Đề kiểm tra Sinh 8 học kì I

Họ và tên :………………. Ngày …..tháng…….năm…….
Lớp :………… BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : Sinh học lớp 8 – Thời gian : 45’
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm (5 điểm) :
Câu 1.(2 điểm) : Chọn các từ hoặc cum từ thích hợp sau (ruột non, nghiền, dịch vị, ruột, prôtêin,
thức ăn, dạ dày, dinh dưỡng, tụy, nhào trộn để điền vào chỗ ……….
Tại khoang miệng thức ăn bị cắt ,…………..và tẩm nước bọt .Thức ăn xuống đến ……..... tiếp
tục được nghiền nhỏ và ……………thấm đều với…………….. Một phần thức ăn là …..
…………được biến đổi .Sau đó ………………..được chuyển xuống ……………….để các
enzim của dịch …….., dịch……. , mật tác dụng và biến đổi hoàn toàn thành chất ……….....
Câu 2.(1điểm): Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào đầu các câu sau :
a-Khí thải qua hệ hô hấp là khí O
2

b-Thức ăn lipít được biến đổi ở dạ dày .
c-Biến đổi hóa học ở dạ dày là hoạt động của enzim pepsin .
d-Ở ruột non sự biến đổi thức ăn chủ yếu là biến đổi hóa học .
Câu 3.(1điểm) : Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp :
Cột A (Cơ quan hô hấp ) Cột B( Chức năng )
1.Khoang mũi a.Chống bụi,vi khuẩn và vật lạ,giúp không khí dễ đi qua
2.Khí quản b.Làm tăng bề mặt trao đổi khí của phổi, đảm bảo cho sự trao
và phế quản đổi khí giữa máu với không khí trong phế nang dễ dàng .
3.Thanh quản c.Ngăn bụi và diệt khuẩn, sưởi ấm và làm không khí
4.Phổi d.Nhận không khí từ khoang mũi ,hầu, chuyển vào khí quản.
Ngăn thức ăn không cho lọt vào khí quản trong lúc nuốt thức ăn
-Trả lời : 1………….; 2…………..; 3…………. ; 4…………..
Câu 4.(2 điểm) : Hãy khoanh tròn vào các câu trả lời đúng trong các câu sau :
1.Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào xảy ra do :
a.Sự khuếch tán từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp hơn .
b.Sự khuếch tán từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao hơn .
c.Áp suất CO
2
trong phế nang cao hơn trong máu nên CO
2
ngấm từ máu vào phế nang
d.Áp suất O
2
trong phế nang thấp hơn trong máu nên O
2
ngấm từ phế nang vào máu .
2.Các chức năng điều hòa chính của gan là :
a.Điều hòa glucôzơ, điều hòa các axitamin, điều hòa prôtêin huyết tương, điều hòa lipit
b. Dự trữ vitamin và các nguyên tố vô cơ, sinh nhiệt, dự trữ máu .
c. Tạo ra urê ,phá hủy hồng cầu già, khử độc .
d. Hai câu a, b đúng .
3.Người sẽ chết nếu thân nhiệt :
a. 38
0
C b.Tăng quá 44
0
C c.Giảm xuống dưới 20
0
C d.Cả hai câu b, c đúng
4.Vai trò của ruột già là :
a.Hấp thụ lại nước và thải phân b.Thải phân c. Là nơi chứa phân d.Cả a và c đúng
5.Khi cơ làm việc nhiều nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là :
a.Các tế bào cơ sẽ hấp thu nhiều glucôzơ c.Các tế bào thải ra nhiều CO
2

b.Thiếu oxi cùng với sự tích tụ axit lăctic gây đầu độc cơ d. Cả b và c đúng .
6.Các bệnh nào dễ lây qua đường hô hấp :
a.Bệnh Sars, bệnh lao phổi b.Bệnh cúm, bệnh ho gà c.Bệnh tả, bệnh về giun sán
d.Cả hai câu a và b đúng .
7.Câu nào dưới đây không được coi là chức năng của hệ tiêu hóa của người :
a.Xử lí cơ học thức ăn
b.Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được
c.Loại bỏ thức ăn không đặc trưng cho loài
d.Giải phóng năng lượng trong quá trình oxi hóa các thành phần thức ăn
8. Enzim pepsin chỉ hoạt động hiệu quả trong môi trường có :
a.Axit HCl và nhiệt độ bình thường của cơ thể
b.Axit HCl loãng và nhiệt độ bình thường của cơ thể .
c.Axit HCl đặc và nhiệt độ bình thường của cơ thể .
d. Cả a và b đều sai .
II. Tự luận (5điểm)
Câu 1.(3 điểm): Những đặc điểm nào của ruột non giúp nó thực hiện tốt vai trò hấp thụ các chất
dinh dưỡng ? Vì sao ăn uống đúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quả ?
Câu 2.(2 điểm) : Trình bày vai trò của hệ tiêu hóa , hệ hô hấp ,hệ tuần hoàn ,hệ bài tiết trong sự
trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường .