Đề kiểm tra Đại số 8 chương III

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Đề kiểm tra Đại số 8 chương III

Tiết 56. KIỂM TRA CHƯƠNG III
Thời gian: 45 phút.
ĐỀ RA
Bài 1. Giải các phương trình :
a/ 7x + 2 = 6;
b/ (2x - 1)
2
- (2x + 1)
2
= 4(x - 3);
c/
( ) ( )
2 1 3 11
1 2 1 2
x
x x x x
-
- =
+ - + -
;
Bài 2. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h.
Lúc về, người đó chỉ đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian
về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút.
Tính độ dài quảng đường AB (Bằng kilômet).
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài 1. (5,5 điểm).
a/ (1 điểm) 7x + 2 = 6


4
7
x =
.
b/ (2 điểm) (2x - 1)
2
- (2x +1)
2
= 4(x - 3)


( 2x - 1 + 2x +1)(2x - 1 - 2x - 1) = 4x - 12


- 8x = 4x - 12

12x = 12

x = 1.
C
2
: Có thể khai triển từng hằng đẳng thức rồi mới thu gọn.
c/ (3 điểm)
(0,5đ) ĐKXĐ: x
¹
- 1và x
¹
2.
(2đ)
( ) ( )
2 1 3 11
1 2 1 2
x
x x x x
-
- =
+ - + +

( )
2 2 ( 1)
3 11
( 1)( 2) ( 1)( 2)
x x
x
x x x x
- - +
-
=
+ - + -
→ 2x - 4 -x - 1 = 3x -11

-2x = - 6

x = 3.
(0,5đ) Kết luận : Giá trị x = 3 thoã mãn ĐKXĐ. Vậy S =
{ }
3
Bài 2.(4đ).
(0,5đ) Gọi độ dài quãng đường AB là x (km). Điều kiện của ẩn là x > o.
(0,75đ) Thời gian đi là
15
x
(giờ).
(0,75đ) Thời gian về là
12
x
(giờ).
(0,5đ) Đổi 45 phút =
3
4
giờ . Ta có phương trình :
3
.
12 15 4
x x
- =
(1đ ) Giải phương trình
3
.
12 15 4
x x
- =

5 4 45
60 60
x x-
=


x = 45.
(0,5) Kết luận : Giá trị x = 45 thoã mãn điều kiện x > 0 . Vậy độ dài quãng
đường AB là 45 km.

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Đề kiểm tra Đại số 8 chương III