Danh sách các nước Châu Á theo GDP

Danh sách các nước Châu Á theo GDP
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dưới đây là danh sách các nước Châu Á được sắp xếp theo tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
theo sức mua tương đương. Thông tin này căn cứ theo ước tính của IMF công bố trong
World Economic Outlook tháng 10 năm 2007.
Hạng
(2006)
Hạng
(2007)
Hạng
thế giới
2006
Quốc gia
2006 GDP
(nominal)
triệu USD
2007 GDP*
(nominal)
triệu USD
— — - Thế giới 48.144.466 53.352.250
— — - Châu Á 13.206.066 14.704.653
— — - Đông Á 8.433.888 9.125.948
— — - Tây Á 1.612.091 1.857.568
— — - Nam Á 1.116.850 1.345.800
— — - Đông Nam Á 1.063.393 1.218.117
— — - Châu Đại Dương 859.040 1.014.120
— — - Trung Á 120.804 143.100
1 1 2 Nhật Bản 4.367.459 4.345.948
2 2 4
Trung Quốc
2.630.113 3.248.520
3 4 12 Hàn Quốc 888.267 949.700
4 3 13
Ấn Độ
886.867 1.089.940
5 5 15 Úc 755.660 889.680
6 6 17 Thổ Nhĩ Kỳ 401.763 482.020
7 7 21
Indonesia
364.239 410.317
8 8 22 Tiêu bản:Đài Loan
1
355.708 375.640
9 9 23 Ả Rập Saudi 348.604 374.450
10 10 32 Iran 212.492 278.138
11 11 34
Thái Lan
206.258 225.810
12 12 36
Hồng Kông
189.538 202.960
13 13 38
Các Tiểu vương
quốc Ả Rập Thống
nhất
168.263 189.640
14 14 39 Malaysia 150.923 164.970
15 15 42
Israel
140.195 154.280
16 16 44 Singapore 132.155 153.480
17 17 45
Pakistan
128.996 143.760
18 18 47 Philippines 123.931 141.050
20 20 54 New Zealand 103.380 124.440
21 21 55 Kuwait 96.132 103.360
22 22 57 Kazakhstan 77.237 91.610
23 23 59 Bangladesh 65.216 71.440
24 24 60 Việt Nam 60.995 68.300
25 25 61 Qatar 52.722 57.290
26 26 70 Oman 35.992 38.350
27 27 74
Syria
31.505 34.970
28 28 78 Sri Lanka 26.794 30.880
29 29 80 Liban 22.622 23.650
30 30 81
Turkmenistan
21.846 26.220
31 31 84 Azerbaijan 19.817 28.700
32 32 87 Yemen 18.700 21.660
33 33 90 Síp 18.235 19.950
34 34 95 Uzbekistan 16.088 18.840
35 35 96 Bahrain 16.065 17.510
36 36 97 Jordan 14.318 16.040
37 37 99 Myanma 13.002 13.710
38 38 102 Brunei 11.438 12.030
39 39 117
Afghanistan
8.256 9.890
40 40 117
Nepal
7.994 8.620
41 41 121
Campuchia
7.096 7.960
42 42 123 Armenia 6.410 7.670
43 43 144 Kyrgyzstan 2.822 3.290
44 44 145 Tajikistan 2.811 3.140
45 45 146 Mông Cổ 2.803 3.180
46 46 160 Bhutan 983 1.160
47 45 175 Đông Timor 356 490