Giáo Án Toán lớp 3 cả năm

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Giáo Án Toán lớp 3 cả năm

Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 1 đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I. Mục tiêu: giúp HS ôn tập củng cố cách đọc viết, so sánh các số có ba chữ số.
II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi nội dung bài 2
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Ghi chú: hình thức dạy học chủ yếu của tiết này là
cho HS tự luyện tập (mang tính chất ôn tập bổ sung) dới hình thức tổ chức học tập cá nhân.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
1
7
7
15
1.Bài mới:
Hoạt động 1:Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập về đọc viết số
-Đọc cho HS viết các số sau theo lời
đọc: 456 (bốn trăm năm mơi sáu ),
227, 134, 605,780.
-Viết lên bảng các số có ba chữ số
(khoảng 10 - 12 số), yêu cầu 1, 2
dãy bàn nối tiếp nhau đọc các số
đó.
Bài1: Viết (theo mẫu)
Hoạt động 3: Ôn tập về thứ tự số
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Treo bảng phụ
-Tại sao trong phần a) lại điền số
422 vào sau số 421?
-Tại sao trong phần b) lại điền số
498 vào sau số 499?
-Nhận xét dãy số a, b
Hoạt động 4:Ôn luyện về so sánh
số và thứ tự số
Bài 3: Điền dấu >, < , = ?
-Tại sao điền đợc 404 < 440?
-Hỏi tơng tự với các phần còn lại
-Yêu cầu HS nêu cách so sánh các
số có ba chữ số.
Bài 4 a): Khoanh vào số lớn nhất
Số lớn nhất trong dãy số a) là số
nào? Vì sao?
b): Khoanh vào số bé nhất
Số bé nhất trong dãy số b) là số
nào? Vì sao?
Bài 5: Sắp xếp các số
4HS viết số trên bảng lớp, cả lớp làm
bài vào nháp.
HS nối tiếp nhau đọc số, cả lớp nghe
và nhận xét
HS tự làm và đổi vở chữa bài
HS tự làm bài, 2 em lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm và đổi vở
chữa bài
HS đọc đề bài, sau đó đọc dãy số
HS tự làm bài và chữa miệng.
1HS đọc đề bài, cả lớp tự làm bài,
2 em lên bảng chữa bài
1
5
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
2.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS ôn thêm về đọc, viết so
sánh các số có ba chữ số.
-Nhận xét tiết học
Trò chơi: Đố tìm nhanh số liền trớc,
số liền sau của một số có ba chữ số
đã biết
Làm các bài ở SGK tr 3
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
2
Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 2 Cộng, trừ số có ba chữ số ( không nhớ)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ số có ba chữ số.
- Củng cố cách giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
14
13
2
1.Bài cũ:Chữa bài 3, 4, 5 SGK tr3
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập về phép cộng và
phép trừ (không nhớ) các số có ba chữ số
Bài1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Yêu cầu HS nói cách đặt tính và cách tính
Hoạt động 3: Ôn tập giải bài toán về
nhiều hơn, ít hơn.
Bài 3, 4: Giải toán
Yêu cầu HS lên bảng làm tóm tắt
Bài 5:
Hoạt động nối tiếp:
-Yêu cầu HS so sánh các số hạng, so sánh
tổng của hai phép tính cộng để rút ra kết
luận.
-Khi lấy tổng trừ đi một số hạng thì đợc
kết quả là số nào?
3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS ôn thêm về cộng trừ các số
có ba chữ số (không nhớ) và giải bài toán
về nhiều hơn, ít hơn.
- Nhận xét tiết học
3HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và nối tiếp nhau nhẩm từng
phép tính để chữa bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài,
4 em lên bảng làm, lớp đổi vở
chữa bài
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 2 HS lên bảng làm bài.
HS tự đọc yêu cầu rồi tự lập
các phép tính
2 HS lên bảng thi viết các phép
tính nhanh và đúng.
HS lập đề toán mà phép tính
giải là một trong 4 phép tính
của bài 5.
Làm các bài 1, 2, 3, 4, 5 ở SGK
tr 4
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
3
Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 3: Luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố kỹ năng cộng, trừ ( không nhớ) các số có ba chữ số.
- Củng cố, ôn tập bài toán về Tìm x , giải toán có lời văn và xếp,ghép hình.
II.Đồ dùng dạy học
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
10
1
22
2
1.Bài cũ:Chữa bài 2,3, 4, 5 SGK tr3
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và
thực hiện tính
Bài 2: Tìm x
Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị trừ và
cách tìm số hạng trong một tổng
Bài 3: Giải toán
Giúp HS hiểu ý nghĩa phép trừ
Bài 4: Xếp ghép hình
Hỏi thêm: trong hình con cá có bao nhiêu
hình tam giác?
3.Củng cố-Dặn dò
Nhận xét tiết học
4HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài,
3 em lên bảng làm (mỗi em
thực hiện 2 con tính), lớp đổi
vở chữa bài.
HS tự làm, 2 em lên bảng làm.
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 1 HS lên bảng làm bài.
HS thi ghép hình giữa các tổ
trong thời gian 3 phút.
Làm các bài 1, 2, 3 ở SGK tr 4
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
4
Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng 9 năm 200
Tiết 4: Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba
chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm).
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền VN (đồng).
II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết 2 lần nội dung bài 5
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
8
18
3
1.Bài cũ:Chữa bài 1, 2, 3, SGK tr4
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hiện phép
cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
a) Giới thiệu phép cộng 435 + 127
Nh SGV tr 32, ghi bảng kĩ thuật tính
b) Giới thiệu phép cộng 256 + 162
Tiến hành các bớc tơng tự nh trên
Lu ý:
435 + 127 = 562 là phép cộng có nhớ một
lần từ hàng đơn vị sang hàng chục.
256 + 162 = 418 là phép cộng có nhớ một
lần từ hàng chục sang hàng trăm.
Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành
Bài1: Tính
Yêu cầu HS vận dụng trực tiếp cách tính
nh phần lí thuyết để tính kết quả.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Cần chú ý điều gì khi đặt tính ?
Lu ý phép tính 326 + 80, có 2+8=10, viết 0
nhớ 1 sang hàng trăm.
Bài 3: Tính độ dài đờng gấp khúc
Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm
thế nào?
Bài 4: Điền số thích hợp
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 5: Điền Đ, S
-Yêu cầu HS luyện tập thêm về cộng các
số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
3HS lên bảng làm
HS tự đặt tính, thực hiện tính
nh SGK tr 5.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và nối tiếp nhau chữa bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
4 em lên bảng làm, lớp đổi vở
chữa bài.
HS tự đọc đề bài và trình bày
bài giải ở VBT, 1 HS lên bảng
làm bài.
HS nhẩm rồi tự ghi kết quả
vào chỗ chấm và đổi vở chữa
bài.
2 HS lên bảng thi điền nhanh
và giải thích lí do điền Đ, S
Làm các bài 1,2,3, 4 ở SGK tr
5
5
Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng 9 năm 200
Tiết 5 luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố cách tính cộng các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc
sang hàng trăm).
- Bổ sung: Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
10
1
22
2
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2,3, 4 SGK tr5
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính
Lu ý phép tính 58+91 và 85+36 (tổng hai
số có hai chữ số là số có ba chữ số.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và
thực hiện tính
Bài 3: Giải toán theo tóm tắt
Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành
đề toán.
Bài 4: Tính nhẩm
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu
3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS luyện tập thêm về cộng các
số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
4HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và nối tiếp nhau chữa bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài,
4 em lên bảng làm ,lớp đổi vở
chữa bài.
HS đọc thầm tóm tắt và trình
bày bài giải ở VBT, 1 HS lên
bảng làm bài.
HS tự làm bài và nối tiếp
nhau nhẩm từng phép tính.
HS quan sát hình và vẽ vào
VBT rồi đổi chéo vở kiểm tra
nhau.
Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr
6.
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
6
Tuần 2 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 6 trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm).
- Vận dụng vào giải bài toán có lời văn về phép trừ.
II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết 2 lần nội dung bài 4
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
8
18
3
1.Bài cũ:Chữa bài 2, 3, 4 SGK tr6
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hiện phép
trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
a) Giới thiệu phép trừ 432 - 215
Nh SGV tr 35, ghi bảng kĩ thuật tính
c) Giới thiệu phép trừ 627 - 143
Tiến hành các bớc tơng tự nh trên
Lu ý:
432-215=217 là phép trừ có nhớ một lần
ở hàng chục.
627-143=484 là phép trừ có nhớ một lần
ở hàng trăm.
Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành
Bài1: Tính
Yêu cầu HS vận dụng trực tiếp cách
tính nh phần lí thuyết để tính kết quả.
Bài 2: Giải toán có lời văn
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 4: Điền Đ, S
Treo bảng phụ
-Yêu cầu HS luyện tập thêm về trừ các
số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
3HS lên bảng làm
HS tự đặt tính, thực hiện tính
nh SGK tr 7.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và nối tiếp nhau chữa bài.

HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 1 HS lên bảng làm bài.
HS đọc thầm phần tóm tắt, phân
tích bài toán, dựa vào tóm tắt
đọc thành đề toán rồi tự trình
bày bài giải, 1 HS lên bảng chữa
bài.
2 HS lên bảng thi điền nhanh và
giải thích vì sao lại điền nh vậy.
Làm các bài 1,2,3, 4 ở SGK tr 7
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
7
Tuần 2 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết7 luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần hoặc không có nhớ).
- Vận dụng vào giải bài toán có lời văn về phép cộng, phép trừ.
- Bổ sung: củng cố về tìm số bị trừ, số trừ, hiệu
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài 3
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
10
1
20
4
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2,3, 4 SGK tr7
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính
Lu ý phép tính 782-45 và 100-36
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện
tính
Cần chú ý điều gì khi đặt tính ?
Lu ý phép tính 138 - 45
Bài 4: Giải toán có lời văn
Bài 5: Lập bài toán theo tóm tắt rồi giải
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 3: Điền số
Yêu cầu HS nêu cách tìm hiệu, số bị trừ,
số trừ.
-Yêu cầu HS luyện tập thêm về cộng, trừ
các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
4HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và nối tiếp nhau chữa bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài,
4 em lên bảng làm ,lớp đổi vở
chữa bài
HS tự đọc đề bài, phân tích
nhận dạng bài toán và trình
bày bài giải ở VBT, 1 HS lên
bảng làm bài.
HS đọc thầm phần tóm tắt,
phân tích bài toán, dựa vào
tóm tắt đọc thành đề toán rồi
viết bài toán và trình bày bài
giải ở VBT, 2 HS lên bảng
chữa bài.
HS tự ghi kết quả vào ô trống
và đổi vở chữa bài. Vài HS lên
điền kết quả vào bảng phụ.
Làm các bài 1, 2, 3, 4, 5 ở SGK
tr 8.
Tuần 2 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
8
Tiết 8 ôn tập các bảng nhân
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố các bảng nhân đã học (bảng nhân 2,3,4,5).
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm.
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán.
- Bổ sung: Củng cố kĩ năng tính giá trị biểu thức có đến hai dấu phép tính
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung bài 5
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
5
4
16
4
1.Bài cũ:Chữa bài 2, 4, 5 SGK tr8
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập các bảng nhân
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các
bảng nhân 2, 3, 4, 5.
-Bài 1a): Tính nhẩm
Hoạt động 3: Thực hiện nhân nhẩm với
số tròn trăm
-Hớng dẫn nhẩm theo mẫu SGK tr 9
-Bài 1b):
Hoạt động 4: Tính giá trị của biểu thức
Bài 2: Tính
Bài 3: Giải toán có lời văn
Bài 4: Tính chu vi hình vuông
Chú ý khai thác 2 cách tính chu vi
C1: 200 + 200 + 200 + 200 = 800 (cm)
C2: 200 x 4 = 800 (cm)
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng
-Yêu cầu HS ôn luyện thêm về các bảng
nhân , chia đã học.
- Nhận xét tiết học
3HS lên bảng làm
Trò chơi thi tiếp sức, đố dây
chuyền.
HS tự làm vào VBT và đổi
chéo vở để kiểm tra bài của
nhau.
HS tự làm bàivà nối tiếp nhau
chữa bài 1b.
HS tự làm, 3 HS lên bảng làm
( có thể tham khảo mẫu ở SGK
tr 9)
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 1 HS lên bảng làm bài.
1HS đọc đề bài và trình bày
bài giải ở VBT, HS lên bảng
chữa bài cả 2 cách.
2 HS lên bảng thi nối nhanh ở
bảng phụ.
Làm các bài 1,2,3, 4 ở SGK tr
9
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
9
Tuần 2 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 9 ôn tập các bảng chia
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Ôn tập các bảng chia đã học (bảng nhân 2,3,4,5).
- Biết tính nhẩm thơng của số tròn trăm khi chia cho 2,3,4 (phép chia hết).
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung bài 4
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
7
18
4
1.Bài cũ:Chữa bài 2, 3, 4 SGK tr 9
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập các bảng chia
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các
bảng chia 2, 3, 4, 5.
-Bài 1a): Tính nhẩm
Hoạt động 3: Thực hiện chia nhẩm các
phép chia có số bị chia là số tròn trăm
-Hớng dẫn nhẩm theo mẫu SGK tr 10
-Bài 1b):
Bài 2: Giải toán
Bài 3: Giải toán
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
-Yêu cầu HS ôn luyện thêm về các bảng
nhân , chia đã học.
- Nhận xét tiết học
3HS lên bảng làm
Trò chơi thi tiếp sức, đố dây
chuyền.
HS tự làm vào VBT và đổi
chéo vở để kiểm tra bài của
nhau.
HS tự làm bài và nối tiếp
nhau chữa bài 1b.
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 1 HS lên bảng làm bài.
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 1 HS lên bảng làm bài.
2 đội thi nối nhanh ở bảng
phụ.
Làm các bài 1,2,3, 4 ở SGK tr
10
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
10

Tuần 2 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 10 luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết số phần bằng
nhau của đơn vị, giải toán có lời văn...
- Rèn kỹ năng xếp hình đơn giản.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
10
1
21
3
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2, 3 SGK tr 10
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
Lu ý biểu thức ở phần c) tính lần lợt từ
trái sang phải.
Bài 2: Khoanh vào 1 số con vịt
3
Bài 3: Giải toán có lời văn
Lu ý ý nghĩa phép nhân
Bài 5:
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 4: Xếp hình
- Nhận xét tiết học
3HS lên bảng làm
HS tự tính giá trị của biểu
thức và trình bày theo 2 bớc, 3
HS lên bảng chữa bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài.
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 2 HS lên bảng làm bài
(mỗi em làm 1 phần).
1HS đọc yêu cầu. Cả lớp tự
viết các phép tính đúng vào
VBT. 2HS lên bảng thi viết
nhanh các phép tính đúng.
HS thi xếp hình theo tổ trong
thời gian 2 phút.
Làm các bài 1, 2, 3 ở SGK tr
10, 11.
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
11
Tuần 3 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 20
Tiết 11 ôn tập về hình học
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Ôn tập, củng cố về đờng gấp khúc và tính độ dài đờng gấp khúc, về tính chu vi hình
tam giác, hình tứ giác.
- Củng cố nhận dạng hình vuông, hình tứ giác, hình tam giác qua bài đếm hình và vẽ
hình .
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ vẽ sẵn hình bài 3
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
8
1
25
1
1.Bài cũ:Chữa bài1, 3 SGK tr 10,11
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài1a): Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD
Bài 1b): Tính chu vi hình tam giác MNP
Lu ý: Liên hệ câu a) với câu b) để thấy hình tam giác MNP có thể là đờng
gấp khúc ABCD khép kín. Độ dài đờng gấp khúc khép kín đó cũng là chu
vi hình tam giác.
Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi
a) Hình tứ giác ABCD
b) Hình chữ nhật MNPQ
Bài 3: Đếm hình
Treo bảng phụ
(Có thể ghi thêm chữ vào hình để dễ đếm).
Bài 4: Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào mỗi hình để đợc:
a) Hai hình tam giác
b) Ba hình tứ giác
Khuyến khích HS có cách vẽ khác.
3.Củng cố-Dặn dò
2HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài HS nhắc lại : Muốn tính độ dài đờng gấp
khúc, ta tính tổng độ dài Đoạn thẳng của đờng gấp khúc đó.
2 HS lên bảng chữa bài (mỗi em làm 1 phần).
HS đọc đề bài, nêu cách đo độ dài đoạn thẳng cho trớc rồi thực hành tính
chu vi hình tứ giác ABCD, hình chữ nhật MNPQ và trình bày bài giải ở
VBT, 2 HS lên bảng làm bài.
1HS đọc yêu cầu. Cả lớp tự đếm hình và ghi số hình tam giác, số hình tứ
giác có trong hình vẽ và chữa bài.
HS xác định yêu cầu, suy nghĩ và tự làm bài vào VBT
1 số HS lên bảng chữa bài.
Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr 11, 12.
12
Tuần 3 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 12 ôn tập về giải toán
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố về cách giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn .
- Giới thiệu bổ sung bài toán về hơn kém nhau 1 số đơn vị (tìm phần nhiều hơn hoặc ít
hơn ).
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
9
1
9
15
1.Bài cũ Chữa bài1,2, 3 SGK tr 10,11
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn ôn tập bài
toán về nhiều hơn, ít hơn
Bài 1: giải bài toán về ít hơn
Hớng dẫn HS vẽ sơ đồ
Bài 2a): giải bài toán về nhiều hơn
Hớng dẫn HS vẽ sơ đồ
Bài 2b): giải bài toán tìm tổng hai số
Hoạt động 3: Giới thiệu bài toán về
hơn kém nhau một số đơn vị
Bài 3a): giải bài toán tìm tổng hai số
Bài 3b): giải bài toán tìm phần hơn
Hớng dẫn HS vẽ sơ đồ
Hớng dẫn HS rút ra kết luận : Đây là
dạng toán tìm phần hơn của số lớn so
với số bé.
Bài 4: Lập bài toán theo tớm tắt rồi
giải bài toán tìm phần kém
4HS lên bảng làm
HS tự đọc đề bài, phân tích nhận
dạng bài toán và làm tóm tắt bằng
sơ đồ rồi trình bày bài giải ở VBT,
2 HS lên bảng làm bài (1em làm
tóm tắt, 1 em làm bài giải).
HS tự đọc đề bài, phân tích nhận
dạng bài toán và trình bày bài giải
ở VBT, 2 HS lên bảng làm bài
(1em làm tóm tắt, 1 em làm bài
giải).
Trên cơ sở đã làm phần a, HS tự
làm tiếp phần b ở VBT, 1 HS lên
bảng làm bài.
HS tự đọc đề bài, phân tích nhận
dạng bài toán và trình bày bài giải
ở VBT, 1 HS lên bảng làm bài.
HS đọc lại đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở VBT,
1 HS lên bảng làm bài.
HS đọc thầm phần tóm tắt, phân
tích bài toán, dựa vào tóm tắt đọc
13
1
Hớng dẫn HS rút ra kết luận : Đây là
dạng toán tìm phần kém của số bé so
với số lớn.
3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS ôn luyện thêm về các
dạng toán đã học
- Nhận xét tiết học
thành đề toán rồi viết bài toán và
trình bày bài giải ở VBT, 2 HS lên
bảng chữa bài.
Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr
12.
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
14
Tuần 3 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 13 xem đồng hồ
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12.
- Củng cố biểu tợng về thời gian (chủ yếu là về thời điểm).
- Bớc đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mặt đồng hồ bằng nhựa ( có kim ngắn, kim dài, có ghi số, các vạch chia giờ, chia
phút).
- Đồng hồ để bàn (loại chỉ có1 kim ngắn và 1 kim dài). Đồng hồ điện tử.
- Mỗi HS 1 mô hình đồng hồ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
5
5
15
4
1.Bài cũ Chữa bài1,2, 3, 4 SGK tr 12
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Ôn tập về thời gian
-Một ngày có bao nhiêu giờ, bắt đầu từ
bao giờ và kết thúc vào lúc nào?
-Một giờ có bao nhiêu phút?
-Yêu cầu HS quay các kim tới các vị trí:
12 giờ đêm, 8 giờ sáng, 11giờ tra, 1 giờ
chiều (13giờ), 9 giờ tối (21 giờ)...
-Giới thiệu các vạch chia phút.
Hoạt động 3: Hớng dẫn xem giờ, phút
Nh SGV tr 46
Hoạt động 4:Luyện tập - thực hành
Bài 1: Xem đồng hồ để bàn
Bài 2: Vẽ kim phút
Bài 3: Xem đồng hồ điện tử
Giới thiệu đó là các mặt hiện số của đồng
hồ điện tử, dấu hai chấm ngăn cách số
chỉ giờ và số chỉ phút.
Bài 4: Nối (theo mẫu)
3.Củng cố-Dặn dò
- HS về nhà luyện tập thêm về xem giờ
- Nhận xét tiết học
4HS chữa miệng.
-Một ngày có 24 giờ, 1 ngày
bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trớc
đến 12 giờ đêm hôm sau.
-Một giờ có 60 phút.
-Sử dụng mô hình đồng hồ
-HS quan sát mô hình đồng
hồ.
HS quan sát tranh vẽ ở phần
bài học để nêu các thời điểm.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và chữa miệng.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và chữa miệng.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài.
Thi quay kim đồng hồ nhanh
Làm các bài 1, 3, 4 ở SGK tr
13, 14.
15
Tuần 3 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 14 xem đồng hồ (tiếp theo)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12, rồi đọc theo 2 cách, chẳng
hạn: 8 giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút .
- Tiếp tục củng cố biểu tợng về thời gian và hiểu biết về thời điểm làm các công việc hàng
ngày của HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mặt đồng hồ bằng bìa ( có kim ngắn, kim dài, có ghi số, các vạch chia giờ, chia phút).
- Đồng hồ để bàn (loại chỉ có kim ngắn và 1 kim dài).
- Đồng hồ điện tử.
- Mỗi HS 1 mô hình đồng hồ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
8
20
1.Bài cũ Chữa bài1, 3, 4 SGK tr 13, 14
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn xem đồng hồ và
nêu thời điểm theo 2 cách (Nh SGV tr 47)
-Giảng:Trong thực tế có 2 cách đọc giờ:
đọc giờ hơn và đọc giờ kém. Giờ hơn là
các thời điểm khi kim phút chỉ cha quá số
6, tính theo chiều quay của kim. Khi kim
phút chỉ quá số 6 ta gọi là giờ kém ( vừa
giảng vừa dùng mô hình đồng hồ minh
hoạ các giờ cụ thể)
Hoạt động 3:Luyện tập - thực hành
Bài 1: Xem đồng hồ để bàn
Bài 2: Vẽ kim phút
Bài 3: Nối (theo mẫu)
Bài 4: Xem tranh rồi viết số thích hợp vào
chỗ chấm.
Hớng dẫn HS hình vẽ thứ nhất
Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm.
Chốt các câu trả lời đúng.
3HS chữa miệng
HS quan sát tranh vẽ ở phần
bài học nêu vị trí kim giờ, kim
phút của mỗi mặt đồng hồ
trong hình vẽ.
HS nêu yêu cầu, quan sát mẫu
để hiểu yêu cầu của bài là viết
theo hai cách rồi tự làm bài và
chữa miệng.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài.
HS làm bài theo nhóm (mỗi
nhóm 2 HS):
HS1 đọc giờ ghi của câu trả
lời: 7 giờ 25 phút em tới trờng.
HS2 quay kim đồng hồ đến 7
giờ 25 phút.
Hết mỗi tranh HS lại đổi vị trí
16
1 3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
xem giờ
- Nhận xét tiết học
cho nhau.
Làm các bài 1,2, 3, 4 ở SGK tr
15, 16.
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tuần 3 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 15 luyện tập
17
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố cách xem giờ (chính xác đến 5 phút).
- Củng cố phần bằng nhau của đơn vị (qua hình ảnh cụ thể).
- Ôn tập củng cố phép nhân trong bảng; so sánh giá trị của hai biểu thức đơn giản, giải toán
có lời văn,...
II. Đồ dùng dạy học: Mô hình đồng hồ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
27
2
1.Bài cũ:Chữa bài1, 3 , 4 SGK tr 15, 16
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Xem đồng hồ
Dùng mô hình đồng hồ, vặn kim theo giờ
để HS tập đọc giờ tại lớp
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt
Lu ý ý nghĩa phép nhân
Bài 3a): Khoanh vào 1 số quả cam
3
Bài 3b): Khoanh vào 1 số quả cam
5
Bài 4: Điền dấu >, <, =?
Yêu cầu HS tính kết quả rồi mới điền dấu.
Đối với HS giỏi có thể cho nhận xét nh
SGV tr 49.
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS về nhà luyện thêm về xem
đồng hồ, về các bảng nhân chia đã học.
- Nhận xét tiết học
3HS chữa miệng
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và chữa miệng.
HS đọc thầm phần tóm tắt,
phân tích bài toán, dựa vào
tóm tắt đọc thành đề toán rồi
trình bày bài giải ở VBT, 1HS
lên bảng chữa bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài.
1HS đọc yêu cầu. Cả lớp tự
làm vào VBT, 3HS lên bảng
làm bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và chữa miệng.
Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr
17.
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tuần 4 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 16 luyện tập chung
18
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Ôn tâp, củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng đã
học.
- Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh 2 số hơn kém nhau một số đơn
vị).
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
8
1
25
1
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2, 3, 4 SGK tr 17
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Gọi vài HS nêu lại cách đặt tính và cách
tính ở một số phép tính trong bài.
Bài 2: Tìm x
Yêu cầu HS xác định đợc tên gọi của x
Cho HS nhắc lại cách tìm thừa số, số bị
chia, số bị trừ.
Bài 3: Tính
Bài 4: Giải toán có lời văn
Hớng dẫn HS vẽ sơ đồ tóm tắt
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu
3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
các phần đã ôn tập để chuẩn bị kiểm tra.
- Nhận xét tiết học
4HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài.
9HS lên bảng làm bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài,
3 HS lên bảng làm bài.
HS tự tính giá trị của biểu
thức và trình bày theo 2 bớc, 2
HS lên bảng chữa bài.
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 1 HS lên bảng làm bài .
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài.
Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr
18.
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tuần 4 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 17 kiểm tra
( Sau phần: Ôn tập và bổ sung)
19
I. Mục tiêu: kiểm tra kết quả đầu năm học của HS, tập trung vào:
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ (có nhớ 1 lần) các số có 3 chữ số.
- Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị ( dạng 1/2; 1/3; 1/4; 1/5)
- Giải toán đơn về ý nghĩa phép tính.
- Kỹ năng tính độ dài đờng gấp khúc.
II. Nội dung đề kiểm tra trong 40 phút:
III. Kết quả kiểm tra:
Điểm 10: bài Điểm 8: bài Điểm 6: bài
Điểm 9: bài Điểm 7: bài Điểm 5: bài
IV. Rút kinh nghiệm
20
Tuần 4 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 18 bảng nhân 6
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 6.
- Củng cố ý nghĩa phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân.
II. Đồ dùng dạy học: các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
5
5
16
3
1Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra
Viết phép nhân tơng ứng với tổng
sau: 2+2+2+2+2+2; 5+5+5+5+5+5
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn lập bảng
nhân 6.
- Giới thiệu các tấm bìa mỗi tấm có 6
chấm tròn, gắn 1 tấm lên bảng và
nói: mỗi tấm bìa đều có 6 chấm tròn,
ta lấy 1 tấm bìa tức là 6 (chấm tròn)
đợc lấy 1 lần, ta viết: 6x1= 6
Tiếp tục làm với trờng hợp 6 đợc lấy
2 lần và viết các phép tính để thành
bảng nhân 6.
Hoạt động 3: Tổ chức học thuộc
bảng nhân 6 bằng cách xoá dần.
Hoạt động 4: Luyện tập - thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
Hỏi thêm: Trong bài có những phép
nhân nào không thuộc bảng nhân 6?
Bài 2: Giải toán có lời văn
Bài 3: Đếm thêm 6 rồi viết số thích
hợp.
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
3. Củng cố - Dặn dò
Về nhà HTL bảng nhân 6
HS nghe rút kinh nghiệm
2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
nháp.
HS thao tác trên tấm bìa nh GV hớng
dẫn.
HS đọc: sáu nhân một bằng sáu

HS lập tiếp trờng hợp còn lại tự điền
kết quả vào các phép tính của bảng
nhân 6 ở SGK tr 19.
HS HTL bảng nhân 6 (nhóm, cá
nhân - trò chơi)

HS vận dụng bảng nhân 6 và nối
tiếp nhau để nêu tích của mỗi phép
nhân.
HS đọc đề bài, phân tích bài toán rồi
tự trình bày bài giải. 1HS lên bảng
làm bài. Lu ý viết phép tính theo
đúng ý nghĩa của phép nhân.
HS tự làm bài rồi chữa bài. Khi chữa
HS nêu đặc điểm của số cần tìm, rồi
đọc xuôi, đọc ngợc dãy số vừa điền.
HS tự làm bài và đổi vở chữa bài.
1HS đọc thuộc lòng bảng nhân 6.
Làm bài 1, 2, 3 SGK tr 19
Tuần 4 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
21
Tiết 19 luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6.
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
24
5
Bài cũ: chữa bài 2 SGK tr19
Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Tổ chức thực hành
ở vở bài tập Toán
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính
Lu ý về thứ tự thực hiện các
phép tính (phải tính từ trái sang
phải hoặc làm tính nhân trớc rồi
lấy tích cộng với số còn lại)
Bài 3: Giải toán
Bài 5: Vẽ hình
3.Củng cố - Dặn dò
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp
Yêu cầu HS tiếp tục HTL bảng
nhân 6.
3-4 HS HTL bảng nhân 6; 1 HS lên
bảng chữa bài.
HS tự làm rồi nêu kết quả tính nhẩm
để ghi nhớ bảng nhân 6 .
HS nhận xét các cột tính bài 1b để rút
ra kết luận: Khi đổi chỗ các thừa số
của phép nhân thì tích không thay đổi.
HS tự làm bài và 4 em lên bảng chữa
bài.
HS đọc đề bài, phân tích bài toán rồi
tự trình bày bài giải. 1HS lên bảng làm
bài. Lu ý viết phép tính theo đúng ý
nghĩa của phép nhân.
HS tự làm rồi đổi vở chữa bài.
2 HS thi điền nhanh dãy số và nhận
xét qui luật của mỗi dãy số.
HS đọc xuôi, đọc ngợc dãy số vừa điền.
Làm bài 2,3,4 SGK tr 20
Cha
giải
thích
cha
nêu
qui ớc
về thứ
tự thực
hiện
các
phép
tính
trong 1
biểu
thức số
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
22
Tuần 4 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 20 nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Biết đặt tính rồi nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ).
- Củng cố về ý nghĩa phép nhân.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
10
17
2
1Bài cũ: chữa bài 2, 3 SGK tr20
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hiện
phép nhân.
- Viết lên bảng phép nhân 12 x 3 =?
- Hớng dẫn HS đặt tính rồi tính nh
SGV tr 56, ghi bảng kĩ thuật tính nh
SGK tr 21.
- áp dụng: Đặt tính rồi tính 21 x 3 =
-
Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành
Bài 1: Tính
Cho HS nhận xét các tích và chốt:
Đây là các phép nhân số có hai chữ
số với số có một chữ số (không nhớ).
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và
cách tính.
Bài 3: Giải toán có lời văn
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Xếp hình
3. Củng cố - Dặn dò
Về nhà luyện tập thêm các phép
nhân số có hai chữ số với số có một
chữ số (không nhớ).
2 HS HTL bảng nhân 6; 2 HS lên
bảng chữa bài.
HS suy nghĩ và tìm kết quả của phép
nhân 12 x 3 = 36
1HS nhắc lại cách đặt tính.
1, 2HS nhắc lại cách tính.
1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
nháp
HS tự thực hiện nhân từ phải sang
trái (nh bài học) và chữa bài. Khi
chữa bài HS nêu lại cách tính.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài và
4HS lên bảng làm bài.
HS đọc đề bài, phân tích bài toán rồi
tự trình bày bài giải. 1HS lên bảng
làm bài. Lu ý viết phép tính theo
đúng ý nghĩa của phép nhân.
HS tự làm bài rồi đổi vở chữa bài.
Tổ chức thi xếp hình theo tổ trong
thời gian 2 phút.
Làm bài 1, 2, 3 SGK tr 21
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
23
Tuần 5 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 21 nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ).
- Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia cha biết.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
10
17
2
1Bài cũ: chữa bài 2, 3 SGK tr 21
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hiện phép
nhân.
- -Viết lên bảng phép nhân 26 x 3 =?
- Hớng dẫn HS tính nh SGV tr 57, ghi
bảng kĩ thuật tính nh SGK tr 22.
- -Viết lên bảng phép nhân 54 x 6 =?
- Tiến hành tơng tự, ghi bảng kĩ thuật
tính nh SGK tr 22. Lu ý kết quả của
phép nhân 54 x 6 là một số có ba chữ số
Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Cho HS nhận xét các tích và chốt: Đây
là các phép nhân số có hai chữ số với số
có một chữ số (có nhớ). Có thể so sánh
với một ví dụ cụ thể của bài trớc.
Bài 2: Giải toán có lời văn
Bài 3: Tìm x
Bài 4: Nối mỗi đồng hồ với số chỉ thời
gian thích hợp
3. Củng cố - Dặn dò
Về nhà luyện tập thêm các phép nhân số
có hai chữ số với số có một chữ số (có
nhớ).
2 HS lên bảng chữa bài.
1HS lên bảng đặt tính, cả lớp
quan sát, nhận xét.
1, 2HS nhắc lại cách tính.
1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
nháp
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
4HS lên bảng làm bài nêu cách
đặt tính và cách tính nh bài học. .
HS đọc đề bài, phân tích bài toán
rồi tự trình bày bài giải. 1HS lên
bảng làm bài. Lu ý viết phép tính
theo đúng ý nghĩa của phép nhân.
HS tự làm, 2HS lên bảng làm
HS nhắc lại cách tìm số bị chia
cha biết.
HS tự làm bài rồi đổi vở chữa bài.
Làm bài 1, 2, 3 SGK tr 22
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
24
Tuần 5 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 22 luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ).
- Ôn tập về thời gian (xem đồng hồ và số giờ mỗi ngày).
II. Đồ dùng dạy học: Mô hình đồng hồ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
8
1
25
1
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2, 3 SGK tr 22
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Yêu cầu nêu cách đặt tính và cách tính.
Bài 3: Giải toán có lời văn
Bài 4: Vẽ thêm kim phút
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống
3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
nhân số có hai chữ số với số có một chữ
số
và xem đồng hồ
- Nhận xét tiết học
4HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và chữa miệng.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài,
4 HS lên bảng làm bài.
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 1 HS lên bảng làm bài .
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài. Sau
đó sử dụng mô hình đồng hồ
để quay kim đến đúng giờ đó.
HS tự làm và chữa miệng.
Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr
23.
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
25

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Giáo Án Toán lớp 3 cả năm