đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12

Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TTGDTX Mộc Châu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mã đề: 01011
ĐỀ THI HỌC KỲ I Lớp 12
Môn: Toán
(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề thi)
I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
CÂU 1 : Cho hàm số:
3
5y x x= − − +
Số điểm cực trị của hàm số là:
A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3
CÂU 2: Hàm số:
2
4 5y x x= − − +
Đồng biến trên
A/
( )
1;5D = −
B/
( )
; 2D = −∞ −
C/
( )
;5D = −∞
D/
( )
2;D = − +∞
CÂU 3: Hàm số:
2 5
1
x
y
x

=
+
Đồng biến trên:
A/
D = ¡
B/
( )
; 1D = −∞ −
C/
{ }
\ 1D = −¡
D/
( )
1;D = − +∞
CÂU 4: Hàm số:
( )
3
2y f x x x= = + +
Trên
[ ]
0;2
A/ Không có GTLN. B/ Không có GTNN
C/ Cả A/ , B/ đều đúng D/
[ ]
( )
0;2
12MaX f x =
CÂU 5: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
( )
1
y f x
x
= = −
Là:
A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3
CÂU 6: Tiếp tuyến tại điểm
( )
0
0;5M
của đồ thị hàm số:
( )
3 2
2 5y f x x x x= = − + +
A/ Song song với trục hoành B/ Song song với trục tung
C/ Vuông góc với đường thẳng:
y x=
D/ Song song với đường thẳng:
y x=
CÂU 7: Tập xác định của hàm số:
( )
0,2
2
log
1
x
y f x
x

= =

là:
A/
{ }
\ 1D = ¡
B/
( )
1;2D =
C/
[ ]
\ 1;2D = ¡
D/
[ ]
1;2D =
CÂU 8: Số nghiệm của phương trình:
2
2 7 5
2 1
x x− +
=
là:
A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3
CÂU 9: Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
A/ Lớn hơn hoặc bằng 4 B/ Lớn hơn 4
C/ Lớn hơn hoặc bằng 5 D/ Lớn hơn 5
CÂU 10: Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
A/ Lớn hơn hoặc bằng 5 B/ Lớn hơn 5
C/ Lớn hơn 6 D/ Lớn hơn hoặc bằng 6
CÂU 11: Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề nào đúng:
A/ Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng thể
tích
B/ Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích
C/ Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh
D/ Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
CÂU 12: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A/ Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau
B/ Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
C/ Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh
D/ Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau
II/ BÀI TẬP: ( 7 điểm )
BÀI 1:( 3 Điểm ) Cho hàm số:
( )
2 1
2
x
y f x
x

= =

(1)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1). gọi đồ thị là (c).
2/ Viết phươnh trình tiếp tuyến với đường cong (c) tại điểm
( )
0
1;1M
BÀI 2: ( 1 Điểm )Giải phương trình:
2 1
2 5.2 3
x x+
= −
BÀI 3: ( 1 Điểm )Giải bất phương trình:
( )
0,5 5
log log 1 0x − > 
 
BÀI 4: ( 2 Điểm )Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 2a. (a>0)./.

Hết.
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12
Đáp án
Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TTGDTX Mộc Châu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mã đề:01012
ĐỀ THI HỌC KỲ I Lớp 12
Môn: Toán
(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề thi)
I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
1/ Tập xác định của hàm số:
( )
0,2
2
log
1
x
y f x
x

= =

là:
a
[ ]
1;2D =
. b
( )
1;2D =
. c
[ ]
\ 1;2D = ¡
. d
{ }
\ 1D = ¡
.
2/ Tiếp tuyến tại điểm
( )
0
0;5M
của đồ thị hàm số:
( )
3 2
2 5y f x x x x= = − + +
a Song song với trục tung . b Song song với đường thẳng:
y x=
c Vuông góc với đường thẳng:
y x=
d Song song với trục hoành .
3/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn 6 . b Lớn hơn hoặc bằng 6 .
c Lớn hơn hoặc bằng 5 . d Lớn hơn 5 .
4/ Cho hàm số:
3
5y x x= − − +
Số điểm cực trị của hàm số là:
a 2 . b 1 . c 3 . d 0 .
5/ Hàm số:
2 5
1
x
y
x

=
+
Đồng biến trên:
a
( )
1;D = − +∞
. b
D = ¡
. c
( )
; 1D = −∞ −
. d
{ }
\ 1D = −¡
.
6/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
( )
1
y f x
x
= = −
Là:
a 3 . b 0 . c 1 . d 2 .
7/ Số nghiệm của phương trình:
2
2 7 5
2 1
x x− +
=
là:
a 1. b 3 . c 0. d 2.
8/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh .
b Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau .
c Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau .
d Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau .
9/ Hàm số:
( )
3
2y f x x x= = + +
Trên
[ ]
0;2
a
[ ]
( )
0;2
12MaX f x =
. b Không có GTLN.
c Không có GTNN;GTLN. d Không có GTNN .
10/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn 5. b Lớn hơn hoặc bằng 4 .
c Lớn hơn hoặc bằng 5 . d Lớn hơn 4.
11/ Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh .
b Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích .
c Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích .
d Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
12/ Hàm số:
2
4 5y x x= − − +
Đồng biến trên
a
( )
1;5D = −
. b
( )
2;D = − +∞
. c
( )
;5D = −∞
. d
( )
; 2D = −∞ −
.
II/ BÀI TẬP: (7 điểm)
BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số:
( )
3 1x
y f x
x

= =
(1)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1). Gọi đồ thị là (c).
2/ Dựa vào đồ thị vừa khảo sát. Biện luận số nghiệm của phương trình:
3 1x
m
x

=

BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình:
2
2 2
log 3log 2 0x x− + =
BÀI 3: ( 1 Điểm ) Giải bất phương trình:
( )
2
3 7 3
0,5 2
x x− +
>
BÀI 4: ( 2 Điểm ) Tính thể tích của khối tứ diện đều cạnh 3a. (a>0)./.

Hết.
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12
Đáp án
Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TTGDTX Mộc Châu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mã đề:01013
ĐỀ THI HỌC KỲ I Lớp 12
Môn: Toán
(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề thi)
I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng

1/ Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh .
b Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
c Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích .
d Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích .
2/ Tập xác định của hàm số:
( )
0,2
2
log
1
x
y f x
x

= =

là:
a
( )
1;2D =
. b
[ ]
\ 1;2D = ¡
. c
{ }
\ 1D = ¡
. d
[ ]
1;2D =
.
3/ Cho hàm số:
3
5y x x= − − +
Số điểm cực trị của hàm số là:
a 3 . b 1 . c 0 . d 2 .
4/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn hoặc bằng 6 . b Lớn hơn hoặc bằng 5 .
c Lớn hơn 6 . d Lớn hơn 5 .
5/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn 4. b Lớn hơn 5.
c Lớn hơn hoặc bằng 5 . d Lớn hơn hoặc bằng 4 .
6/ Tiếp tuyến tại điểm
( )
0
0;5M
của đồ thị hàm số:
( )
3 2
2 5y f x x x x= = − + +
a Song song với đường thẳng:
y x=
b Vuông góc với đường thẳng:
y x=

c Song song với trục tung . d Song song với trục hoành .
7/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
( )
1
y f x
x
= = −
Là:
a 1 . b 2 . c 0 . d 3 .
8/ Hàm số:
( )
3
2y f x x x= = + +
Trên
[ ]
0;2
a Không có GTNN . b
[ ]
( )
0;2
12MaX f x =
.
c Không có GTNN;GTLN. d Không có GTLN.
9/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau .
b Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau .
c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh .
d Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau .
10/ Hàm số:
2 5
1
x
y
x

=
+
Đồng biến trên:
a
{ }
\ 1D = −¡
. b
( )
; 1D = −∞ −
. c
D = ¡
. d
( )
1;D = − +∞
.
11/ Hàm số:
2
4 5y x x= − − +
Đồng biến trên
a
( )
1;5D = −
. b
( )
;5D = −∞
. c
( )
2;D = − +∞
. d
( )
; 2D = −∞ −
.
12/ Số nghiệm của phương trình:
2
2 7 5
2 1
x x− +
=
là:
a 1. b 2. c 0. d 3 .
II/BÀI TẬP: (7 điểm )
BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số:
( )
5 3
1
x
y f x
x

= =
+
(1)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1). Gọi đồ thị là (c).
2/ Chứng minh rằng đường thẳng:
y x m= +
Luôn luôn cắt đồ thị (c) tại hai điểm phân
biệt
m∀
BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình:
2
2
1 log
2
log 1
x
x

=
+
BÀI 3: ( 1 Điểm ) Giải bất phương trình:
2
5 9
2 32
x x− +
=
BÀI 4: ( 2 Điểm ) Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có tất cả các cạnh đều bằng a.
Đáy là hình thoi có một góc bằng
0
60 ./.
Hết.
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12
Đáp án
Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TTGDTX Mộc Châu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mã đề:01014
ĐỀ THI HỌC KỲ I Lớp 12
Môn: Toán
(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề thi)
I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng

1/ Hàm số:
2
4 5y x x= − − +
Đồng biến trên
a
( )
1;5D = −
. b
( )
;5D = −∞
. c
( )
; 2D = −∞ −
. d
( )
2;D = − +∞
.
2/ Tập xác định của hàm số:
( )
0,2
2
log
1
x
y f x
x

= =

là:
a
{ }
\ 1D = ¡
. b
[ ]
1;2D =
. c
[ ]
\ 1;2D = ¡
. d
( )
1;2D =
.
3/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau .
b Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau .
c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh .
d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
4/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
( )
1
y f x
x
= = −
Là:
a 0 . b 1 . c 3 . d 2 .
5/ Cho hàm số:
3
5y x x= − − +
Số điểm cực trị của hàm số là:
a 0 . b 2 . c 1 . d 3 .
6/ Tiếp tuyến tại điểm
( )
0
0;5M
của đồ thị hàm số:
( )
3 2
2 5y f x x x x= = − + +
a Vuông góc với đường thẳng:
y x=
b Song song với trục tung .
c Song song với trục hoành . d Song song với đường thẳng:
y x=
7/ Hàm số:
( )
3
2y f x x x= = + +
Trên
[ ]
0;2
a Không có GTNN . b Không có GTLN.
c Không có GTNN;GTLN. d
[ ]
( )
0;2
12MaX f x =
. 8/
Hàm số:
2 5
1
x
y
x

=
+
Đồng biến trên:
a
( )
; 1D = −∞ −
. b
( )
1;D = − +∞
. c
D = ¡
. d
{ }
\ 1D = −¡
.
9/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn hoặc bằng 4 . b Lớn hơn 4.
c Lớn hơn 5. d Lớn hơn hoặc bằng 5 .
10/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn hoặc bằng 6 . b Lớn hơn hoặc bằng 5 .
c Lớn hơn 6 . d Lớn hơn 5 .
11/ Số nghiệm của phương trình:
2
2 7 5
2 1
x x− +
=
là:
a 2. b 1. c 3 . d 0.
12/ Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh .
b Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích .
c Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
d Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích .
II/ BÀI TẬP: ( 7 điểm )
BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số:
( )
1
x
y f x
x
= =
+
(1)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1). Gọi đồ thị là (c).
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (c) tại gốc toạ độ.
BÀI 2: (1 Điểm ) Giải phương trình:
2
2
1
27
3
x x− −
 
=
 ÷
 
BÀI 3: ( 1 Điểm ) Giải bất phương trình:
( )
2
0,2 0,2
log 2 4 log 3x x x− + >
BÀI 4: ( 2 Điểm ) Ttnh thể tích của khối tứ diện đều cạnh 5a. (a>0)./.
Hết.
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12
Đáp án
Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TTGDTX Mộc Châu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mã đề:01015
ĐỀ THI HỌC KỲ I Lớp 12
Môn: Toán
(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề thi)
I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
1/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
( )
1
y f x
x
= = −
Là:
a 0 . b 2 . c 3 . d 1 .
2/ Hàm số:
2 5
1
x
y
x

=
+
Đồng biến trên:
a
( )
; 1D = −∞ −
. b
{ }
\ 1D = −¡
. c
D = ¡
. d
( )
1;D = − +∞
.
3/ Hàm số:
( )
3
2y f x x x= = + +
Trên
[ ]
0;2
a Không có GTNN;GTLN. b Không có GTNN .
c Không có GTLN. d
[ ]
( )
0;2
12MaX f x =
.
4/ Số nghiệm của phương trình:
2
2 7 5
2 1
x x− +
=
là:
a 3 . b 2. c 0. d 1.
5/ Cho hàm số:
3
5y x x= − − +
Số điểm cực trị của hàm số là:
a 1 . b 3 . c 0 . d 2 .
6/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn 5. b Lớn hơn hoặc bằng 5 .
c Lớn hơn 4. d Lớn hơn hoặc bằng 4 .
7/ Hàm số:
2
4 5y x x= − − +
Đồng biến trên
a
( )
2;D = − +∞
. b
( )
; 2D = −∞ −
. c
( )
;5D = −∞
. d
( )
1;5D = −
.
8/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn hoặc bằng 5 . b Lớn hơn 5 .
c Lớn hơn 6 . d Lớn hơn hoặc bằng 6 .
9/ Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích .
b Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh .
c Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích .
d Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
10/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh .
b Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau .
c Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau .
d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau .
11/ Tập xác định của hàm số:
( )
0,2
2
log
1
x
y f x
x

= =

là:
a
[ ]
\ 1;2D = ¡
. b
( )
1;2D =
. c
[ ]
1;2D =
. d
{ }
\ 1D = ¡
.
12/ Tiếp tuyến tại điểm
( )
0
0;5M
của đồ thị hàm số:
( )
3 2
2 5y f x x x x= = − + +
a Song song với trục hoành . b Vuông góc với đường thẳng:
y x=

c Song song với trục tung . d Song song với đường thẳng:
y x=
II/ BÀI TẬP: (7 điểm )
BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số:
( )
1 3
1
x
y f x
x

= =

(1)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1). Gọi đồ thị là (c).
2/ Biện luận số nghiệm của phương trình:
1 3
2
1
x
m
x

=

Theo m.
BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình:
1 1
3 3
log log 3 1x x+ =
BÀI 3: (1 Điểm ) Giải bất phương trình:
2
7 5
1
5
5
x x+ +
 
>
 ÷
 
BÀI 4: ( 2 Điểm ) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.
Đáy là hình vuông. cạnh bên SA vuông góc với đáy./.
Hết.
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12
Đáp án

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12