BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG VÀ TÍNH TƯƠNG ĐỐI

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG VÀ TÍNH TƯƠNG ĐỐI

bài tập
I.Mục tiêu:
-Vận dụng giải các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều.
-Biết cách tính vận tốc tuyệt đối ,vận tốc tơng đối theo công thức cộng vận tốc
II.Tiến trình dạy học:
2.Kiểm tra bài cũ:
Trình bày công thức tính vận tốc trong trờng hợp các chuyển động cùng phơng, cùng
chiều và cùng phơng ,ngợc chiều?
3.Bài tập:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
-Yêu cầu học sinh
nhắc lại kiến thức đã
học
-Yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm và tìm
ra hớng giải.
Hớng dẫn:
-Học sinh nhắc lại kiến thức
đã học:
1.Chuyển động tròn đều
T=


2
(s)


2
1
==
T
f
(Hz)
==
r
v
a
ht
ht
2
r
2

(m/s
2
)
2.Công thức cộng vận tốc:
231213
vvv

+=
-Trờng hợp chuyển động
cùng phơng, chiều:
231213
vvv

+=
-trờng hợp cùng phơng ngợc
chiều:
231213
vvv

=
-Học sinh thảo luận nhóm
và tìm ra hớng giải.
+ Bài 11 sgk tr34
I.Kiến thức cơ bản:
1.Chuyển động tròn đều
T=


2
(s)


2
1
==
T
f
(Hz)
==
r
v
a
ht
ht
2
r
2

(m/s
2
)
2.Công thức cộng vận tốc:
231213
vvv

+=
-Trờng hợp chuyển động cùng phơng, chiều:
231213
vvv

+=
-Trờng hợp cùng phơng ngợc chiều:
231213
vvv

=
II.Bài tập
Bài 11 sgk tr34
f = 400 vòng/phút= 40/6 vòng/s
R=0,8 m
v =? m/s
?
=

rad/s
Giải
Tacó:
)/(87,41
6
40
.14,3.2.2
2
sradf
T
====



v = r. = 0,8.41,87 = 33,5 m/s
Bài 12 sgk tr34
d = 0.66 m => r = 0.33 m
v = 12 km/h
v =? m/s
+áp dụng công thức
tính tốc độ góc theo
chu kỳ
+áp dụng công thức
liên hệ giữa tốc độ dài
và tốc độ góc.
+ Vận tốc của ô tô
cũng là tốc độ dài của
một điểm trên bánh
xe.
+Chu kì của kim phút
là 60
Hay 3600s
+Chu kì của kim giờ

24.3600 = 86400s
*Củng cố,dặn dò:
Yêu cầu HS về làm
tiếp các bài tập còn lại
và xem lại các bài đã
giải.
?
=

rad/s
Giải
Tốc độ dài của một điểm trên bánh xe:
v = 12 km/h = 3.33 km/h
Tốc độ góc của một điểm trên bánh xe.
v = .r => = v/r =10.1 rad/s
Bài 13 sgk tr34
Kim phỳt:
srad
T
/10.74,1
3600
14,3.22
3

===


v = .r = 1,74.10
-3
.0,1 =
1,74.10
-4
m/s
Kim gi:
)/(000145,0
86400
14,3.22
srad
T
===


v = .r = 1,45.10-4.0,08
=1,16.10
-6
(m/s)
Bài 7 tr38
Gọi Xe A(1)
Xe B:(2)
Đờng (3)
12
v

: là vận tốc tơng đối của xe A đối với
xe B
23
v

= 40km/h: là vận tốc kéo theo của xe
B đối với đờng
13
v

= 60km/h: là vận tốc tuyệt đối của xe
A đối với đờng
Chọn chiều dơng là chiều chuyển động của
xe A
Vận tốc của xe A đối với B:
231213
vvv

+=
v
12
= v
13
v
23
= 60 - 40 =20km/h
v
21
= v
23
v
31
= 40 - 60 =- 20km/h
sai số của phép đo các đại lợng vật lý
I.mục tiêu:
1.Kiến thức
-Nắm đợc ý nghĩa của phép đo các đại lợng vật lý
-Phát biểu đợc định nghĩa về phép đo các đại lợng vật lý
-Phân biệt phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp.Hiểu đợc cách phân chia này chỉ có tính tơng
đối, phụ thuộc vào việc có hay không có dụng cụ đo.
-Nắm đợc những khái niệm cơ bản về sai số của phép đo các đại lợng vật lý
2.Kĩ năng
-Phát biểu đợc thế nào là sai số của phép đo
-Biết cách xác định hai loại sai số : sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống
-Biết cách tính sai số của hai loại phép đo trực tiếp và gián tiếp
-Vận dụng tính sai số trong trờng hợp cụ thể
II.phơng pháp và đồ dùng dạy học:
1.Phơng pháp
Gợi mở, phát vấn
2.Đồ dùng dạy học
Chuẩn bị một số dụng cụ đo :thớc đo độ dài,cân, ampe kế
III.tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Yêu cầu HS lên thực hiện đo
khối lợng của một vật và đo
chiều dài của quyển sách
- Vì sao lại có kết quả đo đó?
Cái cân và thớc kẻ là những
dụng cụ đo
GV: Thế nào là phép đo các đại
lợng vật lý?
-Dụng cụ thực hiện việc so
sánh gọi là dụng cụ đo
-Thông báo có 2 phép đo:trực
tiếp và gián tiếp
GV:Muốn xác định thể tích
của hình hộp chữ nhật,ta làm
Đo và thông báo kết quả đo đ-
ợc
HS: Là phép so sánh khối lợng,
chiều dài với khối lợng quả cân
và chiều dài đợc định trớc
HS lấy ví dụ
HS:Đo chiều dài, chiều rộng và
chiều cao
V = S.h = a.b.h
I.Phép đo các đại lợng vật
lý.Hệ đơn vị SI
1.Phép đo các đại lợng vật lý
-Định nghĩa:
+Phép đo trực tiếp:
+Phép đo gián tiếp:
thế nào?
_Giới thiệu 7 đơn vị cơ bản
trong hệ SI
Cho hs đọc và trả lời câu hỏi:
-Nguyên nhân gây ra sai số hệ
thống?
-Nguyên nhân gây ra sai số
ngẫu nhiên?
-Cách tính giá trị trung bình?
-Sai số tuyệt đối đợc xác định
nh thế nào?
-Xác đinh sai số dụng cụ đo?
Giá trị sai số tuyệt đối A
i
= A
- A
i
có thể âm hoặc dơng
Kết quả đo đợc không phải là
tuyệt đối đúng
Trong n lần đo mà chỉ có giá
trị trong một khoảng xác định
nào đó có chứa gía trị của phép
đo
HS:-Do đặc điểm cấu tạo của
dụng cụ gây ra
-Là sai số không có nguyên
nhân rõ ràng
-
n
AAA
A
n
...
21
++
=
-Phải đo nhiều lần
2.Đơn vị đo
II.Sai số của phép đo
1.Sai số hệ thống
-Sai số dụng cụ:
-Sai số hệ thống:
2.Sai số ngẫu nhiên
3.Giá trị trung bình:
n
AAA
A
n
...
21
++
=
4.Cách xác định sai số của
phép đo
a)Các kí hiệu
A
i
= |A - A
i
| :sai số tuyệt đối
A : sai số tuyệt đối trung bình
n
A .......A
A
21
++
=
b) Sai số tuyệt đối
Trị tuyệt đối của hiệu số giữa
giá trị trung bình và giá trị
của mỗi lần đogọi là sai
số tuyệt đối ứng với lần đo đó:
11
AAA
=
;
22
AAA
=
;
33
AAA
=
;
......;
nn
AAA
=

+ Sai số tuyệt đối trung bình
của n lần đo :
n
A....AA
A
n21
+++
=

Giá trị
A

gọi sai số ngẫu
nhiên
b. Sai số tuyệt đối đợc tính
bằng biểu thức:

'AAA
+=

5.Cách viết kết quả đo
Diễn tả kết quả trên nh sau:
AAA
=
(7.5)
Giá trị của phép đo

( ) ( )
AAAAA
+
Các sai số của phép đo
A


A
đợc viết một hoặc hai chữ
số có nghĩa
Vd: s = (1,368 0,003) m
- Giới thiệu sai số tỉ đối: Sai số
tỉ đối đợc tính bằng tỉ số giữa
sai số tuyệt đối và giá trị trung
bình của đại lợng cần đo, tính
ra phần trăm
Ví dụ: Xác định diện tích một
mặt tròn thông qua phép đo
trực tiếp đờng kính d của nó:
4
d
S
2

=
Biết d = 50,6 0,1
mm
Sai số tỉ đối của phép đo đại l-
ợng S:


+

=

d
d.2
S
S
= 0,4% +


Lấy = 3,142 để cho



< 0,04%
Nắm đợc cách viết kết quả đo
6. Sai số tỉ đối
A
A
A

=
. 100% (7.6)
Sai số càng nhỏ thì phép đo
càng chính xác
7. Cách xác định sai số của
phép đo gián tiếp
Quy tắc xác định sai số của
phép đo gián tiếp
+ Sai số tuyệt đối của tổng hay
hiệu thì bằng tổng các sai số
tuyệt đối của các số hạng
+ Sai số tỉ đối của một tích hay
thơng thì bằng tổng các sai số
tỉ đối của các thừa số

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG VÀ TÍNH TƯƠNG ĐỐI