muối nitrat



KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tính chất hóa học của HNO
Nêu tính chất hóa học của HNO
3
3
. Viết phương
. Viết phương
trình chứng minh tính axit của HNO
trình chứng minh tính axit của HNO
3
3
:
:
Tính chất HH
Tính axit
Tính oxh
HNO
HNO
3
3
+ NaOH
+ NaOH


NaNO
NaNO
3
3
+ H
+ H
2
2
O
O
2
2
HNO
HNO
3
3
+ CuO
+ CuO


Cu(NO
Cu(NO
3
3
)
)
2
2
+ H
+ H
2
2
O
O
3
3
HNO
HNO
3
3
+ Fe(OH)
+ Fe(OH)
3
3




Fe(NO
Fe(NO
3
3
)
)
3
3
+
+
3
3
H
H
2
2
O
O
Cu + 4HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O

2. Tính oxi hóa mạnh:
b. Tác dụng với phi kim:
HNO
3
đặc có thể oxi hóa được các phi kim như
C, S, P…
+5
0
+6 +4
t
o
4HNO
4HNO
3
3
+ C
+ C


CO
CO
2
2
+ 4NO
+ 4NO
2
2
+ 2H
+ 2H
2
2
O
O
t
o
6HNO
6HNO
3
3
+ S
+ S


H
H
2
2
SO
SO
4
4
+ 6NO
+ 6NO
2
2
+ 2H
+ 2H
2
2
O
O
+5 0
+4
+4

2. Tính oxi hóa mạnh:
c. Tác dụng với hợp chất:
Dung dòch HNO
3
còn oxi hóa được nhiều hợp chất
vô cơ và hữu cơ.
+2
+5
+3
+2
Kết luận: HNO
3
có tính axit mạnh
và tính oxi hóa mạnh.
3 FeO + 10 HNO
3
→ 3 Fe(NO
3
)
3
+ NO + 5 H
2
O

HNO
3
TÝnh axit TÝnh oxi hãa
TÝnh ph©n li
(qu× → hång)
T/d víi Baz¬
T/d víi Oxit
baz¬
T/d víi Muèi
Oxi hãa KL
Oxi hãa PK
Oxi hãa mét
sè H/C kh¸c
TÓM LẠI
TÓM LẠI
UD-ĐC
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong phòng thí nghiệm
1. Trong phòng thí nghiệm
NaNO
NaNO
3
3
+ H
+ H
2
2
SO
SO
4
4




HNO
HNO
3
3
+ NaHSO
+ NaHSO
4
4
t
t
o
o
Cho kali nitrat hoặc natri nitrat rắn tác
dụng với H
2
SO
4
đặc, đun nóng: