Bai 23 Vi tri gioi hanh hinh dang lanh tho Viet Nam

V
V


TR
TR
Í
Í
GI
GI


I HẠN, HÌNH DẠNG,
I HẠN, HÌNH DẠNG,
L
L
Ã
Ã
NH TH
NH TH


VI
VI


T NAM
T NAM

Giáo Viên : Trần Phong Nhiên Hạnh
Môn : Đòa Lý - Lớp 8
T
R
Ư
Ơ
Ø
N
G

P
H
O
Å

T
H
O
Â
N
G

C
Ơ

S
Ơ
Û

M
A
Ï
C
H

K
I
E
Á
M

H
U
Ø
N
G
T
P
.

H
O
À
I
C
H
Í

M
I
N
H
A . Ki
A . Ki
ểm tra kiến thức cũ
ểm tra kiến thức cũ
B . Mục tiêu bài dạy
B . Mục tiêu bài dạy
C . Nội dung bài học
C . Nội dung bài học
D . Giảng bài học mới
D . Giảng bài học mới
E . Củng cố bài
E . Củng cố bài
G . Chuẩn bị tiết học sau
G . Chuẩn bị tiết học sau
H . Phụ lục
H . Phụ lục
Bài 23

1.Bác Hồ đọc bản tuyên
1.Bác Hồ đọc bản tuyên
ngôn độc lập của nước ta
ngôn độc lập của nước ta
vào thời gian nào?
vào thời gian nào?
2.Nước VN bắt đầu đổi
mới từ năm nào?
3. VN gia nhập ASEAN
vào năm nào?
4. Nước VN cơ bản sẽ trở
thành nước công nghiệp
theo hướng hiện đại vào
năm nào?
a. 1995
b. 2020
c. 1945
d.1986
Kieåm tra kieán thöùc cuõ
Kieåm tra kieán thöùc cuõ
Next
Next

Mục tiêu tổng quát của chiến lược
10 năm 2001 – 2010 là gì?
Mục tiêu tổng quát của chiến lược 10
năm 2001 – 2010 là :
+Đưa nước ta thoát khỏi tình trạng kém
phát triển.
+Nâng cao đời sống vật chất, văn hóa,
tinh thần của nhân dân ta.
+Tạo nền tảng để đến năm 2020 cơ bản
trở thành nước công nghiệp

Mục tiêu bài học
Mục tiêu bài học
Sau bài học, HS cần:
Sau bài học, HS cần:
* Xác đònh vò trí, giới hạn, diện tích, hình dạng
* Xác đònh vò trí, giới hạn, diện tích, hình dạng
vùng đất liền, vùng biển Việt Nam.
vùng đất liền, vùng biển Việt Nam.
* Hiểu được tính toàn vẹn của lãnh thổ Việt
* Hiểu được tính toàn vẹn của lãnh thổ Việt
Nam bao gồm vùng đất , vùng biển và vùng trời
Nam bao gồm vùng đất , vùng biển và vùng trời
gắn bó chặt chẽ với nhau.
gắn bó chặt chẽ với nhau.
* Đánh giá được giá trò cơ bản của vò trí đòa lí,
* Đánh giá được giá trò cơ bản của vò trí đòa lí,
hình dạng lãnh thổ đối với môi trường tự nhiên,
hình dạng lãnh thổ đối với môi trường tự nhiên,
các hoạt động kinh tế – xã hội của nước ta.
các hoạt động kinh tế – xã hội của nước ta.
* Có kỹ năng đọc bản đồ và phân tích mối liên
* Có kỹ năng đọc bản đồ và phân tích mối liên
hệ đòa lí.
hệ đòa lí.

Nội dung bài học
Nội dung bài học
:
:
1.Vò trí và giới hạn lãnh thổ:
1.Vò trí và giới hạn lãnh thổ:


a)
a)
Phần đất liền :
Phần đất liền :


Diện tích : 329 247 km
Diện tích : 329 247 km
2
2


b)
b)
Phần biển :
Phần biển :


Diện tích khoảng 1 triệu km
Diện tích khoảng 1 triệu km
2
2
.
.




c)
c)
Đặc điểm của vò trí đòa lí Việt Nam về mặt tự nhiên :
Đặc điểm của vò trí đòa lí Việt Nam về mặt tự nhiên :


* Vò trí nội chí tuyến.
* Vò trí nội chí tuyến.


* Vò trí gần trung tâm khu vực Đông Nam A, luồng gió
* Vò trí gần trung tâm khu vực Đông Nam A, luồng gió
mùa.
mùa.


* Cầu nối giữa đất liền và hải đảo.
* Cầu nối giữa đất liền và hải đảo.


2. Đặc điểm lãnh thổ:
2. Đặc điểm lãnh thổ:


a)
a)
Phần đất liền
Phần đất liền
:
:
*) Uốn cong hình chữ S, dài, hẹp ngang.
*) Uốn cong hình chữ S, dài, hẹp ngang.
Next
Next

Nội dung bài học
Nội dung bài học
* ) Ảnh hưởng đến điều kiện tự nhiên:
* ) Ảnh hưởng đến điều kiện tự nhiên:
+ Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa phong phú , đa dạng.
+ Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa phong phú , đa dạng.
+ Có nhiều thiên tai
+ Có nhiều thiên tai
*) GTVT : thuận lợi
*) GTVT : thuận lợi


b) Phần biển:
b) Phần biển:

Mở rộng về phía đông và đông nam.
Mở rộng về phía đông và đông nam.

Có nhiều đảo và quần đảo.
Có nhiều đảo và quần đảo.

Có ý nghóa về mặt an ninh và phát triển kinh tế
Có ý nghóa về mặt an ninh và phát triển kinh tế

Vò trí thuận lợi, lãnh thổ mở rộng :
Vò trí thuận lợi, lãnh thổ mở rộng :


* Phát triển kinh tế – xã hội toàn diện.
* Phát triển kinh tế – xã hội toàn diện.


* Nhanh chóng hội nhập vào nền kinh tế khu vực và
* Nhanh chóng hội nhập vào nền kinh tế khu vực và
thế giới.
thế giới.

Giảng bài mới
Giảng bài mới
Các em hãy nh n xét về thiên nhiên VNậ
Các em hãy nh n xét về thiên nhiên VNậ
1.Vò trí và giới hạn lãnh thổ
1.Vò trí và giới hạn lãnh thổ
2. Đặc điểm lãnh thổ
2. Đặc điểm lãnh thổ
Thiên nhiên Việt
Thiên nhiên Việt
Nam rất đa dạng
Nam rất đa dạng
và phong phú
và phong phú

BÀI 23 : V TRÍ, GI I H N, HÌNH D NGỊ Ớ Ạ Ạ
LÃNH TH VI T NAMỔ Ệ
1. V TRÍ VÀ GI I H N LÃNH Ị Ớ Ạ
THỔ :
a. Ph n đất li nầ ề :
H.23.2 Bản đồ hành chánh VN
Đọc SGK trang 81, 82, 84
Em hãy tìm trên hình 23.2 các
điểm cực Bắc, Nam, Đông,
Tây của phần đất liền nước ta
và cho biết tọa độ của chúng
( xem bảng 23.2)
Next
Next
Điểm
Điểm
cực
cực
Địa danh
Địa danh
Vĩ độ
Vĩ độ
Kinh độ
Kinh độ
Bắc
Xã Lũng Cú, huyện
Đồng Văn, tỉnh Hà
Giang
23
o
23’B 105
o
20’ Đ
Nam
Xã Đất Mũi, huyện
Ngọc Hiển, tỉnh Cà
Mau
8
o
34’B 104
o
40’ Đ
Tây
Xã Sín Thầu, huyện
Mường Nhé, tỉnh
Điện Biên
22
o
22’B 102
o
10’ Đ
Đơng
Xã Vạn Thạnh,
huyện Vạn Ninh, tỉnh
Khánh Hòa
12
o
40’B 109
o
24’ Đ
Bảng 23.2 Các điểm cực trên
Bảng 23.2 Các điểm cực trên
phần đất liền Việt Nam
phần đất liền Việt Nam

Điểm
Điểm
cực
cực
Địa danh
Địa danh
Vĩ độ
Vĩ độ
Kinh độ
Kinh độ
Bắc
Xã Lũng Cú,
huyện Đồng
Văn, tỉnh Hà
Giang
23
o
23’B 105
o
20’ Đ
Nam
Xã Đất Mũi,
huyện Ngọc
Hiển, tỉnh Cà
Mau
8
o
34’B 104
o
40’ Đ
Tây
Xã Sín Thầu,
huyện
Mường Nhé,
tỉnh Điện
Biên
22
o
22’B 102
o
10’ Đ
Đơng
Xã Vạn
Thạnh,
huyện Vạn
Ninh, tỉnh
Khánh Hòa
12
o
40’B 109
o
24’ Đ
Bảng 23.2 Các điểm cực trên phần đất liền Việt Nam
Bảng 23.2 Các điểm cực trên phần đất liền Việt Nam
Qua b ng 23.3 em hãy tínhả
Qua b ng 23.3 em hãy tínhả
1) Từ Bắc vào Nam,phần đất
liền nước ta kéo dài bao nhiêu
vó độ? Nước ta nằm trong đới
khí hậu nào?
2)Từ Tây sang Đông phần đất
liền nước ta mở rộng bao nhiêu
kinh độ?
3) Lãnh thổ phần đất liền Việt
Nam nằm trong múi giờ thứ
mấy theo giờ GMT?
Next
Next
Đáp
Đáp
14,89 vó độ, nhiệt đới .
14,89 vó độ, nhiệt đới .
7,14 kinh độ
7,14 kinh độ
thứ 7 GMT
thứ 7 GMT

H.23.2

Bản đồ hành chánh Việt Nam
Cực Bắc
Cực Bắc
Cực Đông
Cực Đông
Cực Nam
Cực Nam
Cực
Cực
Tây
Tây
Đọc sách giáo khoa
trang 83
Bảng 23.1
Núi Rồng, Lũng Cú
Núi Rồng, Lũng Cú
Mũi Cà Mau, Đất Mũi
Mũi Cà Mau, Đất Mũi
Xem B
Xem B
ảng 23.1
ảng 23.1
Next
Next
BÀI 23 :
BÀI 23 :


V TRÍ, GI I H N, HÌNH Ị Ớ Ạ
V TRÍ, GI I H N, HÌNH Ị Ớ Ạ
D NG Ạ
D NG Ạ
LÃNH TH Ổ
LÃNH TH Ổ
VI T NAMỆ
VI T NAMỆ
1. Vò trí và giới hạn lãnh
thổ :
a. Ph n đất li nầ ề :
- Diện tích : 329 247 km2

Phần biển nước ta có diện tích khoảng bao nhiêu? Kể
tên 2 quần đảo lớn nhất nùc ta?
Next
Next
Bài 23
Bài 23


V TRÍ, GI I H N, HÌNH Ị Ớ Ạ
V TRÍ, GI I H N, HÌNH Ị Ớ Ạ
D NG Ạ
D NG Ạ
LÃNH TH VI T Ổ Ệ
LÃNH TH VI T Ổ Ệ
NAM
NAM
1. Vò trí và giới hạn lãnh thổ:
a. Ph n đất li nầ ề :
- Diện tích : 329 247 km
2
b. Ph n biểnầ :
-
Diện tích khoảng 1 triệu
km
2
.
c. Đặc điểm của vò trí đòa lý
Việt Nam về mặt tự nhiên:
H.23.2

Bản đồ hành chánh VN
Quần đảo Hoàng Sa
Quần đảo Trường Sa
Phần biển có diện tích
Phần biển có diện tích
khoảng 1 triệu km
khoảng 1 triệu km
2
2

H 24.1 Lửụùc ủo khu vửùc Bieồn ẹoõng
Xỏc nh v trớ
Xỏc nh v trớ
nc ta trờn
nc ta trờn
bn
bn
Vit Nam
Vit Nam
Xỏc nh
Xỏc nh
ng chớ
ng chớ
tuyn v
tuyn v
ng xớch
ng xớch
o trờn
o trờn
bn
bn
Chớ tuyn Bc
Chớ tuyn Bc
Xớch o
Xớch o
N


c

t
a

n

m

t
r
o
n
g

N


c

t
a

n

m

t
r
o
n
g

v

n
g

n

i

c
h


t
u
y

n
v

n
g

n

i

c
h


t
u
y

n
Next
Next

Việt Nam có
Việt Nam có
chung biên giới
chung biên giới
trên đất liền với
trên đất liền với
những quốc gia
những quốc gia
nào?
nào?
TRUNG QUỐC,
TRUNG QUỐC,
LÀO,
LÀO,
CAM –PU-CHIA
CAM –PU-CHIA
Next
Next
Việt Nam
Việt Nam
H 24.1 Lược đồ khu vực Biển Đông
Việt Nam có
Việt Nam có
chung biên giới
chung biên giới
trên biển với
trên biển với
những quốc gia
những quốc gia
nào?
nào?
TRUNG QUỐC,
TRUNG QUỐC,
THÁI LAN,
THÁI LAN,


CAM- PU - CHIA,
CAM- PU - CHIA,
PHI - LIP - PIN,
PHI - LIP - PIN,
MA - LAI - XI - A
MA - LAI - XI - A
BRU NÂY,
BRU NÂY,
XING - GA - PO
XING - GA - PO
Nước ta nằm gần trung
Nước ta nằm gần trung
tâm khu vực Đơng Nam Á.
tâm khu vực Đơng Nam Á.
Vị trí tiếp xúc của các
Vị trí tiếp xúc của các
luồng gió mùa và các
luồng gió mùa và các
luồng sinh vật
luồng sinh vật
Nước ta là cầu nối giữa đất liền
Nước ta là cầu nối giữa đất liền
và hải đảo, giữa các nước
và hải đảo, giữa các nước
Đơng Nam Á đất liền và Đơng
Đơng Nam Á đất liền và Đơng
Nam Á hải đảo
Nam Á hải đảo