vừa làm song
-Cho cháu biết nội dung trong quyển sách.
-Hẹn vào giờ chơi cơ cho xem tiếp.
7/ Gioi thiệu hoạt động chung trong ngày:
+MTXQ:Vật nuơi sống trong gia đình.
+VH:Thơ: Mèo đi câu cá.
-Cháu tìm
-Cháu xem lịch
-Cháu trả lời theo hiểu biết
-Cháu viết
-Cháu lên dự báo thời tiết và gắn
biểu tượng
-Cháu nêu tên các hoạt động
-Cháu tìm biểu tượng gắn
-Cháu nĩi thơng tin.
-Cháu chú ý xem

III/ HOẠT ĐỘNG CHUNG
Môn Văn học
Đề tài : Thơ “Mèo đi câu cá”
Thái Hoàng Linh
MTXQ
Vật nuôi trong gia đình
12
Môn: văn học
MÈO ĐI CÂU CÁ
THÁI HOÀNG LINH
I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Cháu hiểu nội dung bài thơ, thuộc thơ, biết tên các loài đv nuôi trong gia đình.
-Cháu thể hiệ điệu bộ, giọng đọc nội dung bài thơ, cháu phân biệt được nhóm gia súc gia
cầm.
-Thông qua nội dung bài thơ gd cháu tính siêng năng, chăm làm, không ỷ vào người khác,
biết chăm sóc các con vật nuôi trong gđ
II- CHUẨN BỊ:
-Tranh thơ chữ to, bài thơ chữ to “Mèo đi câu cá”
-Bàn ghế, giấy A4, màu
* Tích hợp : MTXQ: “Vật nuôi trong gia đình”
TH: Vẽ con cá - thức ăn cho mèo
ÂN: “Ai cũng yêu chú mèo” Kim Hữu
III- TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÁU
Ổn định: Cháu nghe bài hát “Ai cũng yêu chú
mèo”
* Hoạt động 1: Trò chuyện đàm thoại chủ
điểm:
-C/c nghe bài hát nói về con vật gì? Mèo là vật
nuôi ở đâu? Nhà các con có nuôi mèo không?
Mèo kêu như thế nào?
-Mèo ăn những thức ăn gì?
-Các con có thích chu mèo không? Nhà thơ Thái
Hoàng Linh rất thích mèo nên đã sáng tác ra bài
thơ nói về 2 anh em mèo. Các con xem đó là bài
thơ gì nhé!
-Giới thiệu tập thơ “Mèo đi câu cá”
* Hoạt động 2: tri giác tranh
-Lần 1: xem từng trang
-Lần 2: xem tranh đàm thoại nội dung tranh
Giới thiệu đây là tập tranh “Mèo đi câu cá” của
nhà thơ Thái Hoàng Linh.
-Cô gắn băng từ tên bài thơ tên bài thơ có mấy
tiếng? (4). Có những chữ cái nào c/c đã học rồi?
-Cô sao chép tên bài thơ
* Hoạt động 3: đọc thơ cho trẻ nghe
-Cô đọc lần 1: diễn cảm + điệu bộ
-Cô đọc lần 2: đọc + tranh : trích dẫn từ khó,
gthích từ khó
+ 4 câu đầu: gt 2 anh em mèo đi câu và nơi câu
+ 6 câu tiếp: quang cảnh, tính ỷ lại của mèo anh
-8 câu tiếp: phấn khởi muốn vui chơi
-8 câu cuối: sự hối hả của 2 anh em mèo và sự
thất vọng vì không có cá ăn
-Đọc lần 3: Chỉ vào chữ to trong sách
* Hoạt động 4: Dạy trẻ đọc thơ
-Dạy cháu đọc thơ diễn cảm
-Cháu nghe nhạc
-Cháu trả lời
-Cháu lắng nghe
-Cháu xem tranh và nói nội dung
-Cháu xem cô gắn băng từ
-Cháu đếm
-Cháu tìm chữ cái
-Cháu nghe cô đọc
-Cháu nghe nội dung bài thơ
13
+ Dạy lớp, nhóm cá nhân đọc thơ + điệu bộ
bằng nhiều hình thức
+ Chú ý động tác cá nhân hiều, sửa
sai
-Dạy cháu đọc thơ chữ to
-Đàm thoại liên hệ thực tế. Gd cháu phải siêng
năng chăm chỉ…
* Hoạt động 5: Tạo sản phẩm
Nhóm 1: Tìm chữ a, ă, â, u, ư trong bài thơ ghi
số lượng
Nhóm 2: Nặn quả con cá
Nhóm 3: Vẽ con mèo
Nhận xét: Cháu thuộc thơ, thể hiện diễn cảm
điệu bộ khá tốt
-Cháu đọc thơ diễn cảm
-Cháu đọc thơ chữ to
 Nhận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Kế hoạch tiếp theo:
Hướng trẻ vào hoạt động góc.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

III. HOẠT ĐỘNG NGỒI TRỜI
I. YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Trẻ biết được 1 số loại gia cầm, vật nuôi trong gia đình như: Gà, vịt, chó, trâu,…
2/ Kỹ năng
-Trẻ biết so sánh, nêu đặc điểm, cấu tạo:
3/ Thái độ:
-GD chăm sóc các con vật nuôi.
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh về các con vật nuôi.
III. TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Quan sát:Cho hát “Một con vịt”
14
-Trong bài hát noái về con vật gì? Sống ở
đâu? Thuộc nhóm gia cầm hay gia súc?
-Có mấy cánh? Mấy chân? Chân có gì? Đẻ
con hay đẻ trứng?
-Cho trẻ hát con gà trống: Tương tự hỏi trẻ
-Cho trẻ nêu các đặc điểm giống nhau, khác
nhau của 2 con vật.
2/ Chơi vận động:
-Trẻ giả làm tiếng kêu của các con vật.
-Hát vận đông theo bài hát
3/ Chơi tự do:
-Cháu trả lời theo hiểu biết
-Trẻ nêu theo hiểu biết
 Nhận xét:
*
Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Kế hoạch tiếp theo:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
IV.HOẠT ĐÔNG GÓC:
-Góc trọng tâm góc phân vai
I.YÊU CẦU:
-Cháu được hành động, ĐDĐC VÀ SẢN PHẨM MỘT SỐ CON VẬT
-Phân loại các con vât.và gộ tên.
-GD cháu cách chăm sóc và bảo vệ.
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
III. TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
-Cô cho cháu đồng chơi: Chăm sóc các con
vật.
-Cô gợi hỏi: Con phải làm gì? Chăm sóc
như thế nào?
-Cô hỏi trẻ con thích chơi vai nào? Vì sao
-Cháu trả lời theo hiểu biết
15
con thích?
-Cô cho cháu vào góc chơi.
-Cô quan sát gợi ý cho cháu chơi.
-Cháu vào góc chơi
 Nhận xét:
*
Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Kế hoạch tiếp theo:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
V. HOẠT ĐỘNG GÓC
Thứ ba, ngày 02 tháng 12 năm 2008
Môn : TẠO HÌNH
NẶN CÁC CON VẬT GẦN GŨI
I. YÊU CẦU:
-Trẻ nắm được kỹ năng nặn các con vật mà trẻ thích
-Trẻ biết được cấu tạo, đặc điểm, nơi sống, đặc trưng của từng con vật
-Tích cực hoạt động
II. CHUẨN BỊ:
-Cô: Hình mẫu các con vật (4-5 con)
Nội dung trò chuyện
-Trẻ : đất nặn, bảng…
*TH :VH : Mèo đi câu cá.
* MTXQ : Các con vật nuôi trong gia đình
III. TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÁU
16
Ổn định : Hát “Cá vàng bơi”
1/ Quan sát đàm thoại:
-Bài hát nói về con vật gì? sống ở đâu? Còn có
con vật gì mà con biết nơi sống?
-Giới thiệu đề tài: nặn các con vật gần gũi. Cho
trẻ nhắc lại đề tài.
2/ Hướng dẫn:
-Cho cháu xem lần lượt từng con vật, cho cháu
gọi tên, nêu đặc điểm
-Cho trẻ nhác lại kỹ năng nặn
-Trẻ nêu đề tài nặn các con vật gì? con vật đó
sống ở đâu? thức ăn của chúng là gì? kêu ntn?
nuôi chúng có lợi ích gì? thịt có chứa chất gì?
giúp gì cho cơ thể?
3/ Trẻ thực hiện :
-Cho trẻ đọc bài thơ “Mèo đi câu cá”. Về chổ
tạo sản phẩm
-Cô bao quát giúp đỡ cháu khi cần thiết.
4/ Trưng bài sản phẩm :
-Cháu nhận xét sản phẩm của cháu
-Nhận xét sản phẩm của bạn đẹp. Vì sau đẹp?
-Cô nhận xét
-GD cháu chăm sóc bảo vệ con vật nuôi.
-Cũng cố nhận xét kết thúc.
-Lớp hát
-Cá nhân trả lời
-Trẻ nhăùc 2 lần
-Cháu đọc thơ về chổ nặn
 Nhận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . *
Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế
hoạch tiếp theo:
- Hướng trẻvào hoạt động góc.
- Góc trọng tâm:Góc nghệ thuật
TẠO HÌNH:
TRÈO LÊN XUỐNG THANG

I.YÊU CẦU:
1.Kiến thực:
- Cháu biết cách thực hiện trèo lên xuông thang.
2.Kỹ năng:
- Cháu thực hiện đúng kỹ năng.
- GD:Cháu mạnh dạng không lo sợ khi thực hiện.
II. CHUẨN BỊ:
- Bóng, thang thể dục.
* Tích hợp:TCVĐ:Chuyền bóng.
ÂN:
III.TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
17
Hoạt động 1:
- Khởi động: Cho cháu đi vòng tròn kết hợp các kiểu chân
theo hiệu lệnh của cơ.
Hoạt động 2:
Trọng động:
a/ BTPTC: Thể dục chống mệt mõi.
b/ VĐCB:Trèo lên xuống thang.
-Cơ làm mẫu lần 1.
-Cơ làm mẫu lần 2 (giải thích).
+ Hai tay chống hong bước lên thang, tay phải vịnh thang,
chân phải bước lên trước, chân trái sau, mắt nhìn về trước.
Hoạt động 3: Trẻ thực hiện.
- Cơ cho 2 cháu lên thực hiện mẫu.
-Cơ cho lần lược từng cháu thực hiện.cơ chú ý sữa
sai.động viên cháu thực hiện.
Hoạt động 4: Trò chơi vận động” Chuyền bóng”
-Cơ nói cách chơi và luật chơi. Cháu tham gia chơi.
* Cơ nhận xét q trình chơi.
*Hồi tĩnh:
-Trẻ đi vòng tròn hít thở nhẹ nhàng.
-Trẻ thực hiện
-Cháu xem cơ làm.
-Cháu chú ý nghe cơ giải thích
-Cháu thực hiện.
-Cháu tham gia chơi.
-Cháu hít thở nhẹ nhàng.
 Nhận xét:
*
Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Kế hoạch tiếp theo:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thứ tư, ngày 03 tháng 12 năm 2008
Mơn: LQVT:
PHÂN CHIA 7 ĐỐI TƯỢNG RA LÀM 2 PHẦN
I.U CẦU:
1/ Kiến thức:
-Trẻ biết phân biệt chia 7 đối tượng ra làm 2 phần.
2/ Kỹ năng:
-Kỹ năng so sánh phân biệt 2 nhóm.
3/ Thái độ:
-GD các con vật ni.
II. CHUẨN BỊ:
-Đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp cố số lượng 7.
-Thẻ chữ số từ 1 – 7.
-Hột hạt, bàn, ghế, bút chì màu.
III. TIẾN HÀNH:
18
Hoạt động của cơ Hoạt đơng của trẻ
Hoạt động 1: Ơn số lượng 7.
-Đọc thơ: Mèo đi câu cá.
-Nội dung bài thơ nói về con gì? Hai anh em mèo đi
đâu?
-Ở đây cơ cố con gì?
-Đếm xem có bao nhiêu con?
-Tìm đồ dùng đồ chơi có ở xung quanh lớp có số lượng
7.
-Tìm chữ số tương ứng.
Hoạt đơng 2: Chia nhóm có 7 đối tượng ra làm 2 phần.
- Cho cháu chia 7 con mèo ra làm 2 phần với nhiều
cách khác nhau.
-Mỗi lần chia tìm chữ số tương ứng.
-Mỗi số đều tìm chữ số tương ứng.
-Chia theo: 3 -4, 5 -2, 1 -6, 4 -3.
-Cho cháu lập lại nhiều lần.
Hoạt động 3: Luyện tập.
-Cho cháu chọn sản phẩm các con vật.
-Chia theo ý thích.
-Mỗi lần chia cơ hỏi kết quả
-Chia theo u cầu của cơ.
-Khi cháu chia cơ hỏi lại kết qủa và cho cháu đọc lại.
* Nhận xét - kết thúc.
-Cháu đọc thơ
-Trả lời câu hỏi theo nhận thức
-Cháu đếm.
-Tìm đồ dùng xung quanh lớp
-Tìm chữ số
-Cháu chia theo u cầu.
-Cháu tìm chữ số tương ứng.
-Cháu chia nhóm.
-Cháu chia
 Nhận xét:
*
Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . *
Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế
hoạch tiếp theo:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 2008
Môn: LQVT
XÁC ĐỊNH PHÍA PHẢI – PHÍA TRÁI CỦA ĐỐI TƯNG KHÁC
I/ Mục đích yêu cầu :
-Kiến thức : Trẻ biết xác đònh được phía phải - trái của đối tượng
-Kỹ năng : Biết phân biệt rõ tay phải, tay trái
-Thái độ : Chăm phát biểu trật tự chú ý
II/ Chuẩn bò :
Cô : búp bê lớn, và các con vật nuôi
Trẻ : búp bê nhỏ và các con vật bằng nhựa
TH :- MTXQ : “Một số con vật nuôi”
-VH : Mèo đi câu cá
III/Thực hiện :
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
19
* Hoạt động 1: Luyện tập nhận biết phía phải -
trái của bản thân
-Cho trẻ chơi trò chơi “giấu tay”, hỏi trẻ tay trái
đâu? tay phải đâu?
+ Cho trẻ vỗ tay bên phải, bên trái (2-3 lần)
-Cho trẻ đứng và tìm bên phải trẻ có đồ vật gì? bên
trái có đồ vật gì?
* Hoạt động 2: Xác đònh phía phải trái của cô.
-Cô cho trẻ lấy rổ đồ chơi và chú ý lên cô
-Có bạn búpbê đến chơi lớp mình, búp bê chào c/c
bằng tay nào? búp bê chào cô bằng tay nào?
-Bây giờ búp bê ở phía bên nào của c/c?
+ Tay phải của búp bê ở phía bên nào của c/c?
-Lấy khối hình vuông đặt bên phải của búpbê
-Khối chữ nhật đật bên trái của búp bê
+ Đó là khối gì ? đặt ở phía bên nào của búpbê?
+ Cho trẻ nói nhanh, cô nói khối vuông bên phải,
khối chữ nhật bên trái.
-Cho trẻ chơi trò chơi “giấu đồ chơi’
-Cho trẻ chơi theo hướng dẫn.
-Trẻ tìm và nói tên con vật, sống ở đâu? và tiếng
kêu ntn?
* Hoạt động 3: Luyện tập
-Cho trẻ chơi T/C “Hãy đứng bên tôi” và đoán
xem tiếng kêu được phát ra từ hướng nào.
-Cô hướng dẫn cháu chơi
-Nhận xét – kết thúc
-Đọc thơ “Mèo đi câu cá”
-Trẻ giơ tay theo yêu cầu
-Trẻ thực hiện theo yêu cầu
-Trẻ xác đònh nhiều lần theo nhiều hướng
-Trẻ quan sát cô
-Trẻ chơi theo hướng dẫn của cô
-Cháu chơi vài lần
-Cháu chơi 3-4 lần
-Cháu đọc thơ
 Nhận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Kế hoạch tiếp theo: Cho cháu vào hoạt động góc
Góc trọng tâm: góc học tập
Thứ năm, ngày 04 tháng 12 năm 2008
Môn : LQÂN
THƯƠNG CON MÈO (HUY DU)
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Kiến thức : Trẻ thuộc bài hát, hát đúng nhòp điệu, thể hiện tình cảm
Kỹ năng : Trẻ hát rõ ràng kết hợp vỗ tay theo tiết tấu chậm
Thái độ : Thương yêu, chăm sóc, bảo vệ những con vật nuôi trong gia đình
II/ Chuẩn bò :
-Tranh con mèo, trống lắc, mũ âm nhạc.
TH : + MTXQ : “Vật nuôi trong gia đình”
+ VH : “Mèo đi câu cá”
III/ TIẾN HÀNH :
20
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1 : Dạy hát
-Meo ! meo ! meo ! tiếng gì kêu vậy c/c ? phát ra từ đâu ?
+ Lông mèo màu gì? dưới chân có gì? ăn thức ăn gì? nó là
động vật sống ở đâu?
-Giới thiệu bài hát “Thương con mèo” nhạc&lời của Huy Du.
-Cô hát cháu nghe lần 1 :
-Cô hát cháu nghe lần 2 :+ Giải thích nội dung “bài hát nói về
con mèo - con vật gần gũi trong gia đình.
-Dạy trẻ hát từng câu đến hết bài
* Từ khó; trèo, queo, lấm…
* Dạy cháu vỗ tay tiết tấu chậm theo nhòp bài hát:
-Cô vỗ mẫu cho cháu xem, trẻ vỗ tay theo cô
-Cho trẻ vừa hát vừa vỗ tay
-Cô quan sát sửa sai cho cháu.
-GD không nên leo trèo bi ngã, biết chăm sóc, bảo vệ những
con vật nuôi trong gia đình.
* Hoạt động 2 : Nghe hát
-Cô giới thiệu bài “Lý chiều chiều” dân ca Nam Bộ
-Cô hát 2 lần, lần 2 giới thiệu nội dung
* Hoạt động 3 : TCÂN “Sol – mì”
-Cô nêu cách chơi
Cô đọc Sol cháu đọc Mì
Mì Sol
* Củng cố :
-Nhận xét kết thúc
-Tiếng mèo từ phía sau cô
-Trẻ nhắc lại
-Lớp, nhóm, cá nhân hát
-Trẻ chú ý
-Cháu thực hiện
-Cháu nghe cô hát
-Cháu chơi 3-4 lần
 Nhận xét:
*
Cơ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Cháu . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế hoạch tiếp
theo: Cho trẻ vào góc chơi
Thứ sáu, ngày 05 tháng 12 năm 2008
MƠN : LQCV
HOẠT ĐỘNG VỚI CHỮ I- T- C
I/ MỤC ĐÍCH HOẠT ĐỘNG:
-Trẻ phân biệt đúng chữ i-t-c, phát âm to rõ ràng, chính xác, biết được từ có chứa chữ, nhận
dạng được chữ cái.
-Biết cấu tạo nét chữ, cách viết, so sánh chữ.
-Trẻ chú ý tích cực hoạt động
II/ CHUẨN BỊ:
-Tranh con vịt, con trâu, cá vàng, thẻ chữ rời.
-Thẻ chữ cho cơ và trẻ
-Vở tập tơ, viết chì, màu, trò chơi, câu đố.
* TH : LQVT : Đếm số lượng
21
MTXQ: Vật nuôi trong gia đình
Gd dinh dưỡng
III/ TIẾN HÀNH :
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Ổn định : Cả lớp hát “Gà trống, mèo con và cún con”
Đàm thoại:
-Bài hát nói về những con vật gì?
-Là con vật nuôi ở đâu? Gà, mèo, cún con có lợi ích gì?
-Ngoài ra có những con vật nuôi trong gia đình nào nữa?
1/ Giới thiệu chữ cái mới:
-Lắng nghe, lắng nghe
“Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng (là con gì? )
-Cho trẻ xem tranh “con vịt”
+ Con vịt đang làm gì? Ơû đâu? Thịt có chất gì?
-Cho trẻ đọc tranh “con vịt” từ “con vịt”
-Đếm trong từ “con vịt” có bao nhiêu chữ cái? Chữ cái nào đã
học rồi? Có trong từ gì?
* Giới thiệu chữ i:
-Cô phát âm chữ i cho trẻ xem
-Cho trẻ tri giác chữ i
-Cô nêu cấu tạo chữ i
-Giới thiệu 3 kiểu chữ: in hoa, in thường và viết thường
-Cho trẻ tạo dáng chữ i
+ Chơi “Dung dăng dung dẻ”
Giới thiệu chữ i trong tranh “con trâu”
+ Vận động múa hát bài “cá vàng bơi”
-Hướng dẫn tượng tự chữ i
-Cho trẻ so sánh chữ t– i, i- c, t- c
2/ TCVĐ:
-TC: “Thi xem ai nhanh”, “về đúng nhà”
3/ Hướng dẫn vở tập tô:
-Trẻ nêu yêu cầu của bài tập theo hướng dẫn trong sách
-Cô hướng dẫn trẻ tô từng chữ, nhắc cách ngồi và cầm viết
-Trẻ thực hiện xong chữ i, hướng dẫn tiếp chữ t, c
-Vận động “Một con vịt”
-Nhận xét- kết thúc
-Cháu đàm thoại cùng cô
-Trẻ phát âm theo cô
-Trẻ nêu cấu tạo
-Cháu tạo dáng theo suy nghĩ tự
do
-Múa hát
-Trẻ chơi 2-3 lần
-Cháu xem cô hướng dẫn
-Cháu về chỗ thực hiện
 Nhận xét:
*
Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Cháu . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế hoạch tiếp
theo:
- Cho trẻ vào hoạt động góc
- Góc trọng tâm: Góc học tập
22
MÔN : VỆ SINH
HƯỚNG DẪN TRẺ RỬA MẶT
I.YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Hình thành ở trẻ thói quen giữ mặt luôn sạch.
2/Kỹ năng:
-Trẻ biết được kỹ năng rửa mặt.
3/Thái độ:
-Biết giữ vệ sinh.
II.CHUẨN BỊ:
-Xà phòng rửa tay.
-Gáo múc nước, chậu đựng nước,
-Khăn mặt, giá phơi khăn (chậu đựng khăn bẩn).
*Tích hợp:thơ: Bé tập rửa mặt
III.TIẾN HÀNH:
Hoạt đông của cô Hoạt đông của trẻ
Hoạt động 1: Đọc thơ: Bé tập rửa mặt
-Đàm thoại bài thơ: Các con vừa đọc xông bài thơ gì? trong bài
thơ bé đang làm gì? Hôm nay cô sẽ dạy cho các con rửa mạt
nhe. Cháu nhác lai tên đề tài.
Hoạt động 2: Cô làm mẫu
-Cô làm mẫu lần 1
-Cô làm mẫu lần 2 (giải thích)
-Cháu độc thơ
-Cháu trả lời theo hiểu biết
-Cháu chú ý xem
-Cháu lắn nghe
23
+Xắn tay áo (Tay áo dài)
+Rửa tay sạch trước khi rửa mặt.
+Nhún khăn vào vòi nước, vò khăn, vắt bớt nước,
+Rũ khăn, trải khăn lên 2 lòng bàn tay, lau 2 bên mắt trước, di
chuyển khăn, lau sống mũi, di chuyển khăn, cứ như vậy lau
miệng, lau cằm, lau cổ. Gấp đôi khăn lau trán, từng bên má.
+Gấp đôi khăn lần nữa hoặc vò khăn lần 2 lau gáy cổ, hai lỗ
tai, vành tai, cuối cùng lấy 2 góc khăn ngoáy lỗ mũi.
+Vò khăn lần cuối, vắc khô phơi khăn lên giá.
Hoạt động3: Trẻ thực hiện
-Cô cho trẻ thực hiện, cô chú ý sữa sai.
-Động viên khuyến khích trẻ làm.
Hoạt động 4: TCHT: Đoán xem ai vào
-Cô nói cách chơi và luật chơi cháu tham gia chơi.
* Cũng cố : Cô vừa cho các con thực hiên thao tác gì?
-GD:Hàng ngày phải giữ cho mặt mũi sạch sẽ, tránh được bệnh
tật về mắt.
-Cháu thực hiện
-Cháu chơi
-Cháu trả lời
 Nhận xét:
*
Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Cháu . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế hoạch tiếp
theo:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nhận xét cuối chủ đề 1
* Một số kết quả đạt được:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Giới thiệu chủ đề mới tuần 2:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Xuân Thắng, ngày tháng 12 năm 2008.
Tổ trưởng
24
KẾ HOẠCH TUẦN II / 12
Thời gian Nội dung hoạt hộng
ĐON TRẺ
*Thứ 2:
-GD lễ giáo.
-Rèn VS
-GD ATGT
*Thứ 3:
-GD nề nếp
-LQ tạo hình
-Chơi tự do
*Thứ 4:
-GD trẻ rửa mặt
-LQVT
-Chơi tự do
*Thứ 5
-GD vệ sinh mơi trường
-LQÂN
-Chơi tự do
*Thứ 6:
-GD vệ sinh
-Ơn chữ i, t, c
-Chơi tự do
THỂ DỤC
CHỐNG
MỆT MOI
HH: Tàu hỏa
Tay: Hai tay đưa ra trước lên cao.
Chân: Ngồi khụy gối
Lườn: Ngồi duỗi chân quay người sang 2 bên
Bật: Tiến về trước
ĐIỂM
DANH
1.Điểm danh:
-Cho từng tổ đđứng lên đđiểm danh
-Tổ trưởng kiểm tra tay bạn, đđiểm sĩ số tổ và báo cáo số bạn đđi học và số
bạn vắng.
-Cô nói lí do bạn vắng, cô giới thiệu cháu “Bảng bé đđến lớp”
2.Thời gian:
-Hỏi cháu về thứ ngày tháng hôm qua, hôm nay ngày mai.
-Cho cháu quan sát lịch và làm quen với chữ số
25

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu giáo án 5 tuổi_chủ đề Động vật