100 cau hoi sinh

ON THI HOC KI I VATHI HSG
Bài 1: Cơ thể sinh vật lớn lên đợc là nhờ: D
A. Quá trình nguyên phân; B. Quá trình trao đổi chất và năng lợng;
C. Quá trình sinh sản; D. Chỉ có A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 2: Cơ chế tế bào học của hiện tợng hoán vị gen là:
A. Tác nhân vật lí và hoá học tác động đến NST gây đứt đoạn;
B. Sự tiếp hợp của các NST trong cặp tơng đồng ở kỳ đầy của giảm phân I;
C. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân;
D. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST kép tơng đồng ở kỳ trớc I;
E. Sự dàn hàng của NST trên mặt phẳng xích đạo và kéo NST về các cực của tế bào trong giảm phân;
Bài 3: Tế bào lỡng bội của một loài sinh vật mang một cặp NST tơng đồng trên có 2 cặp gen dị hợp, sắp xếp nh
sau AaBb. ( B)
Khi giảm phân bình thờng có thể hình thành những loại giao tử:
1. AB và ab; 2. A, B a, b; 3. AB, ab, Ab, aB;
4. AA, BB, Aa, Bb; 5. AA, BB, aa, bb;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2; B. 1, 3; C. 1,4; D. 1, 5; E. 3, 5;
Bài 4: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Điều kiện môi trờng;
B. Kiểu gen của cơ thể;
C. Thời kỳ sinh trởng và phát triển của cơ thể;
D. Mức dao động của tính di truyền;
E. Phản ứng của kiểu gen trớc môi trờng;
Bài 5: Bộ phận nào của NST là nơi tích tụ nhiều rARN? C
A. Tâm động; B. Eo sơ cấp; C. Eo thứ cấp;
D. Thể kèm; E. Hạt mút;
Bài 6: Nguyên nhân gây ra thờng biến là:
A. Do ảnh hởng trực tiếp của điều kiện môi trờng; B. Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể;
C. Cơ thể phản ứng quá mức với môi trờng; D. Tơng tác qua lại giữa kiểu gen với môi trờng;
E. Do đặc trng trao đổi chất của mỗi cá thể;
Bài 7: Từ một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kỳ sau của đợt nguyên
phân tiếp theo là bao nhiêu?
A. 128; B. 160; C. 256; D. 64; E. 72;
Bài 8: Hoạt động nào giúp cho nhiễm sắc thể nhân đôi đợc dễ dàng? B
A. Sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm thể về các tế bào con;
B. Sự đóng xoắn và tháo xoắn của nhiễm sắc thể;
C. Sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể;
D. Sự phân chia nhân và tế bào chất;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 9: Trờng hợp nào dới đây thuộc thể dị bội:
A. Tế bào sinh dỡng mang 3NST về một cặp NST nào đó;
B. Tế bào giao tử chứa 2n NST;
C. Tế bào sinh dỡng thiếu 1NST trong bộ NST;
D. Cả A và C;
1
E. Cả B và C;
Bài 10: Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm tạo đợc 8 tế bào mới. Số lợng NST đơn ở kỳ cuối
của đợt nguyên phân tiếp theo là:
A. 64; B. 128; C. 256; D. 512; E. 32;
Bài 11: Cấu trúc đặc thù của mỗi prôtêin do yếu tố nào quy định ?
A. Trình tự phân bố các ribônuclêôtit trong mARN;
B. Trình tự các nuclêôtit trong gen cấu trúc;
C. Trình tự các axit amin trong prôtêin;
D. Chức năng sinh học của prôtêin;
E. Không yếu tố nào ở trên;
Bài 12: ý nghĩa của quá trình nguyên phân:
A. Là cơ chế di truyền các đặc tính ở các loài sinh sản vô tính;
B. Duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trng của loài ổn định qua các thế hệ tế bào trong cùng một cơ thể;
C. Nhờ nguyên nhân mà cơ thể không ngừng lớn lên;
D. Chỉ có A và C;
E. Cả A, B và C;
Bài 13: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thờng gây hậu quả lớn nhất?
A. Đảo đoạn NST; B. Mất đoạn NST;
C. Lặp đoạn NST; D. Chuyển đoạn không tơng hỗ;
E. Chuyển đoạn tơng hỗ;
Bài 14: Bản chất của mã di truyền là: B
A. Thông tin quy định cấu trúc của các loại Prôtêin;
B. Trình tự các nuclêôtit trong ADN, quy định trình tự các axit amin trong prôtêin;
C. 3 ribônuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin;
D. Mật mã di truyền đợc cha đựng trong phân tử ADN;
E. Các mã di truyền không đợc gối lên nhau;
Bài 15: Cơ quan tử tham gia vào quá trình nguyên phân ở tế bào động vật là: A
1. Nhiễm sắc thể; 2. Ribôxôm; 3. Trung thể;
4. Ti thể; 5. Thể Gôngi;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 1, 2, 3, 5; C. 2, 3, 4, 5;
D. 1, 3, 4, 5; E. 1, 2, 4, 5;
Bài 16: So sánh quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật và tế bào động vật, ngời ta thấy: E
1. Chúng đều diễn ra qua các giai đoạn tơng tự nhau.
2. ở kỳ cuối tế bào động vật có sự co thắt tế bào bất ở giữa, còn tế bào thực vật là tế bào chất không có thắt ở
giữa hình thành một cách ngăn chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con.
3. Từ 1 tế bào mẹ qua nguyên phân tạo thành 2 tế bào con giống nhau và giống với tế bào mẹ.
4. Quá trình nguyên phân diễn ra ở tất cả các loại tế bào trong cơ thể động vật và thực vật.
5. Nhờ nguyên phân mà cơ thể sinh vật lớn lên đợc.
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 1, 2, 3, 5; C. 1, 3, 4, 5;
D. 2, 3, 4, 5; E. 1, 2, 3, 4, 5;
Bài 17: Nguyên nhân chủ yếu đấu tranh cùng loài là: A
A. Do có cùng nhu cầu sống; B. Do chống lại điều kiện bất lợi;
C. Do đối phó với kẻ thù; D. Do mật độ cao;
2
E. Do điều kiện sống thay đổi;
Bài 18: Trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể kép đợc hình thành ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn trung gian;
B. Đầu kì đầu;
C. Giữa kì đầu;
D. Đầu kì giữa;
E. Cuối kì cuối của lần phân bào trớc;
Bài 19: Hãy tìm ra câu trả lời sai trong các câu sau đây:
Trong quá trình phân bào bình thờng, NST kép tồn tại ở: B
A. Kì giữa của nguyên phân; B. Kì sau của nguyên phân;
C. Kì sau của giảm phân I; D. Kì đầu của giảm phân II;
E. Kì giữa của giảm phân II;
Bài 20: Hoạt động quan trọng nhất của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân là: B
A. Sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn;
B. Sự tự nhân đôi và sự tập trung về mặt phẳng xích đạo để phân li khi phân bào;
C. Sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào;
D. Sự đóng xoắn và tháo xoắn;
E. Tự nhân đôi và phân li đồng đều về các cực tế bào, làm cho tính di truyền không đổi.
Bài 21: ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thờng trong tế bào 2n là:
A. Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con;
B. Sự tăng sinh khối tế bào sôma giúp cơ thể lớn lên;
C. Sự nhân đôi đồng loạt của các cơ quan tử;
D. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con;
E. Cả A, B, C và D;
Bài 22: Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân: E
1. Xảy ra trong 2 loại tế bào khác nhau;
2. Không có trao đổi chéo và có trao đổi chéo;
3. Sự tập trung các NST ở kỳ giữa nguyên phân và kỳ giữa của giảm phân I;
4. Là quá trình ổn định vật chất di truyền ở nguyên phân và giảm vật chất di truyền đi một nửa ở giảm phân;
5 Sự phân chia crômatit trong nguyên phân và sự phân li NST ở kỳ sau I.;
Những điểm khác nhau về hoạt động của NST là:
A. 1, 2; B. 1, 3; C. 2, 4;
D. 1, 4; E. 3, 5;
Bài 23: Đơn phân của ARN và đơn phân của ADN phân biệt với nhau bởi:
A. Nhóm phôtphat; B. Gốc đờng;
C. Một loại bazơ nitric; D. Cả A và B; E. Cả B và C;
Bài 24: Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử ADN là:
A. Ribônuclêôtit; B. Nuclêôtit; C. Nuclêôxôm;
D. Pôlinuclêôtit; E. Ôctame;
Bài 25: Theo bạn đâu là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN và tổng hợp mARN:
1. Loại enzim xúc tác; 2. Kết quả tổng hợp;
3. Nguyên liệu tổng hợp; 4. Động lực tổng hợp;
5. Chiều tổng hợp;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 2, 3, 4, 5; C. 1, 3, 4, 5;
D. 1, 2, 3, 5; E. 1, 2, 4, 5;
3
Bài 26: Tính trạng lặn là tính trạng:
A. Không biểu hiện ở cơ thể lai; B. Không biểu hiện ở đời F
1
;
C. Không biểu hiện ở thể dị hợp; D. Có hại đối với cơ thể sinh vật;
E. Chỉ biểu hiện ở F
2
;
Bài 27: Chiều 5

3 của mạch đơn ADN trong cấu trúc bậc 1 (pôlinuclêôtit) theo Watson Crick đợc bắt
đầu bằng: B
A. 5 OH và kết thúc bởi 3 OH của đờng;
B. Nhóm phôtphat gắn với C5 OH và kết thúc bởi C3 OH của đờng;
C. Nhóm phôtphat gắn với C5 OH và kết thúc bởi phôtphat gắn với C3của đờng;
D. C5 OH và kết thúc bởi nhóm phôtphat C3 của đờng;
E. Bazơ nitric gắn với C5 kết thúc bởi nhóm phôtphat C3 OH của đờng;
Bài 28: Một gen dài 10200 Angstrong, lợng A = 20%, số liên kết hiđrô có trong gen là:
A. 7200; B. 600; C. 7800; D. 3600; E. 3900;
Bài 29: Có lợi cho một nên là quan hệ:
A. Cộng sinh; B. Hội sinh; C. ức chế Cảm nhiễm;
D. Hợp tác; E. Sống bám;
Bài 30: Một tế bào sinh dục cái của lúa (2n = 24 NST) trải qua 10 đợt nguyên phân ở vùng sinh sản rồi chuyển
qua vùng sinh trởng, kết thúc vùng chính tạo giao tử. Số lợng thoi vô sắc cần đợc hình thành trong các kì phân
bào của cả quá trình 1. A
A. 11263 thoi; B. 2048 thoi; C. 11264 thoi;
D. 4095 thoi; E. 4096 thoi;
Bài 31: Mất đoạn NST thờng gây nên hậu quả: A
A. Gây chết hoặc giảm sống;
B. Tăng cờng sức đề kháng của cơ thể;
C. Không ảnh hởng gì tới đời sống của sinh vật;
D. Cơ thể chết khi còn hợp tử;
E. Cơ thể chỉ mất đi một số tính trạng nào đó;
Bài 32: Cơ chế dị hội thể Aaa tạo ra các loại giao tử có sức sống sau: D
A. A và a; B. Aa và a; C. Aa, aa;
D. Aa, aa A, a; E. Không có giao tử nào;
Bài 6: Một phân tử ARN gồm hai loại ribônuclêôtit A và U thì số loại bộ ba phiên mã trong mARN có thể là:
E
A. 8 loại; B. 6 loại; C. 4 loại; D. 2 loại; E. 10 loại;
Bài 33: Bố mẹ có kiểu hình bình thờng đẻ con ra bạch tạng là do: D
A. Tơng tác giữa các gen trội theo kiểu bổ trợ;
B. Do đột biến gen;
C. Do phản ứng của cơ thể với môi trờng;
D. Do cả A và B;
E. Do thờng biến.
Bài 34: Đột biến gen phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây? E
A. Các tác nhân gây đột biến lý hoá trong ngoại cảnh;
B. Những rối loạn quá trình sinh hoá hoá sinh trong tế bào;
C. Đặc điểm cấu trúc gen;
D. Thời điểm hoạt động của gen;
E. Cả A, B và C.
4
Bài 35: Một tế bào sinh dục cái của lúa (2n = 24 NST) nguyên phân 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển qua vùng
sinh trởng, chuyển qua vùng chính tạo trứng. Số lợng NST đơn cung cấp bằng: A
A. 4200 NST; B. 1512 NST; C. 744 NST;
D. 768 NST; E. 3456 NST;
Cõu 36 :Cu trỳc mang v truyn t thụng tin di truyn l :
A. Prụtờin B. AND C. m ARN
C. r ARN D. Nuclờụtit E. Axit Amin
Cõu 37 : n phõn cu to nờn phõn t ADN l :
A. Glucụz B. Axit amin
C. Nuclờụtit D. C A v B
Cõu 38 : n phõn cu to nờn phõn t Prụtờin l :
A. Glucụz B. Axit amin
C. Nuclờụtit D. Ribụ Nuclờụtit
E. C B v C
Cõu 39 : Tớnh c thự ca mi loi Prụtờin do yu t no qui nh :
A. S lng cỏc axit amin
B. Thnh phn cỏc loi Axit amin
C. Trỡnh t sp xp cỏc loi Axit amin
D. C A ; B v C
E. Ch A v C
Cõu 40 : Nguyờn tc b sung c th hin trong c ch t nhõn ụi l :
A. A liờn kt vi T ; G liờn kt vi X
B. A liờn kt vi U ; G liờn kt vi X ; T liờn kt vi A ; X liờn kt vi G
C. A liờn kt vi U ; G liờn kt vi X
D. A liờn kt vi X ; G liờn kt vi T
Cõu 41 : Nguyờn tc bỏn bo ton c th hin trong c ch :
A. T nhõn ụi B. Tng hp Prụtờin
C. Hỡnh thnh chui Axit amin D. C A v B
Cõu 42 : Chc nng khụng cú Prụtờin l :
A. Cu trỳc B. Xỳc tỏc quỏ trỡnh trao i cht
C. iu ho quỏ trỡnh trao i cht. D. Truyn t thụng tin di truyn.
Cõu 42 : t bin cu trỳc Nhim sc th gm cỏc dng :
A. Mt v lp on NST B. Lp v o on NST
C. Mt v thờm 1 s Nu clờụtit D. Mt , lp v o on NST
E. Mt , thay , thờm 1 cp Nuclờụtit
Cõu 43 : Nhng khú khn chớnh khi nghiờn c di truyn hoc Ngi l :
A. Ngi sinh sn chm , s lng con ớt
B. Khụng th ỏp dng cỏc phng phỏp lai v gõy t bin nhõn to ( vỡ o c xó hi )
C. C A v B D. C A v B u sai.
Cõu 44 : Phng phỏp nghiờn cu di truyn hoc ngi l gỡ ?
5