Bài toán về số và chữ số

Bài toán về số và chữ số
Bài tập về số tự nhiên và các chữ số tạo thành
1.Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 9 lần số hàng đơn vị.
2. Cho số có ba chữ số. Nếu xoá chữ số hàng trăm thì số đã cho bị giảm đi 7
lần. Tìm số đã cho.
3. Nếu một số có hai chữ số chia cho số hàng đơn vị của nó thì đợc thơng là 6 và
d 5. Tìm số đó.
4. Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu lấy 8 lần chữ số hàng chục chia cho chữ
số hàng đơn vị của nó thì đợc thuơng 5 và d 3.
5. Nếu một số có hai chữ số chia cho chữ số hàng chục của nó thì đợc thơng là
12 và d 2. Tìm số đã cho
6. Có một số gồm hai chữ số mà 2 lần chữ số hàng chục thì bằng 5 lần chữ số
hàng đơn vị. Tìm số đó.
7. Tìm số có hai chữu số sao cho nếu lấy 3 lần chữ số hàng chục trừ đi 1 thì
bằng chữ số hàng đơn vị.
8. Nếu một số gồm hai chữ số gấp 12 lần chữ số hàng chục thì số đó là số nào?
9. Cho số có hai chữ số. nếu lấy chữ số hàng chục nhân với chính nó thì bằng
số đã cho chia hết cho 6. Tìm số đã cho.
10. Tìm số có hai chữ số, biết rằng lất tích hai chữ số đó chia cho 3 thì bằng
hiệu của chữ số hàng chục và 1.
Bài tập về số tự nhiên và tổng, hiệu, tích, thơng các
chữ số
11. Cho số có hai chữ số. nếu lấy tổng các chữ số cộng với tích của chữ số đã
cho thì bằng số đó. Tìm chữ số hàng đơn vị của số đã cho
12. Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đã cho gấp 8 lần tổng chữ số của nó .
13.Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho tổng các chữ số của nó thì
đợc thơng là 11. Tìm số đã cho.
14 .Cho số có hai chữ số, nếu lấy số đó chia cho tổng các chữ số của nó thì đợc
thơng là 5 d 12. Tìm số đã cho
- 1 -
Bài toán về số và chữ số
15. Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 21 lần hiệu các chữ số của nó và
chữ số hàng đơn vị bé hơn chữ số hàng chục.
16. Tìm số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn
vị. Nếu lấy số đó chia cho hiệu các chữ số của nó thì đợc thơng là 26 và d 1.
17. Tìm số có hai chữ số biết rằng số đó gấp 3 lần tích các chữ số của nó.
18. Cho số có hai chữ số. Nếu lấy số đó chia cho tích các số của nó thì đợc th-
ơng là 5 và d 2
19. Cho số có hai chữ số mà chữ số hàng chục chia hết cho chữ số hàng đơn vị.
Tìm số đã cho biết rằng số đó gấp 21 lần thơng của chữ số hàng chục và hàng đơn vị.
20. Cho số có hai chữ số mà chữ số hàng chục chia hết cho chữ số hàng đơn vị.
Tìm số đã cho biết rằng khi chia số đó cho thơng của chữ số hàng chục và hàng đơn
vị thì đợc thơng là 20 và d 2.
Bài tập về điền chữ số thay chữ
Trong mỗi bài tập dới đây mỗi chữ có thể biểu thị một chữ số hoặc nhiều chữ
số; các chữ giống nhau biểu thị các chữ số giống nhau: Các chữ khác nhau biểu thị
các chũ số khắc nhau
21. Tìm
ab
biết
aba
x
aa
=
aaa
.
22 . Tìm
ab
biết
ab
x
aba
=
abab
.
23 . Tìm
abc
biết
abc
x
aa
x
bc
=
cabcab
.
24 . Tìm
abcd
biết
a
x
abc
x
bcd
=
cabcab
.
25. Tìm
ab
biết
a
x
ab
x b=
bbb
.
26 . Tìm
abcd
biết
ab
x
cd
=
bbb
.
27. Tìm a, b biết
ab283
cùng chia hết cho 2, 3 và 5.
28. Tìm a, b biết
ba356
cùng chia hết cho 4, và 9.
29. Tìm a, b biết
ab135
cùng chia hết cho 5, và 9.
30. Tìm a, b, c biết
354 cba
chia hết cho 1001.
31 . Tìm
abcd
và N biết
dbca 981
: 10001 = N
32 . Tìm
abc
biết
abc90
:
abc
= 721.
33 . Tìm
abcd
biết
abcd
-
bcd
x 2 =
ac
- 2 -
Bài toán về số và chữ số
34.Tìm
abc
biết
a
+
ab
+
abc
=
bcb
.
35.Tìm
abc
biết
abc
=
ac
x 9
36.Tìm
abc
biết
ab
+
bc
+
ac
=
abc
.
37 . Tìm
ab
biết
aaaa
x 3 + b =
baaaa
38 . Tìm
abcd
biết
dcba
+
dcb
+
dc
+ d = 4321.
39. Tìm
abcd
biết
abcd
-
abc
-
ab
-
a
= 2086.
40. Tìm
abcd
biết
abcd
+
abc
+
abd
= 4426.
Bài tập về tổng của số tự nhiên và các chữ số của nó
41. Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó cộng với tổng các chữ số của nó thì
bằng 84.
42. Tìm số có 3 chữ số biết rằng số đó cộng với tổng các chữ số của nó thì bằng
555
43. Tìm số có bốn chữ số, biết rằng tổng các chữ số cảu nó thì bằng hiệu của
1990 và số phải tìm.
44. Tìm số tự nhiên. biết rằng số đó cộng với tổng các chữ số của nó thì bằng
106.
45. Tìm số tự nhiên, biết rằng số đó cộng với tổng các chữ số của nó thì bằng 97.
46. Tìm số tự nhiên, biết rằng số nhỏ hơn số 2717 một giá trị đúng bằng tổng
các chữ số của số phải tìm.
47. Tìm số
abcd
, biết rằng nếu cộng số này với tổng hai số
ab

cd
thì đợc
7668.
48. Tìm số
degabc
, biết rằng nếu cộng số này với tổng ba số
ab
,
cd

eg
thì
đợc 123558.
49. Tìm số tự nhiên, biết rằng số đó cộng với hai lần rổng các chữ số của nó thì
bằng 93.
50 Có ba số tự nhiên khác nhau là A, B và C. Cho biết tổng các chữ số của A là
B, tổng các chữ số của B là C và tổng ba số tự nhiên A, B, C bằng 69. Tìm số đó.
Bài tập về số thập phân
- 3 -
Bài toán về số và chữ số
Trong mỗi bài tập dới đây mỗi chữ có thể biểu thị một chữ số hoặc nhiều chữ
số; các chữ giống nhau biểu thị các chữ số giống nhau: Các chữ khác nhau biểu thị
các chũ số khắc nhau
51. Tìm a, b, c, d biết :
cdab,
-
bcda,
=17,865
52. Tìm m, n, p, q biết :
npm,
=
qqm,
: 50
53. Tìm a, b, c, d biết : (
ab
x
c,0
+
d,0
) x
d,0
=19,83
54. Tìm số thập phân
1, deabc
sao cho :
deabc,1
x 0,3 =
1, deabc
55. Tìm a, b, m, n biết :
nabm 1,
: 1,1 =
maa,
.
56. Tìm a, b biết rằng :
bab,
-
abb,
=
maa,
.
57. Tìm các chữ số : a, b, c, d, p khác 2 sao cho :
bca,
+
bca,
+
bca,
=
bdp ,2
.
58. Tìm a, b,c biết :
a0,0
+
ab,0
+
bca,
=
cbb,
.
59. Tìm a, b, c biết :
abc
chia hết cho 45 và :
bca,
-
bac,
= 3,96.
60. Tìm a, b,c, m,n biết rằng :
bccmn,
-
cmab,
=
acac,
61. Tìm a, b biết :
ab
x 101 =
7,5 ab
.
62. Tìm a, b, c biết :
abc
x 1,001 =
56,3 abc
.
63. Tìm a, b, c biết :
98,7 cba
: 10,01 =
bac,
.
64. Thay các chũ a, b, c bằng các chữ số thích hợp trong phép tính sau :
aa,a
0,b
ab,b
c,c
a,c
a,c
a,bc
0,cc
a,bc
0,cc
bcc,c 0,a a c
a c
a,ab a bc
a b c
cb,bc 0,adac
65. Tìm a, b biết a + b = 11 và :
ab,
-
ba,
= 2,7
66. Tìm y biết :
cady,0
x 10001 =
79,81 dcya
67. Tìm x biết :
4, cxab
<
100
4,1abc
68. Tìm x, biết : 99,99 <
xx,44
+
44,xx
< 122,21
69. Tìm x, biết : a + b =
ba,
:
10
4

ab,
: x = a + b.
- 4 -
+
-
x
x
+
Bài toán về số và chữ số
70. Tìm x biết : x =
ba,

x
x 9,9 =
bbaa,
71. Điền dấu thích hợp ( >, <, = ) vào ô trống :
a,
26,1a
+
4,4 b
+
c7,5

bca,
+ 19,99
b,
53,a
+
6,4 b

bca,
+ 7,5 -
ac9,2
c,
322,a
+
54,0 b
+
56,0 c
+
d03,0

10, ca
+
db1,1
72. Tìm x biết :
828,6mn
<
48,6 xmn
<
855,6mn
73. Tìm x biết : 0.1+0.2+.......+0.x = 4.5
74. Một hình vuông có số đo diện tích ( theo mét vuông ) là số thập phân gồm 4
chữ số 0, 2, 3, 5 nhng thứ tự thì cha biết, trong đó phần nguyên gồm có 2 chữ số,
phần thập phân gồm hai chữ số. Tìm cạnh hình vuông đó ?
75. Hình chữ nhật ABCD có số đo chiều dài và chiều rộng là :
ba,

ab,
( cm
) Hình chữ nhật MNPQ có số đo chiều dài và chiều rộng là
bbaa,

aabb,
( cm ).
Tìm chu vi của mỗi hình chữ nhật đó , biết tổng chu vi của 2 hình là146,52 cm.
Bài tập khác
76.ho số có hai chữ số. Nếu cùng viết thêm một chữ số n vào bên trái và bên
phải số đã cho thi số đó tằng 21 lần. Tìm số đã cho.
77. Cho số có ba chữ số. Nếu thêm chữ số 1 vào bên phải số đã cho, viết thêm
chữ số 2 vào bên trái số đã cho đều đợc hai số có bốn chữ số mà số này lớn gấp ba
lần số kia. Tìm số đã cho.
78. Cho hình chữ nhật có chi vi bằng 240 m. Nếu viết thêm một chữ số vào bên
trái số đo chiều rộng thì hình chữ nhật này sẽ trở thành hình vuông. Tìm diện tích
hình chữ nhật.
79.Cho số có sáu chữ số. Nếu chuyển vị trí chữ số ở hàng cao nhất thành vị trí
hàng thấp nhất ( Không thay đổi thứ tự các chữ số còn lại) thì đợc số mới gấp 3 lần
số đã cho.
80. Cho số có ba chữ số. Nếu chuyển vị trí chữ số hàng trăm thành chữ số hàng
đơn vị ( không thay đổi thứ tự các chữ số còn lại) thì đợc số mới bằng
4
3
số đã cho.
Tìm số đã cho.
- 5 -