Quy luật di truyền

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Quy luật di truyền

ĐỀ SỐ 3
Bài 1 Ở châu chấu con cái có đồng hợp tử ,con đực là giới dị hợp tử .Có 1 gen liên kết trên NST giới tính gồm 5 alen :A1,A2,A3,A4,A5 .Có
bao nhiêu kiểu gen có thể tìm thấy ở 2 giới :
A. 12 B. 37
C. 20 D. 15
Bài 2 Nếu thực hiện phép lai thì tỉ lệ kiểu hình xuất hiện ở con lai là:
A. 75% thân cao, lá dài : 25% thân thấp, lá ngắn
B. 100% thân cao, lá ngắn
C. 100% thân thấp, lá ngắn
D. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá ngắn
Bài 3 Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, số kiểu lai khác nhau có thể là:
A. 5 kiểu B. 6 kiểu
C. 7 kiểu D. 8 kiểu
Bài 4 Đặc điểm của hiện tượng di truyền liên kết là:
A. Mang tính phổ biến trong tự nhiên
B. Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật
C. Trong cùng loài, chỉ xảy ra ở giới đực, không xảy ra ở giới cái
D. Chỉ xảy ra trên nhiễm sắc thể thường, không xảy ra trên nhiễm sắc thể giới tính
Bài 5
Cây hoa đỏ thuần chủng (BB) trông ở cho hoa đỏ ,ở cho hoa trắng .Lấy hạt của cây hoa trắng đó trồng ở lại cho hoa đỏ .Hạt của
cây hoa trắng (bb) trồng ở 2 nhiệt độ trên đều cho đều cho hoa trắng .Ta có thể kết luận gì về kết quả trên ?
A. Đã có đột biến xảy ra
B. Sự phản ứng của cùng 1 kiểu gen trước những điều kiện khác nhau của môi trường
C. Hai giống hoa khác nhau về cách phản ứng với môi trường
D. Màu sắc hoa không chịu ảnh hưởng của môi trường
Bài 6
Tác động át chế là kiểu tác động qua lại của…một gen này kìm hãm hoạt động của một gen khác….locut
A. Hai gen không alen,trong cùng B. Hai hay nhiều gen không alen,trong cùng
C. Hai hay nhiều gen không alen,không cùng D. Hai hay nhiều gen không alen,không cùng
Bài 7
Trong trường hợp trội hoàn toàn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng tương phản sau đó cho tự thụ hoặc giao phấn
thì ở sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A. 3 : 1 B. 1 : 1
C. 1 : 2 : 1 D. 1 : 1 :1 :1
Bài 8
Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Để cho thế hệ sau có hiện tượng đồng tính, thì sẽ có
bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?
A. 4 phép lai B. 3 phép lai
C. 2 phép lai D. 1 phép lai
Bài 9 Trong phương pháp phân tích cơ thể lai, sau khi chọn ra được các cây đậu thuần chủng, Menden tiến hành:
A. Lai giữa bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản
B. Lai giữa các bố mẹ thuần chủng giống nhau về 1 hoặc vài ba cặp tính trạng tương phản
C. Lai giữa các bố mẹ thuần chủng giống nhau về 1 cặp tính trạng tương phản
D. Lai giữa các bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 hoặc vài ba cặp tính trạng tương phản
Bài 10
Ở ruồi giấm, gen B qui định thân xám, trội hoàn toàn so với gen b qui định thân đen và gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
Ruồi giấm thân xám (Bb) phải giao phối với ruồi có kiểu gen kiểu hình như thế nào để chắc chắn sinh ra tất cả con lai đều có thân xám?
A. BB (thân xám) B. Bb (thân xám) hoặc bb (thân đen)
C. Bb (thân xám) hoặc BB (thân xám) D. BB (thân xám) hoặc bb (thân đen)
Bài 11
Định luật Menden 1 còn gọi là định luật ……….; tính trạng được biểu hiện ở là tính trạng …….; tính trạng kia không biểu hiện được gọi là
tính trạng…….
A. Đồng tính; trung gian; lặn B. Phân tính; trội; lặn
C. Đồng tính; trội; lặn D. Phân tính; trung gian; trội hoặc lặn
Bài 12
Ở một loài thực vật biết rằng:
A-: thân cao, aa: thân thấp
BB: hoa đỏ, Bb: hoa hồng, bb: hoa trắng
Hai tính trạng, chiều cao của thân vào màu hoa di truyền độc lập với nhau.
Phép lai Aabb x aaBb cho con có tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
A. 50% thân cao, hoa hồng : 50% thân thấp, hoa hồng
B. 50% thân cao, hoa trắng : 50% thân thấp, hoa trắng
C. 25% thân cao, hoa hồng : 25% thân cao, hoa trắng : 25% thân thấp, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa trắng
D. 75% thân cao, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa trắng
Bài 13
Phát biểu nào dưới đây về quy luật hoán vị gen là không đúng?
A. Làm xuất hiện các tổ hợp gen do các gen nằm trên các NST khác nhau của cặp tương đồng thay đổi vị trí
B. Trên cùng một NST các gen nằm cách xa nhau thì tần số hoán vị gen càng bé và ngược lại
C. Do xu hương chủ yếu của các gen là liên kết nên trong giảm phân tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
D. Cơ sở tế bào học của quy luật hoán vị gen là hiện tưởng trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra trong quá trình
giảm phân I
Bài 14
Ở người bình thường , nội dung nào dưới đây nói về các NST là không đúng :
A. Mỗi tế bào sinh dục 2n đều có 44 NST thường và 2 NST giới tính
B. Người nữ là giới dị giao tử, người nam là giới đồng giao tử
C. Trứng mang NST X gặp tinh trùng mang NST X sẽ hình thành hợp tử mang cặp NST XX phát triển thành người nữ. Trứng mang NST X
gặp tinh trùng mang NST Y sẽ hình thành hợp t ử mang cặp NST XX phát triển thành ngưỼ/div>
D. Người nam mang cặp NST giới tính XY, qua giảm phân cho 2 loại giao t ử X và Y với tỉ lệ xấp xỉ 1:1 khi tính trên số lượng lớn
Bài 15
Phép lai nào sau đây cho kết quả của hoán vị gen và liên kết gen giống nhau?
A. B.
C.
D. Cả 3 phép lai trên
Bài 16
bệnh di truyền nào dưới dây ở người hiện đã có thể điều trị được một phần và cho phép người bệnh sống một cuộc sống gần như bình thường
A. Bệnh teo cơ B. bệnh máu khó đông
C. hội chứng Tơcnơ D. hội chứng Claiphentơ
Bài 17 Với tần số hoán vị là 20% ,phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ phân tính là 50%:50%
A. x
B. x
C. x
D. x
Bài 18 Nhóm liên kết gen là:
A. Nhiều gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau cùng di truyền với nhau
B. Nhiều gen nằm trên một nhiễm sắc thể cùng phân li và tổ hợp trong phân bào
C. Các gen trên các nhiễm sắc thể phân li độc lập với nhau
D. Các gen khác nhau cùng biểu hiện một loại tính trạng
Bài 19 Trong các tỉ lệ dưới đây ,tỉ lệ nào thuộc kiểu tương tác bổ trợ ?
1. 9:6:1 3.13:3 5.15:1
2.9:7 4.12:3:1 6.9:3:4
A. 3,4 B. 1,2,5
C. 1,2,6 D. 3,4,5
Bài 20
Ở ngô: Gen A quy định thân cao, gen a thân thấp (gen trội hoàn toàn); gen B quy định hạt đỏ (trội không hoàn toàn), gen b quy định hạt trắng.
Tiến hành lai hai dòng ngô thuần chủng thân cao, hạt trắng với thân thấp hạt đỏ được F1. Cho F1 tự thụ phấn, ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân li
kiểu hình:
A. 3 cao - đỏ; 1 thấp - đỏ; 3 cao - trắng; 1 thấp - trắng.
B. 9 cao - đỏ; 3 cao - trắng; 3 thấp - đỏ; 1 thấp - trắng.
C. 6 cao - đỏ; 3 cao - hồng; 3 cao - trắng; 1 thấp - đỏ; 2 thấp - hồng; 1 thấp - trắng.
D. 3 cao - đỏ; 6 cao hồng; 3 cao trắng; 1 thấp - đỏ; 2 thấp - hồng; 1 thấp - trắng.
Bài 21
Hiện tượng con đực mang cặp NST giới tính X còn con cái mang cặp NST giới tính XX được gặp ở :
A. Động vật có vú B. Chim , Bướm, ếch nhái
C. bọ nhậy D. Châu chấu , rệp
Bài 22
Hoán vị gen là hiện tượng:
A. Chuyển gen từ vị trí này đến vị trí khác trên cùng một nhiễm sắc thể
B. Chuyển gen tử nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác cùng một cặp tương đồng
C. Chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác không cùng cặp tương đồng
D. Trao đổi các gen tương ứng giữa 2 nhiễm sắc thể trong cùng cặp tương đồng
Bài 23
Tại sao những nhà nghiên cứu trước Menden không thành công trong việc nghiên cứu sự di truyền các tính trạng:
A. Do nghiên cứu sự di truyền của tất cả các tính trạng của cơ thể bố mẹ cùng 1 lúc nên không phân tích được sự di truyền của các tính trạng
B. Không áp dụng thống kê toán học trong phân tích kết quả lai
C. Không theo dõi riêng rẽ con cháu của từng cặp bố mẹ
D. Tất cả đều đúng
Bài 24
Ở người mắt nâu (N) là trội đối với mắt xanh (n): Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con mắt nâu, bố mẹ có kiểu gen:
A. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn B. Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn
C. Bố mẹ đều có kiểu gen Nn D. A, B đúng
Bài 25
ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng
Tần số của kiểu gen ở F2 trong kết quả phép lai là bao nhiêu?
A. 4% B. 16%
C. 8% D. 20%
Bài 26
Khi nghiên cứu ở ruồi giấm Moocgan nhận thấy ruồi có gen cánh cụt thì đốt thân ngắn lại ,lông cứng ra,trứng đẻ ít đi,tuổi thọ ngắn.. hiện tượng
này được giải thích
A. Gen cánh cụt đã bị đột biến
B. Tất cả các tính trạng trên đều do gen cánh cụt gây ra
C. Là kết quả của hiện tượng thường biến dưới tác động trực tiếp của môi trường lên gen quy định cánh cụt
D. Gen cánh cụt đã tương tác với gen khác trong kiểu gen để chi phối các tính trạng khác.
Bài 27 Trong liên kết gen hoàn toàn, số nhóm liên kết gen bằng với:
A. Số nhiễm sắc thể có trong giao tử bình thường của loài
B. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết
C. Số nhiễm sắc thể có trong bộ đơn bội của loài
D. Cả A, B, C đều đúng
Bài 28
Người phát hiện ra hiện tượng di truyền qua tế bào chất là:
A. Menđen B. Côren và Bo
C. Moocgan D. Menđen và Moocgan
Bài 29
Lai hai thứ bí quả tròn, ở thu đựơc toàn quả dẹt,cho giao phấn ở xuất hiên 3 loại hình theo tỉ lệ 9 quả dẹt:6 quả tròn:1 quả dài. kết
quả này có thể giải thích
A. Tác động át chế của hai gen không alen. gen trội này sẽ át chế gen trội không alen trong cùng kiểu gen làm xuất hiện kiểu hình quả d
ẹt,khi chỉ có một loại gen trội sẽ cho kiểu hình quả dài
B. Tác động cộng gộp của 2 gen không alen,sự có mặ t của số lượng gen trội không alen trong cùng kiểu gen sẽ làm xuất hiện kiểu hình biến
đổi từ quả dài thành quả tròn và quả dẹt
C. Tác động bổ trợ của 2 gen alen ,sự xuất hiện của 2 gen alen trong cùng kiểu gen sẽ làm xuất hiện kiểu hình qủa dẹt
D. Tác động bổ trợ c ủa 2 gen không alen. sự có mặt của c ả hai gen trội không alen trong cùng kiểu gen sẽ làm xu ất hiện kiểu hình quả dẹt
Bài 30
Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến
hành lai giữa 2 dòng chuột lông đen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen, ngắn. Nếu cho các chuột lông đen, ngắn
ở thế hệ lai giao phối với nhau thì khả năng thu được tỉ lệ chuột lông đen, dài ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 1/4 B. 1/8
C. 3/16 D. 3/4
Bài 31
Hai loài nào sau đây mà trong tế bào sinh dưỡng đực có chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính tương đồng?
A. Ruồi giấm và dâu tây B. Dâu tây và gà
C. Gà và thỏ D. Me chua và chuột
Bài 32
Kiểu gen của cá chép kính là Aa, cá chép vảy là aa, kiểu gen đồng hợp tử AA làm trứng không nở. Để có sản lượng cá cao nhất phải chọn cặp
bố mẹ như thế nào?
A. Cá chép kính x cá chép kính B. Cá chép kính x cá chép vảy
C. Cá chép vảy x cá chép vảy D. B, C đúng
Bài 33
với 2 gen B và b, nằm trên NST thường, B quy định tính trạng hoa đổ, b quy định thính trạng hoa vàng, gen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành lai
giữa cây hoa đỏ với cây hoa đỏ ở được toàn cây hoa đỏ, sau đó cho các cây tạp giao ở thu được cả cây hoa đỏ lẫn cây hoa vàng.
Hãy cho biết tỉ lệ phân tính ở ?
A. 15 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng B. 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa vàng
C. 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng D. 1 cây hoa đỏ :1 cây hoa vàng
Bài 34
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian.
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian.
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai nếu không xảy ra hoán vị gen là:
A. 1 quả tròn, chua : 1 quả dài, chua B. 1 quả tròn, ngọt : 1 quả dài, ngọt
C. 75% quả tròn, ngọt : 25% quả dài, chua D. 75% quả tròn, chua : 25% quả dài, ngọt
Bài 35
ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng khoảng
cách tương đối giữa các gen noí trên trên bản đồ gen vào khoảng:
A. 40 centimoocgan B. 20 centimoocgan
C. 10 centimoocgan D. 80 centimoocgan
Bài 36
Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Nếu không phân biệt giới tính, trong quần thể sẽ có
bao nhiêu kiểu giao phối khác nhau?
A. 6 kiểu B. 4 kiểu
C. 2 kiểu D. 3 kiểu
Bài 37 ADN có mặt trong các cấu trúc nào của tế bào có nhân chính thức
A. Lạp thể và Ti thể B. Plasmit
C. Nhân tế bào D. A và C đúng
Bài 38 Một người đàn ông có nhóm máu A sinh ra con có nhóm máu O .Ông cho rằng đây không phải con mình . Các bác sĩ dự định tiến
hành các xét nghiệm sau để kiểm tra lời phủ nhận của ông :
1/ Xét nghiệm máu người vợ và được biết vợ ông có nhóm máu B
2/Thử yếu tố Rhezuz thấy ông ta có (Rh+) ,vợ ông và đứa trẻ có (Rh-)
3/Hòa máu ông ta với huyết thanh kháng O thì không thấy có ngưng kết hồng cầu còn vợ và con ông bị ngưng kết hồng cầu.
Cần thực hiện những thí nghiệm nào để tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn đủ kết luận về lời phủ nhận của ông ta
A. Chỉ cần thực hiện TN 1 và chối bỏ lời phủ nhận của ông ta
B. Chỉ cần thực hiện TN 1 và TN2 và chấp nhận lời phủ nhận của ông ta
C. Thực hiện cả 3 thí nghiệm và chấp nhận lời phủ nhận của ông ta là đúng
D. Thực hiện cả 3 thí nghiệm và khẳng định lời phủ nhận của ông ta là sai
Bài 39
Định luật phân li độc lập được Menđen rút ra dựa trên cơ sở của phép lai nào sau đây?
A. Lai một cặp tính trạng B. Lai hai cặp tính trạng
C. Lai ba cặp tính trạng D. Lai hai và lai nhiều cặp tính trạng
Bài 40
bệnh nào dưới đây ở người gây chỉ biểu hiện ở nam giới:
A. Mù màu B. Máu khó đông
C. tật có túm lông ở tai D. hội chứng Tơcnơ
Bài 41
Lai chó lông trắng với chó lông nâu ---> đồng tính lông trắng.Cho tạp giao ---> phân tính 12 lông trắng:3 lông đen:1 lông nâu.
Cho chó lông đen tạp giao thì kết quả thu được như thế nào?
A. 5 chó lông đen:1 chó lông nâu B. 15 chó lông trắng:1 chó lông nâu
C. 3 chó lông đen:1 chó lông nâu D. 8 chó lông đen:1 chó lông nâu
Bài 42
Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó
Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen
Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp.
Cặp P thuần chủng đã được mang lai có thể là trường hợp nào sau đây?
A. P: AABB (lông trắng) x aabb (lông trắng) B. P: AABB (lông trắng) x aaBB (lông đen)
C. P: AAbb (lông trắng) x AAbb (lông trắng) D. P: aaBB (lông đen) x aaBB (lông đen)
Bài 43
Kiểu gen là:
A. Tập hợp các gen trong các cơ thể khác nhau của loài
B. Toàn bộ các kiểu gen trong cơ thể của một cá thể
C. Toàn bộ các gen nằm trong tế bào của cơ thể sinh vật
D. Toàn bộ các kiểu gen nằm trong tế bào của một cơ thể sinh vật
Bài 44
Ở ngô ,tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3),chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen
trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm,cây cao nhất có chiều cao 210cm. Ở khi cho các cây thế hệ lai nói trên giao
phấn tỷ lệ số cây có chiều cao 170 cm là bao nhiêu.
A. 9/64 B. 3/32
C. 3/8 D. 3/4
Bài 45
Với 2 alen B; b trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bình thường sau:
A. BB, bb B. B, b
C. Bb D. BB, Bb, bb

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Quy luật di truyền