giao an tron bo lop 5

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu giao an tron bo lop 5

3. luyện tập.
Bài 1: HS nêu yêu cầu -làm vở bài tập.
- Giáo viên gọi học sinh giải trên bảng.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 2: HS nêu yêu cầu
Làm vở bài tập
Bài 3: Hớng dẫn học sinh tính diện tích
hình chữ nhật ABCD và hình vuông
MNPQ từ đó tính diện tích cả hình.
- Hớng dẫn giải vào vở.
- Chấm chữa bài.
Bài 4:Vẽ hình vào vở.
- 1Học sinh chữa bài
Giải
Đổi:1tạ=100kg
1tấn =10tạ
1tạn giấy vụn có thể sản xuất đợc số vở

25 x10 =250 (cuốn)
1tấn có thể sản xuất đợc là:
250 x 10 = 2500 (cuốn)
đáp số: 250 cuốn ; 2500 cuốn.
-1HS nêu:
Giải
Đổi :
5tấn 325kg = 5325kg
5tấn = 5000kg
Xe đã phảI trở quá tải là:
5325 5000 = 325(kg)

Đáp số: 325kg
Giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
(3+4+3) x3 =30 (m
2
)
Diện tích hình MNPQ là:
6 x 4 = 24 (m
2
)
Diện tích hình H là:
30 + 24 = 54 (m
2
)
Đáp số: 54m
2

làm bài vào vở
6cm
2cm
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Bài tập về nhà xem lại bài.
Tập viết:
Bài 4 : Con yêu mẹ
I.Mục đích , yêu cầu :
- Củng cố cho học sinh viết đúng mẫu chữ viết trong trờng tiểu học
-Rèn kỹ năng viết chữ đứng nét đều ,viết đúng cỡ chữ,
-Kỹ năng trình bài 1 bài thơ.
II.Đồ dùng dạy học
-Vở tập viết
III.Các hoạt động dạy học
1.kiểm tra: Vở luyện viết chữ của học sinh.
2.bài mới : Giới thiệu bài .
+giảng bài mới
+Hớng dẫn h/s viết bài.
-GV đọc bài viết.
_ Hớng dẫn học sinh viết bài
Cho h/s quan sát hình thức trình bài 1 bài
thơ .
GV chú ý nhắc nhở học sinh ngồi viết
đúng t thế ; ghi tên bài ở giữa dòng ,chữ
cái đầu câu viết hoa và lùi vào 1 ô li
Chuyển khổ thơ cách 1 dòng lùi vào 2ô li.
3. Luyện tập .
HS viết bài vào vở
GV bao quát uốn sửa chữa cho các em
Thu vở chấm chữa nhận xét
HS quan sát nêu cách trình bài 1 bài thơ
HS viết bài
4. Củng cố dận dò:
Tốm tắt nội dung bài
Ngày soạn :5/10/2008 Ngày giảng thứ sáu ngày10 tháng10 năm 2008

Toán:
mi-li-mét vuông - bảng đơn vị đo diện tích
I. Mục tiêu: - Học sinh biết:
- Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm
2
và cm
2
.
- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng
đơn vị đo diện tích; chuyển đổi từ đơn vị này sang đơn vị khác.
II. Đồ dùng dạy- học:
Bảng kẻ sẵn các dòng, các cột nh phần b (sgk).
III. Hoạt động dạy- học:

1. Kiểm tra : Kiểm tra vở bài tập của học sinh.
3. Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài.
3. Luyện tập
Bài(28) Đọc ,viết số đo diện tích
Bài 2: Giáo viên viết đề và hớng dẫn.
7cm
2
= 700 mm
2
30km
2
= 3000 hm
2
1hm
2
= 10000 m
2
8hm
2
= 80000m
2
Bài 3(28)
- Giáoviên thu một số vở chấm và nhận xét.
Học sinh đọc nối tiếp.
168mm
2
; 2310mm
2
- Học sinh làm nối tiếp.
1m
2
= 10000 cm
2
9m
2
= 90000 cm
2
- Học sinh làm vở.
1mm
2
=
100
1
cm
2
5mm
2
=
100
5
cm
2
1HS chữa bài
4. Củng cố- dặn dò:
Học thuộc bảng đơn vị đo diện tích và xem lạicác bài tập.
Luyện từ và câu:
Từ đồng âm
I. Mục đích ,yêu cầu:
- Giúp học sinh:
- Hiểu thế nào là từ đồng âm.
- Nhận diện một số từ đồng âm trong giao tiếp. Phân biệt nghĩa các từ đồng âm.
II. Đồ dùng dạy- học:
- 1 số tranh ảnh về các sự vật, hiện tợng, hoạt động có tên giống nhau.
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Kiểm tra :
Gọi học sinh lên đọc đoạn văn miêu tả thanh bình của miền quê hoặc thành phố.
2. Bài mới:
+. Giới thiệu bài:
3.Luyện tập
Bài 1 : Thảo luận cặp:
- Cho các cặp làm việc với nhau.
- Gọi đại di 1, 2 cặp lên nói.

- 2, 3 bạn đọc không nhìn sách.
- Đọc yêu cầu bài 1.
-Đồng1: Đồng là khoảng đất rộng bằng
phẳng
- Đồng2 :Đồng là đơn vị tiền tệ Việt
Nam.
- Đá 1: Chất rắn cấu tạo nên vỏ trái đất.
Đá 2: đa chân nhanh, hất mạnh bóng cho
ra xa.
Bài 2: Làm cá nhân.
- Gọi đọc câu đã đặt để phân biệt cờ
cờ.
- Nhận xét.
Bài3:
?Vì sao Nam tởng ba mình làm việc ở
ngân hàng?
Bài 4: Thảo luận:
- Giáo viên đọc câu đố.
- Nhận xét, cho điểm.
- Ba 1: ngời đàn ông đẻ ra mình.
Ba 2: số tiếp theo số 2.
+ Đọc yêu cầu bài 2.
- Học sinh làm ra vở.
-HS đọc yêu cầu bài 3- làm vở
-Vì Nam nhầm lẫn nghĩa của 2 từ đồng
âm là tiền tiêu
- Đọc yêu cầu bài 4.
- Học sinh trả lời.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài.
- Dặn về nhà làm bài 3 và chuẩn bị bài sau.
Tự học
Củng cố kiến thức đã học
I.Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức cơ bản và kiến thức mở rộng.
- Rèn ý thức tự học tự củng cố kiến thức cho bản thân để nâng cao vốn hiểu biết.
- Giáo dục h/s ý thức tự giác học tập .
II. Đồ dùng dạy học
Sách bài tập và sách nâng cao .
III.Các hoạt động dạy học
1. Kiểm tra :
Sự chuẩn bị bài của học sinh .
2. Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Học sinh tự học .
GV bao quát đôn đốc giả đáp những v-
ớng mắc h/s mắc phải.
Học sinh tự học làm các bài tập đã học về
toán và tiếng việt chỗ nào không hiểu hỏi
bạn hoặc hỏi g/v.
Hoạt động 2: kiến thức mở rộng về luyện từ và câu .
Bài 1 (57) SNC
GV hớng đẫn h/s làm
Nghĩa của từ bàn (đồng âm ) trong các
cụm từ :
Bài 2(57) SNC .
Phân biệt nghĩa của từ đồng âm
HS làm bài vào vở -1h/s chữa bài .
a,Đồ dùng có mặt phẳng có chân , dùng
để làm việc.
b, Lần tính đợc thua .
c,trao đổi ý kiến.
HS tự làm vào vở
1HS chữa bài
Đậu : (đậu tơng )là 1 loại cây trồng lấy hạt
Bài 3 : đặt câu để phân biệt các từ đồng âm
: chiếu ; kén ; mọc ..
Thu vở chấm chữa.
lấy quả .
Đậu ;( chim đậu ) là tạm dừng lại .
Đậu : (thi đậu ) là đỗ , trúng tuyển
HS làm vở
VD: -Mặt trời chiếu sáng .
- Bà tôi trải chiếu ra sân .
- Con tằm đang làm kén
- Cờy lúa phảI kén mạ ,nuôi cá phảI
kén giống.
- Sáng nào tôi cũng ăn 1bát bún
mọc.
- Những ngôI nhà mới mọc lên san
sát.
1HS chữa bài.
4.Củng cố dặn dò :
Về nhà học bài xem lại bài .
Tuần 6
Ngày soạn :10 /10/2008 Ngày giảng thứ hai ngày13 tháng10 năm 2008
Toán(tiết26):
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải
các bài toán có liên quan.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra: Bài tập 2/b? 2 học sinh lên bảng.
2. Bài mới: + Giới thiệu bài.
Bài tập 1: ? Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên bao quát, nhận xét.
Bài tập 2: ? Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên chấm chữa.
- Học sinh làm, chữa bài.
8m
2
27dm
2
= 28m
2
+
100
27
dm
2
= 28
100
27
dm
2
.
16m
2
9dm
2 =
16m
2
+
100
9
dm
2
= 16
100
9
dm
2
26dm
2
=
100
26
m
2
- Học sinh làm- trình bày.
3cm
2
5mm
2
= mm
2
Bài tập 3: Hớng dẫn học sinh thảo
luận cặp khoanh vào ý đúng .
- Giáo viên nhận xét- đánh giá.
Bài tập 4: ? Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên chấm- nhận xét.
Đáp án B là đúng: 305 mm
2
.
- Học sinh thảo luận- trình bày.
2dm
2
7cm
2
= 207cm
2

207cm
2
801cm
2
> 8dm
2
10mm
2

800
10
1
cm
2
12km
2
5hm
2
> 125hm
2
1205hm
2
58km
2
> 580hm
2
5800hm
2
- Học sinh đọc kết quả .
D,10025
- Học sinh làm, chữa bảng.
Diện tích một mảnh gỗ là:
80 x 20 = 1600 (cm
2
)
Diện tích căn phòng là:
1600 x 200 = 320000 (cm
2
)
Đổi 320000cm
2
= 32m
2
Đáp số: 32m
2
3. Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung.
- Liên hệ, nhận xét.
Về nhà xêm lại bài tập
Tập làm văn:
Luyện tập làm báo cáo thống kê
I.Mục đích ,yêu cầu:
- Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng.
- Qua bảng thống kê kết quả học tập của cá nhân và cả tổ, có ý thức phấn đấu học
tốt hơn.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Sổ điểm hoặc phiếu ghi điểm của từng học sinh.
- Một số tờ phiếu đã kẻ bảng thống kê.
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Kiểm tra
2. bài mới:
+. Giới thiệu bài:
+. Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: - Học sinh lập bảng báo cáo
thống kê trình bày theo hàng.
- Giáo viên lấy ví dụ Điểm trong tháng
10 của bạn Nguyễn Hải Anh.
Bài 2: Giáo viên lu ý học sinh.
- Trao đổi kết quả học tập mà học sinh
vừa làm ở bài tập 1 để thu thập số liệu
về từng thành viên trong tổ mình.
- Kẻ bảng thống kê có đủ số cột dọc và
cột ngang.
- Giáo viên dán lên bảng 1 tờ phiếu đã
kẻ sẵn mẫu đúng.
- Giáo viên phát bút dạ và phiếu cho
từng tổ.
- HS nêu yêu cầu
Sổ điểm dới 5: 0
Sổ điểm từ 5 đến 6: 1
Sổ điểm từ 7 đến 8: 4
Sổ điểm từ 9 đến 10: 3
- học sinh làm vở bài tập -đọc số liệu
thống kê số điểm của mình trớc lớp.
- Học sinh làm việc theo tổ trao đổi các
bạn trong tổ.
- Hai học sinh lên bảng kẻ bảng thống
kê.
- Cả lớp và giáo viên thống nhất mẫu
đúng.
- Học sinh đọc kết quả thống kê học tập
của mình để tổ trởng hoặc th kí điền
nhanh vào bảng.
- Đại diện tổ trình bày bảng thống kê.
- Giáo viên gọi học sinh rút ra nhận xét về kết quả của tổ, học sinh có kết quả tốt nhất.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Giao bài về nhà.

Ngày soạn :10 /10/2008 Ngày giảng thứ ba ngày14 tháng10 năm 2008
Toán:
héc ta
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích (héc ta); quan hệ
giữa héc ta và mét vuông ...
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta) và vận
dụng để giải các bài toán có liên quan.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập toán.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Kiểm tra : Học sinh chữa bài tập.
2. Bài mới: a) Giới thiệu + ghi bài.
b) Giảng bài.

3. Luyện tập.
Bài 1: Nhằm rèn cho học sinh cách đổi
đơn vị đo.
a) Đổi từ đơn vị lớn thành đơn vị bé.
b) Đổi từ đơn vị bé thành đơn vị lớn.

Bài 3: Ghi Đ vào ô đúng, ghi S vào ô sai.
Bài 4:
- Hớng dẫn học sinh cách giải.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
- Học sinh tự làm vào vở.
a) 7ha = 70000m
2
1km
2
= 100ha.
16ha = 160000m
2
40km
2
= 4000ha.
10
1
ha = 100m
2
100
1
km
2
= 10ha.

5
2
km
2
= 50ha.
b) 40000m
2
= 4ha
700000m
2
= 70ha
. 2600ha = 26km
2
19000ha = 190km
2
- Học sinh đọc đề bài toán.
- Học sinh tự giải.
a)54km
2
< 540ha. S
b) 71ha > 80.000m
2
Đ
c) 5dm
2
8cm
2
= 5
10
8
dm
2
S
- Học sinh đọc đề bài toán.
Giải
Diện tích hồ Ba Bể lớn hơn hồ tây là:
670 - 440 = 230 ha
Đáp số: 230ha
3. Củng cố- dặn dò:
- Nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
- Giao bài về nhà

Tập đọc
:
Luyện đọc các bài tập đọc ở tuần 5
I.Mục đích , yêu cầu:
- Đọc trôi chảy các bài thơ bài văn đã học
- Hiểu nội dung và ý nghĩa từ đoạn văn ,khổ thơ ,từng bài thơ, bài văn .
- Giao dục học sinh yêu thích môn học .
II.Đồ dùng dạy - học :
- Sách giáo khoa .
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra :
- Đọc bài Một chuyên gia máy xúc . Nêu nội dung bài?
2. Bài mới : + Giới thiệu bài :
a, Hớng dẫn luyện dộc và tìm hiểu bài .
*Luyện đọc:
- Nêu tên các bài tập đọc ở tuần 5 ?
Cho h/s luyện đọc cá nhân
GV nghe sửa sai cho h/s.
*Luyện đọc diễn cảm :
GV đọc mẫu từ bài , từng đoạn.
*Luyện đọc hiểu:
Luyện đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
một chuyên gia máy xúc giao viên kết hợp
hỏi các câu hỏi theo nội dung từng đoạn.
GV tổ chức cho học sinh thi đọc diiễn
cảm - đọc hiểu .
HS nêu:
- Một chuyên gia máy xúc .
- E mi ni con .
HS đọc bài kết hợp trả lời các câu hỏi
giáo viên hỏi
HS luyện đọc diễn cảm.
HS đọc theo mẫu( 3- 4 em)
HS luyện đọc diễn cảm theo cặp .
HS thi đọc diễn cảm trớc lớp và trả lời các
câu hỏi g/v đa ra .
- HS thi đọc diễn cảm .
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay
nhất.
3.Củng cố - dặn dò .
Nhận xét giờ .
Về nhà luyện đọc lại bài
Tự học
Củng cố kiến thức đ họcã
I.Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức cơ bản và kiến thức mở rộng.
- Rèn ý thức tự học tự củng cố kiến thức cho bản thân để nâng cao vốn hiểu biết.
- Giáo dục h/s ý thức tự giác học tập .
II. Đồ dùng dạy học
Sách bài tập và sách nâng cao .
III.Các hoạt động dạy học
2. Kiểm tra :
Sự chuẩn bị bài của học sinh .
2. Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Học sinh tự học .
GV bao quát đôn đốc giả đáp những v-
ớng mắc h/s mắc phải.
Học sinh tự học làm các bài tập đã học về
toán và tiếng việt chỗ nào không hiểu hỏi
bạn hoặc hỏi g/v.
Hoạt động 2: kiến thức mở rộng về tập làm văn .
Đề bài :Sông nớc (ao , hồ , biển ) gắn bó với cuộc sống ngờ dân Việt Nam . Sông nơc
chứa biết bao vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên
Hãy tả cảnh sông nớc mà em yêu thích .
a, hãy lập dàn ý cho đề bài trên.
b,Viết một đoạn văn theo dàn ý em đã xây xựng
a, GV gợi ý h/s lập dàn ý.
GV nhạn xét bổ xung .
b, Hớng dẫn h/s viết bài.
GV nhận xét bổ xung .
HS nghe
- HS làm bài lập dàn ý trình bày bài tr-
ớc lớp
- HS viết bài
- đọc bài làm của mình.
3. Củng cố dặn dò :
Nhận xét giờ
Về viết lại bài .
Ngày soạn :10 /10/2008 Ngày giảng thứ t ngày15 tháng10 năm 2008
Toán:
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về các đơn vị đo diện tích đã học.
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập toán.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Kiểm tra: Học sinh chữa bài tập về nhà.
2. Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài.
* Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- Giáo viên gọi học sinh đọc kết
quả.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 2: Đièn dấu < ; > =
- Hớng dẫn trớc hết phải đổi đơn
vị.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
a) 12ha = 120000 m
2
5km
2
= 5000000m
2
b) 2500dm
2
= 25m
2
140 000cm
2
= 14m
2

c) 8m
2
26dm
2
= 8
100
26
m
2
20m
2
4dm
2
= 20
100
4
m
2
7m
2
7dm
2
= 7
100
7
m
2
45dm
2
=
100
45
m
2
- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu của bài rồi làm:
4m
2
7dm
2
> 47dm
2
5 dm
2
9cm
2
< 590cm
2
- Giáo viên gọi học sinh lên
chữa.
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh chữa
bài.
- Chấm chữa bài.

407dm
2
509cm
2

- Học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
Giải
Chiều rộng của khu đất đó là:
3000 x
2
1
= 1500 (m)
Diện tích khu đất đó là:
3000 x 150 = 450.000 (m
2
) = 45ha.
Đáp số: 450.000m
2
; 45ha.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
- Làm lại các bài tập.
Tập viết:
Bài 5 : Mùa thu câu cá
I.Mục đích , yêu cầu :
- Củng cố cho học sinh viết đúng mẫu chữ viết trong trờng tiểu học
-Rèn kỹ năng viết chữ đứng nét đều ,viết đúng cỡ chữ,
-Kỹ năng trình bài 1 bài thơ.
II.Đồ dùng dạy học
-Vở tập viết
III.Các hoạt động dạy học
1.kiểm tra: Vở luyện viết chữ của học sinh.
2.bài mới : Giới thiệu bài .
+giảng bài mới
+Hớng dẫn h/s viết bài.
-GV đọc bài viết.
_ Hớng dẫn học sinh viết bài
Cho h/s quan sát hình thức trình bài 1 bài
thơ .
GV chú ý nhắc nhở học sinh ngồi viết
đúng t thế ; ghi tên bài ở giữa dòng ,chữ
cái đầu câu viết hoa và lùi vào 1 ô li
Chuyển khổ thơ cách 1 dòng lùi vào 2ô li.
3. Luyện tập .
HS viết bài vào vở
GV bao quát uốn sửa chữa cho các em
Thu vở chấm chữa nhận xét
HS quan sát nêu cách trình bài 1 bài thơ
HS viết bài
4. Củng cố dận dò:
Tóm tắt nội dung bài
Về nhà viết lại bài cho đẹp.

Ngày soạn :10 /10/2008 Ngày giảng thứ sáu ngày17 tháng10 năm2008
Toán:
Luyện tập chung
I. Mục tiêu: Học sinh củng cố về:
- So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số.
- Giải bài toán liên quan đến tìm một phân số của một số, tìm hai số biết hiệu và tỉ
số của hai số đó.
II. Đồ dùng dạy - học: SGk
III. Hoạt động dạy - học:

1. Kiểm tra : Kiểm tra vở bài tập của học sinh.
2. Bài mới: a, Giới thiệu bài.
b, Giảng bài
Bài 1: Giáo viên hớng dẫn.
a,Viết các số thập phân heo thứ tự từ bé
đến lớn .
- Cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số?
Bài 2:Tính
- Học sinh lên bảng làm.
- 4 học sinh chữa.
a,
16
15
16
564
16
5
8
3
4
1
=
++
=++
b,
10
1
30
51018
6
1
3
1
5
3
=

=
c,
28
5
1287
654
12
7
8
5
7
4
=
ìì
ìì
=ìì
d,
42
30
71528
61425
7
6
14
15
:
28
25
=
ìì
ìì

Bài 3: Giáo viên chấm.
Bài 4:


- Học sinh đọc đề lên bảng làm
Giải
Đổi 6 ha = 60.000 m
2
Diện tíchtrồng nhãn là:
36.000
5
3
60.000

m
2
Đáp số: 36.000 m
2
- Học sinh đọc đề và làm.
Giải
Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là:
3 1 = 2 (phần)
Tuổi con là: 28 : 2 = 14 (tuổi)
Tuổi bố là: 14 x 3 = 42 (tuổi)
Đáp số: Bố: 42 tuổi.
Con: 14tuổi.
4. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà làm bài tập.

Luyện từ và câu:
Dùng từ: từ đồng âm để chơi chữ
I. Mục đích ,têu cầu: - Giúp học sinh:
- Hiểu từ ngữ là từ đồng âm để chơi chữ.
- Bớc đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ
II. Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết 2 cách hiểu câu: Hổ mang bò lên núi.
III. Các họat động dạy - học:
1. Kiểm tra : ? Đặt câu phân biệt từ đồng âm.
Nhận xét, cho điểm
2. Bài mới:
+ Giới thiệu bài:

3.Luyện tập
Bài 1 : Gạch dới các từ đồng âm
- Nối tiếp từng cặp đứng nói cách hiểu
của mình về các từ đồng âm.
- Giáo viên chốt lại những ý đúng ở mỗi
câu

Bài 2: Đặt câu với cặp từ đồng âm
- Học sinh làm vở- gọi lần lợt từng em
lên đặt câu đã đặt
- Đọc yêu cầu bài 1.
a) - Đậu 1: Động từ chỉ dừng ở một chỗ
nhất định.
- Đậu 2: Danh từ chỉ 1 món ăn.
- Bò 1: Động từ chỉ hành động.
- Bò 2: Danh từ chỉ con bò.
b) - Chín 1: Là tính từ là tinh thông.
- Chín 2: là số 9.
c) - Bác 1: Đại từ l;à từ xng hồ.
- Bác 2: Là chín thức ăn bằng cách
đun nhỏ lửavà quấy thức ăn cho đến khi
sền sệt.
- Tôi 2: Động từ là đổ nớc vào cho
tan.
d) - Đá 1 - Đá 4: Động từ chỉ hành động
đa chân.
- Đá 2 - Đá 3: Danh từ chỉ chất rắn
- Đọc yêu cầu bài 2 - Làm vở.
- Bé lại bò, còn con bò lại đi.
- Nhận xét - đánh giá - Em học lớp chín là đã mbiết nấu chín
thức ăn.
4. Củng cố dặn dò :
Nhắc lại nội dung bài chuẩnn bị mbài sau.

Tự học
Củng cố kiến thức đã học
I.Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức cơ bản và kiến thức mở rộng.
- Rèn ý thức tự học tự củng cố kiến thức cho bản thân để nâng cao vốn hiểu biết.
- Giáo dục h/s ý thức tự giác học tập .
II. Đồ dùng dạy học
Sách bài tập và sách nâng cao .
III.Các hoạt động dạy học
4. Kiểm tra :
Sự chuẩn bị bài của học sinh .
2. Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Học sinh tự học .
GV bao quát đôn đốc giả đáp những v-
ớng mắc h/s mắc phải.
Học sinh tự học làm các bài tập đã học về
toán và tiếng việt chỗ nào không hiểu hỏi
bạn hoặc hỏi g/v.
Hoạt động 2: kiến thức mở rộng về môn toán .
Bài : (47) SNC.
Hớng dẫn học sinh làm
Thu vở chấm chữa .
Bài : (48 ) SNC
Tơng tự nh bài 47 h/s tự làm
HS làm vở
Bài giả
Hai ngời làm chung 1 công việc hết 6 giờ
thì mỗi giờ họ làm đợc
6
1
công việc
Tơng tự , mỗi giờ ngời thứ nhất làm đợc
9
1
công việc .Phân số chỉ số công việc ng-
ời thứ hai làm 1giờ là :

18
1
9
1
6
1
=
(công việc )
Thời gian ngời thứ hai làm một mình là:
1 :
18
18
1
=
(giờ)
Đáp số : 18 giờ
- 1 h/s chữa bài
HS làm vào vở
1h/s chữa bài
Đáp số :10
2
1
giờ .
GV nhận xét đánh giá .
3.Củng cố dặn dò :
Nhận xét giờ .
Về nhà xem lại bài .
Tuần 7:
Ngày soạn:18/10/2008

Ngày giảng: Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2008
Toán(tiết31):
Luyện tập chung
I. Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về:
+ Quan hệ giữa 1 và
10
1
;
10
1

100
1
;
100
1

1000
1
;
+ Tìm 1 thành phần cha hết của phép tính với phân số.
+ Giải bài toán liên quan đến số trung bình cộng.
- Học sinh vận dụng tốt vào giải bài toán có liên quan.
- Học sinh chăm chỉ học toán.
II. Đồ dùng dạy - học:
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Kiểm tra : - Vở bài tập. ? Học sinh làm bài tập 4.
2. Bài mới: + Giới thiệu bài.
* Hớng dẫn làm bài tập .
Bài 1:
? Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Tìm x
? Học sinh tự làm cá nhân.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
Bài 3: Giải toán .
? Học sinh tự làm cá nhân.
- Giáo viên chấm, biểu dơng.
- Học sinh tự làm, chữa.
1 gấp 10 lần
10
1
;
10
1
gấp 10 lần
100
1
;

100
1
gấp 10 lần
1000
1
HS làm vở bài tập 2h/s chữa bài .
8
2
8
5

4
1




4
1
-
8
5

=
=
=+
x
x
x

Bài 4: Hớng dẫn học sinh thảo luận.
- Giáo viên nhận xét, chữa.
2
3

10
9

5
3

=
=




5
3
:
10
9

x
x
x
- Học sinh tóm tắt đề làmbài.
Trung bình 1 ngày làm đợc

việc)(công
4
1
2 :
5
1

5
3
=+







) việc(công
4
1
:số Đáp
- Học sinh thảo luận - trình bày.
Đáp số :a,35000đồng
b,5m
3. Củng cố - Dặn dò: : - Hệ thống nội dung.
- Liên hệ, nhận xét.
- Làm vở bài tập.

Tập làm văn:
Luyện tập làm đơn
I. Mục đích ,yêu cầu:
- Biết cách viết 1 lá đơn đúng quy định và trình bày đủ nguyện vọng trong đơn.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự lập
II. Đồ dùng dạy - học:
- Một số tranh, ảnh về thảm hoạ mà chất độc màu da cam gây ra.
- Vở bài tập Tiếng việt + bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra :
- Kiểm tra vở của 1 số học sinh đã viết lại đoạn văn tả
cảnh ở nhà.
2. bài mới: +. Giới thiệu bài:
Bài 1:
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh về thảm
hoạ do chất độc màu da cam gây ra, hoạt
động của Hội chữ thập đỏ và các tầng
lớp nhân dân giúp đỡ nạn nhân chất độc
màu da cam.
- Hớng dẫn trả lời câu hỏi.
1. Chất độc màu da cam gây ra những
hậu quả gì với con ngời?
- Học sinh đọc bài Thần chết mang
tên bảy sắc cầu vồng.
1. Chất độc màu da cam đã phá huỷ
hơn 2 triệu héc ta rừng, làm xói mòn và
khô cằn đất, diệt chủng nhiều loài
muông thú, là nạn nhân của chất
2. Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt
nỗi đau cho những nạn nhân chất độc
màu da cam?
Bài 2:
- Giáo viên và cả lớp nhận xét.
- Đơn viết có đúng thể thức không?
- Trình bày có sáng không?
- Lý do, nguyện vọng viết có rõ không?
- Giáo viên chấm điểm 1 số đơn.
- Giáo viên nêu ví dụ về mẫu đơn.
độc màu da cam.
2. Chúng ta cần thăm hỏi, động viên
giúp đỡ các gia đình có ngời nhiễm
chất độc màu da cam. Sáng tác truyện
thơ, bài hát, tranh, ảnh thể hiện sự cảm
thông với các nạn nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Học sinh viết đơn, tiếp nối nhau đọc
đơn.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
3. Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Giao bài về nhà
Ngày soạn:18/10/2008

Ngày giảng: Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008

Toán:
Khái niệm về số thập phân
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản).
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
II. Đò dùng dạy - học:
- Vở bài tập toán.
- Bảng phụ.
III. Các hoạt độngdạy - học:
1 Kiểm tra: Học sinh chữa bài tập.
2. Bài mới: a) Giới thiệu bài, ghi bảng.
b) Giảng bài.
3.Luyện tập.
Bài 1: Đọc các số thập phân
Bài 2:
a) Giáo viên chỉ từng vạch trên tia số, cho
học ính đọc phân số thập phân và số thập
phân ở vạch đó.
b) Thực hiện tơng tự phần a.
Bài 2: Giáo viên hớng dẫn học sinh viết
theo mẫu của từng phần a, b, rồi tự làm và
chữa bài.
. 3. Củng cố- dặn dò:
- Học sinh đọc : 0,5; 0,07; 0,005;
0,2 ; 0,9 ; 0,08 ; 0,009
- Học sinh đọc phân số thập phân và
số thập phân ở trên tia số .
- Học sinh xem hình vẽ (sgk) để
nhận biết:
a) 7 dm =
10
7
m = 0,7 m
9dm =
10
9
m = 0,9 m
3mm =
1000
3
m = 0,003 m.
9g =
1000
9
kg = 0,009 kg.
b) các phần còn lại tơng tự.
- Học sinh lên chữa bài.
. tóm tắt nội dung bài học nhận xét giờ

Tập đọc
:
Luyện đọc các bài tập đọc ở tuần 6
I.Mục đích , yêu cầu:
- Đọc trôi chảy các bài thơ bài văn đã học
- Hiểu nội dung và ý nghĩa từ đoạn văn ,khổ thơ ,từng bài thơ, bài văn .
- Giao dục học sinh yêu thích môn học .
II.Đồ dùng dạy - học :
- Sách giáo khoa .
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra - Đọc bài :tác phẩm của si ien và tên phát xít . Nêu nội dung bài?
2. Bài mới : + Giới thiệu bài :
a, Hớng dẫn luyện dộc và tìm hiểu bài .
*Luyện đọc:
- Nêu tên các bài tập đọc ở tuần 5 ?
Cho h/s luyện đọc cá nhân
GV nghe sửa sai cho h/s.
*Luyện đọc diễn cảm :
GV đọc mẫu từ bài , từng đoạn.
*Luyện đọc hiểu:
Luyện đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
một chuyên gia máy xúc giao viên kết hợp
hỏi các câu hỏi theo nội dung từng đoạn.
GV tổ chức cho học sinh thi đọc diiễn
cảm - đọc hiểu .
HS nêu:
Sự sụp đổ của chế độ A-pác thai
Tác phẩm của si ien và tên phát sít
HS đọc bài kết hợp trả lời các câu hỏi giáo
viên hỏi
HS luyện đọc diễn cảm.
HS đọc theo mẫu( 3- 4 em)
HS luyện đọc diễn cảm theo cặp .
HS thi đọc diễn cảm trớc lớp và trả lời các
câu hỏi g/v đa ra .
- HS thi đọc diễn cảm .
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay
nhất.
3.Củng cố - dặn dò .
Nhận xét giờ .
Về nhà luyện đọc lại bài
.
Tự học
Củng cố kiến thức đã học
I.Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức cơ bản và kiến thức mở rộng.
- Rèn ý thức tự học tự củng cố kiến thức cho bản thân để nâng cao vốn hiểu biết.
- Giáo dục h/s ý thức tự giác học tập .
II. Đồ dùng dạy học
Sách bài tập và sách nâng cao .
III.Các hoạt động dạy học
5. Kiểm tra :
Sự chuẩn bị bài của học sinh .
2. Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Học sinh tự học .
GV bao quát đôn đốc giả đáp những v-
ớng mắc h/s mắc phải.
Học sinh tự học làm các bài tập đã học về
toán và tiếng việt chỗ nào không hiểu hỏi
bạn hoặc hỏi g/v.
Hoạt động 2: kiến thức mở rộng về môn luyện từ và câu
Bài 1 : (57) SNC
Hớng dẫn h/s làm bài tập.
Bài 2: (57) SNC
Đặt câu với mỗi từ sau: Hòa thuận, hòa
tấu.
Bài 3: ( 57) SNC
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
- GV nhận xét - đánh giá
HS làm vở bài tập .
- Tiếng hòa mang nghiã : ( trạng thái
không có chiến tranh , yên ổn ) gồm các từ
:hòa bình , hòa giả , hòa hợp , hòa thuận .
- Hòa mang nghĩa ( trộn lẫn vào nhau )
gồm các từ : hòa bình , hòa tan , hòa tấu
- Học sinh làm vở
- Hai học sinh chữa bài
-Hs điền bảng
Thứ tự từ cần điền: Hoà hảo, hòa mạng,
hòa âm, hòa dịu, hòa đồng, hòa quyện, hòa
nhã.
3. Củng cố dặn dò :
- Tóm tắt nội dung
- Nhận xét giờ- Hs về xem lại bài.
Ngày soạn:18/10/2008

Ngày giảng: Thứ t ngày 22 tháng 10 năm 2008

Toán :
Khái niệm số thập phân
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết ban đầu về khái niệm số thập phân và cấu tạo của số thập
phân.
- Biết đọc, viết các số thập phân ở dạng đơn giản thờng gặp.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ.
- Vở bài tập toán.
III. Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra: - Học sinh chữa bài tập.
2. Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài.
3.Luyện tập:
Bài 1:Gạch dới phần nguyên của mỗi số
thập phân
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 2: Thêm dấu phẩy dể có phần
nguyên có ba chữ số.
Cho học sinh làm bài rồi chữa bài.
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm rồi
chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 4:chuyển số thập phân thành phân
số thập phân
- HS làm vở bài tập.
- Học sinh đọc thập phân.
- Học sinh khác nhận xét.
- HS làm vở bài tập
- 2h/s chữa bài
597,2 ; 605,08 ; 200,75 ; 200,1
HSlàm bài chữa bài
a, 3
10
1
= 3,1 8
10
2
= 8,2
61
10
9
= 61,9
Phần b, c tơng tự
HS làm vở bài tập
- Học sinh chữa bài.
0,5 =
10
5
; 0,92 =
100
92
; 0,075 =
1000
75
;

4. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Làm lại các bài tập.
Tập viết:
Bài 6 : Ba anh em
I.Mục đích , yêu cầu :
- Củng cố cho học sinh viết đúng mẫu chữ viết trong trờng tiểu học
-Rèn kỹ năng viết chữ đứng nét đều ,viết đúng cỡ chữ,
-Kỹ năng trình bài 1 bài thơ.
II.Đồ dùng dạy học
-Vở tập viết
III.Các hoạt động dạy học
1.kiểm tra: Vở luyện viết chữ của học sinh.
2.bài mới : Giới thiệu bài .
+giảng bài mới
+Hớng dẫn h/s viết bài.
-GV đọc bài viết.
_ Hớng dẫn học sinh viết bài
Cho h/s quan sát hình thức trình đoạn văn.
GV chú ý nhắc nhở học sinh ngồi viết
đúng t thế ; ghi tên bài ở giữa dòng ,chữ
cái đầu câu viết hoa và lùi vào 1 ô li
Viết hết mỗi đoạn xuống dòng lùi vào
1ôli
HS quan sát nêu cách trình bài 1 bài thơ
3.Luyện tập
HS viết bài vào vở
GV bao quát uốn sửa chữa cho các em
Thu vở chấm chữa nhận xét
HS viết bài
4. Củng cố dận dò:
Tốm tắt nội dung bài
Ngày soạn:18/10/2008

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008

Toán(tiết35):
Luyện tập
I. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách chuyển một số thập phân thành hỗn số thành số thập phân.
- Củng cố về chuyển số đo viết dới dạng số thập phân thành số đo viết dới dạng số
thập phân, thành số đo viết dới dạng số tự nhiên với đơn vị đo thích hợp.
II. Đồ dùng dạy - học:
Sgk.
III. Hoạt động dạy - học:
1. Kiểm tra :
Kiểm tra vở bài tập của học sinh.
2. Bài mới: + Giới thiệu bài.
+ Làm bài tập.
Bài 1:
a) Giáo viên hớng dẫn học sinh
thực hiện chuyển phân số thập
phân hỗn số.
- Học sinh đọc đề bài.
- Lấy tử số chia cho mẫu số.
- Thơng tìm đợc là phần nguyên (của hỗn số):
viết phần nguyên theo một phân số có tử số là
số d, mẫu số là số chia.
b) Giáo viên hớng dẫn.
16,2
10
2
16
=
;
74,09
10
9
74
=
;
97,5
10
5
97
=
;
8,06
100
6
8
=
Bài 2: Giáo viên hớng dẫn. - Học sinh đọc đề làm bài.
14,5
10
45
=
;
83,4
10
834
=
;
19,54
100
1954
=
;
0,20
10000
2020
=
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn và
làm mẫu.
2,1m = 21dm. - Học sinh lên bảng
Cách làm:
2,1m = 2
10
1
m = 2m 1dm = 21dm 9,75m = 975cm ;
. 7,08m = 708cm
4,5m = 45dm.
Bài 4:Viết vào chỗ chấm -HS làm vở
- một h/s chữa bài
Ta thấy 0,9 = 0,9 vì phần nguyên và phần
mời ,phần trăm bằng nhau.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà xem lại bài học.
Luyện từ và câu:
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
I. Mục đích , yêu cầu: Giúp học sinh:
- Phân biệt đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong 1 số câu văn có dùng từ nhiều
nghĩa.
- Biết đặt câu phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghiã là động từ.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập Tiếng việt.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Kiểm tra :
? Từ nhiều nghĩa là gì? - Học sinh trả lời.
2. Bài mới:
+ Giới thiệu bài:
Bài1: (45) Đọc yêu cầu bài 1.
- Lớp làm nháp.
Bài 2:(45)
HS làm vở bài tập .
- Nhận xét, đánh giá.
Bài 3: Làm nhóm.
- Phát phiểu cho các nhóm.
- Đại diện lên trình bày.
- 2 học sinh lên bảng làm.
1- d; 2- c; 3- a; 4- b.
- Đọc yêu cầu bài 2.
- Đáp án b.
- Đọc yêu cầu bài 3.
- Nghĩa gốc từ ăn là ở câu c. (ăn cớm)
- Nhận xét, cho điểm.
Bài4: Làm vở.
Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ đi
hoặc đứng.
- Gọi lên bảng chữa.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 4.
a) Đi.
- Bé đang tập đi.
- Mẹ nhắc em đi tất.
b) Đứng: - Chú bộ đội đứng gác.
- Trời đứng gió.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài, nhận xét giờ.
- Chuẩn bị bài sau.
Tự học
Củng cố kiến thức đã học
I.Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức cơ bản và kiến thức mở rộng.
- Rèn ý thức tự học tự củng cố kiến thức cho bản thân để nâng cao vốn hiểu biết.
- Giáo dục h/s ý thức tự giác học tập .
II. Đồ dùng dạy học
Sách bài tập và sách nâng cao .
III.Các hoạt động dạy học
6. Kiểm tra :
Sự chuẩn bị bài của học sinh .
2. Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Học sinh tự học .
GV bao quát đôn đốc giả đáp những v-
ớng mắc h/s mắc phải.
Học sinh tự học làm các bài tập đã học về
toán và tiếng việt chỗ nào không hiểu hỏi
bạn hoặc hỏi g/v.
Hoạt động 2: kiến thức mở rộng về môn tập làm văn
Đề bài:
Quê hơng tôi có con sông xanh biếc
Nớc gơng trong soi tóc những hàng tre
Tâm hồn tôi là buổi tra hè
Tỏa nắng xuống dòng sông lấp lánh.
Tế Hanh
Dựa vào khổ thơ trên, em hãy tả vẻ đẹp con sông quê và tình cảm yêu thơng gắn bó của
em đối với con sông đó.
GV hớngdẫn h/s làm bài
GV bao quát chung.
HS sinh dữa vào các ý của từng câu thơ
để phát triển thành bài văn tả cảnh con
sông quuê hơng vào buổi tra hè.
- HS làm bài
3.Củng cố - dặn dò
Tóm tắt nội dung bài nhận xét giờ
Về nhà làm lại bài
Tuần 8:
Ngày soạn:25/10/2008 Ngày giảng:Thứ hai ngày 27 tháng10 năm 2008
Toán :
Số thập phân bằng nhau
I. Mục tiêu: - Học sinh nhận biết:
- Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận
cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
- Vận dụng tốt vào bài toán có liên quan.
- Học sinh chăm chỉ luyện tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Kiểm tra: - Vở bài tập. ? Học sinh làm bài tập 4/b, c.
2. Bài mới: - Giới thiệu bài.
3.luyện tập
Bài 1: Hớng dẫn học sinh làm cá
nhân. a)
- Giáo viên giúp đỡ, nhận xét.
Bài 2: Hớng dẫn học sinh làm cá
nhân. a)
- Giáo viên chấm, chữa.
Bài 3: Cho học sinh trả lời miệng.
- Giáo viên nhận xét, bổ xung.
Bài 4 khoanh vào ý đúng .
- Học sinh làm bài, trình bàYvvvvƠr bài tập.
38,500 = 38,5
19,100 =19,9
5,200=5,2
b) 17,0300 = 17,03
800,400 = 800,4
0,010 = 0,01
- Học sinh làm trình bày.
a, 7,500
2,100
4,360
b) 60,300
1,040
72,000
- Học sinh tự làm.
a,Đ ; b,Đ ; c,Đ ; d,S
- HS làm vào vở
Đáp án đúng : B. 0,06
4. Củng cố- dặn dò:

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu giao an tron bo lop 5