Xem bản đẹp trên 123doc.vn

ADN và tự nhân đôi ADN

ADN VÀ TỰ NHÂN ĐÔI ADN
Câu 1. Điều không đúng khi nói về nhân đôi ADN là:
a. Xảy ra vào lúc phân tử ADN ở trạng thái tháo xoắn
b. Dựa trên khuôn mẫu của phân tử ADN mẹ
c. Có sự xúc tác của enzim ADN – pôlimeraza
d. Xảy ra vào kỳ giữa của chu kì tế bào
Câu 2. Enzim nào dưới đây không đảm nhiệm chức năng
nào trong quá trình nhân đôi ADN?
a. Helicaza b. Telomeraza
c. Primaza d. Gyraza
Câu 3. Tổng số liên kết hiđrô chứa trong các gen con sau
3 lần nhân đôi của 1 gen mẹ là 23712. Gen có tỉ lệ
3
2
=
G
A
. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
a. A = T = 540; G = X = 600
b. A = T = 456; G = X = 684
c. A = T = 480; G = X = 720
d. A = T = 540; G = X = 360
Câu 4. Một gen khi thực hiện 1 lần nhân đôi đã đòi hỏi
môi trường cung cấp cho mạch 1200 nu loại T ,cho mạch
2 là 300 nu loại G và 100 nu loại X ,150 nu loại T . Số
nu các loại trên mạch 1 của gen là :
a. A=150, T=200,G=300,X=100
b. A=200, T=150,G=300,X=100
c. A=200, T=100,G=300,X=100
d. A=150, T=200,G=100,X=300
Câu 5. Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796
nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài
của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên bằng:
a. A = T = 15%; G = X = 35%
b. A = T = 20%; G = X = 30%
c. A = T = 10%; G = X = 40%
d. A = T = G = X = 25%
Câu 6. Trên một mạch của gen có 10% timin và 30%
ađênin. Hãy cho biết tỉ lệ từng loại nuclêôtit môi trường
cung cấp cho gen nhân đôi là bao nhiêu?
a. A = T = 40%; G = X = 60%
b. A = T = 30%; G = X = 20%
c. A = T = 10%; G = X = 40%
d. A = T = 20%; G = X = 30%
Câu 7. Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796
nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài
của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng:
a. 2415 liên kết b. 3120 liên kết
c. 2880 liên kết d. 3600 liên kết
Câu 8. Yếu tố nào quy định phân tử ADN tự sao đúng
mẫu?
a. Nguyên tắc bổ sung giữa nuclêôtit môi trường khi liên
kết với các nuclêôtit trên mạch gốc
b. Enzim ADN – pôlimeraza
c. Xảy ra dựa vào ADN mẹ
d. Cả A, B, C đều đúng
Câu 9. Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là:
a. Có số cặp nuclêôtit khác nhau
b. Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ
c. Có chiều dài tương đương với chiều dài của 20
nuclêôtit
d. Luôn chứa một loại đơn phân nhất định
Câu 10. Một chu kì xoắn của ADN gồm bao nhiêu
nuclêôtit?
a. 10 b. 15 c. 20 d. 25
Câu 11. Trên thực tế thì các loại đơn phân của ADN có
đặc điểm nào sau đây?
a. Bốn loại đơn phân có kích thước bằng nhau
b. A và G lớn hơn T và X
c. A và X lớn hơn T và G
d. A lớn hơn T, G, X
Câu 12. Tổng khối lượng của các gen con tạo ra sau 2
lần nhân đôi của một gen mẹ là 1440000 đơn vị cacbon.
Chiều dài của mỗi gen con tạo ra là:
a. 2040 ăngstron b. 3060 ăngstron
c. 4080 ăngstron d. 5100 ăngstron
Câu 13. Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài
là bao nhiêu?
a. 2244 ăngstron b. 4488 ăngstron
c. 6732 ăngstron d. 8976 ăngstron
Câu 14. Liên kết hoá trị nối giữa các đơn phân trên cùng
một mạch của phân tử ADN được hình thành giữa:
a. Đường của hai đơn phân kế tiếp
b. Axit của đơn phân này với đường của đơn phân kế tiếp
c. Đường của đơn phân này với bazơ của đơn phân kế
tiếp
d. Hai thành phần bất kỳ của hai đơn phân kế tiếp nhau
Câu 15. Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35%
xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
a. A = T = 360; G = X = 540
b. A = T = 540; G = X = 360
c. A = T = 270; G = X = 630
d. A = T = 630; G = X = 270
Câu 16. Trên mạch thứ nhất của gen có chứa A, T, G, X
lần lượt có tỉ lệ là 20% : 40% : 15% : 25%. Tỉ lệ từng
loại nuclêôtit của gen nói trên là:
a. A = T = 35%; G = X = 15%
b. A = T = 30%; G = X = 20%
c. A = T = 60%; G = X = 40%
d. A = T = 70%; G = X = 30%
Câu 17. Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796
nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài
của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Số lượng nuclêôtit các loại trong các gen con bằng:
a. 7488 nuclêôtit b. 7608 nuclêôtit
c. 7728 nuclêôtit d. 7968 nuclêôtit
Câu 18. Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120
timin. Gen nói trên có 20% guanin.
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
a. A = T = 180; G = X =270
b. A = T = 270; G = X = 180
c. A = T = 360; G = X = 540
d. A = T = 540; G = X = 360
Câu 19. Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
a. Phân tử ADN được cấu tạo từ các đơn phân nuclêôtit
b. Có 4 loại nuclêôtit khác nhau cấu tạo các phân tử ADN
1
c. Phân tử ADN có cấu trúc 2 mạch xoắn
d. Phân tử ADN chỉ có một loại liên kết hoá học giữa các
đơn phân là liên kết hiđrô
Câu 20. Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796
nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài
của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Số liên kết hoá trị có trong mỗi gen con tạo ra là:
a. 2458 liên kết b. 3200 liên kết
c. 3466 liên kết d. 3862 liên kết
Câu 21. Một gen có 15% guanin nhân đôi vơi 2 lần và đã
nhận của môi trường 1260 ađênin.
Khối lượng của gen nói trên bằng:
a. 220000 đơn vị cacbon
b. 240000 đơn vị cacbon
c. 360000 đơn vị cacbon
d. 540000 đơn vị cacbon
Câu 22. Gen nhân đôi 3 lần và các gen con tạo ra có
chứa tổng số 600 vòng xoắn. Chiều dài của gen nói trên
bằng:
a. 2550 ăngstron b. 3600 ăngstron
c. 4080 ăngstron d. 5100 ăngstron
Câu 23. Câu có nội dung đúng sau đây là:
a. ADN nhân đôi theo nguyên tắc “bán bảo toàn”
b. Phân tử ADN nhân đôi 1 lần tạo 1 ADN mới
c. Trong nhân đôi ADN, loại T mạch gốc liên kết với loại
G của môi trường
d. ADN nhân đôi dựa vào khuôn mẫu của phân tử ARN
Câu 24. Một gen có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau và
có khối lượng 540000 đơn vị cacbon. Số liên kết hiđrô
của gen bằng:
a. 2340 liên kết b. 2250 liên kết
c. 3120 liên kết d. 4230 liên kết
Câu 25. Một gen nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi
trường 10500 nuclêôtit tự do, trong đó riêng loại ađênin
nhận của môi trường bằng 1575 nuclêôtit. Tỉ lệ phần
trăm từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
a. A = T = 27,5%; G = X = 22,5%
b. A = T = 20%; G = X = 30%
c. A = T = 15%; G = X = 35%
d. A = T = 32,5%; G = X = 17,5%
Câu 26. Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796
nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài
của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Số lần nhân đôi của gen là:
a. 1 lần b. 2 lần c. 3 lần d. 4 lần
Câu 27. Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại
nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5
xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần.
Số liên kết hiđrô chứa trong mỗi gen con được tạo ra là:
a. 2880 liên kết b. 3000 liên kết
c. 3120 liên kết d. 3240 liên kết
Câu 28. Trong 4 loại đơn phân của ADN, hai loại đơn
phân có kích thước nhỏ là:
a. Ađênin và guanin b. Timin và xitôzin
c. Guanin và timin d. Xitôzin và ađênin
Câu 29. Câu có nội dung đúng trong các câu sau là:
a. Đường có cấu tạo của ADN trong 6 nguyên tử cacbon
b. Trong ADN không có chứa bazơ timin mà có bazơ
uraxin
c. Tên gọi của đơn phân trong phân tử ADN được xác
định bằng tên của bazơ nitric trong đơn phân đó
d. Mọi sinh vật đều chưa các phân tử ADN giống nhau
Câu 30. ADN nhân đôi theo cơ chế
a. Bán bảo thủ b. Bổ sung
c. Nửa gián đoạn d. Câu A và B Đúng
Câu 31. Mục đích của tự nhân đôi ADN là:
a. Tạo ra nhiều tế bào mới
b. Làm tăng lượng tế bào chất trong tế bào
c. Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
d. Chuẩn bị cho sự tổng hợp prôtêin trong tế bào
Câu 32. Với 4 loại nu A,T,G,X một đoạn mạch gồm 10
nu sẽ có bao nhiêu cách sắp xếp khác nhau:
a. 40 b. 16.462
c. 1.024.000 d. 1.048.576
Câu 33. Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại
nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5
xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần.
Số lượng từng loại nuclêôtit trong các gen con là:
a. A = T = G = X = 24000
b. A = T = G = X = 19200
c. A = T = 15360; G = X = 23040
d. A = T = 23040; G = X = 15360
Câu 34. Kết luận nào sau đây về ADN là hệ quả của
nguyên tắc bổ sung?
a. A + G có số lượng nhiều hơn T + X
b. A + T có số lượng ít hơn G + X
c. A + G có số lượng bằng T + X
d. A = T = G = X
Câu 35. Tổng số liên kết hiđrô chứa trong các gen con
sau 3 lần nhân đôi của 1 gen mẹ là 23712. Gen có tỉ lệ
3
2
=
G
A
. Tổng số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp
cho quá trình nhân đôi của gen là:
a. 12480 b. 13240 c. 15960 d. 16840
Câu 36. Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các
loại liên kết hoá học nào sau đây?
a. Liên kết peptit và liên kết hiđrô
b. Liên kết hoá trị
c. Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị
d. Liên kết hiđrô
Câu 37. Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình:
a. Phiên mã b. Tự sao
c. Giải mã d. Sao mã
Câu 38. Phát biểu nào dưới đây không đúng:
a. Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự tự nhân
đôi của nhiễm sắc thể
b. Phân tử ADN đóng và tháo xoắn có tính chu kì trong
quá trình phân bào nguyên nhiễm
c. Các liên kết hóa trị giữa các nu trong chuỗi pôlinu là
các liên kết bền vững do đó các tác nhân đột biến phải có
cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc
của ADN
d. Việc lắp ghép các nuclêotit theo nguyên tắc bổ sung
trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền
được sao chép lại một cách chính xác
2
Câu 39. Trong phân tử ADN, mạch được tạo từ các
nuclêôtit liên kết nhau bằng liên kết hoá trị được gọi là:
a. Mạch pôlinuclêôtit b. Mạch xoắn kép
c. Mạch pôlipeptit d. Mạch xoắn cuộn
Câu 40. Tỉ lệ phần trăm từng loại đơn phân của gen bằng
bao nhiêu?
a. A = T = 17,5%; G = X = 32,5%
b. A = T = 15%; G = X = 35%
c. A = T = 22,5%; G = X = 27,5%
d. A = T = 20%; G = X = 30%
Câu 41. Một gen có chứa 600 cặp A – T và 3900 liên kết
hiđrô. Số chu kỳ xoắn của gen là:
a. 90 chu kì b. 120 chu kì
c. 150 chu kì d. 180 chu kì
Câu 42. Một gen có chiều dài 1938 ăngstron và có 1490
liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
a. A = T = 250; G = X = 340
b. A = T = 340; G = X = 250
c. A = T = 350; G = X = 220
d. A = T = 220; G = X = 350
Câu 43. Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và
có tổng số liên kết hoá trị giữa đường với axit phôtphoric
bằng 4798. Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của
gen lần lượt bằng:
a. 720000 đơn vị cacbon và 3120 liên kết
b. 720000 đơn vị cacbon và 2880 liên kết
c. 900000 đơn vị cacbon và 3600 liên kết
d. 900000 đơn vị cacbon và 3750 liên kết
Câu 44. Tổng số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trên
mỗi mạch của gen là 959. Nếu gen trên nhân đôi 4 lần thì
tổng số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp là bao
nhiêu?
a. 180400 nuclêôtit b. 240000 nuclêôtit
c. 288000 nuclêôtit d. 326400 nuclêôtit
Câu 45. Một gen có chứa 1198 liên kết hoá trị giữa các
nuclêôtit thì có khối lượng bằng bao nhiêu?
a. 720000 đơn vị cacbon b. 621000 đơn vị cacbon
c. 480000 đơn vị cacbon d. 360000 đơn vị cacbon
Câu 46. Khối lượng của gen bằng:
a. 360000 đơn vị cacbon b. 540000 đơn vị cacbon
c. 720000 đơn vị cacbon d. 900000 đơn vị cacbon
Câu 47. Trên một mạch của gen có 250 ađênin và 350
timin và gen có 30% xitôzin. Khối lượng của gen bằng:
a. 900000 đơn vị cacbon b. 720000 đơn vị cacbon
c. 540000 đơn vị cacbon d. 360000 đơn vị cacbon
Câu 48. Tên gọi khác của gen cấu trúc là:
a. Gen sản xuất b. Gen điều hoà
c. Gen khởi động d. Gen ức chế
Câu 49. Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ
sung giữa các nuclêôtit trong phân tử ADN?
a. A liên kết T bằng 2 liên kết hiđrô
b. T liên kết X bằng 2 liên kết hiđrô
c. X liên kết G bằng 2 liên kết hiđrô
d. G liên kết A bằng 3 liên kết hiđrô
Câu 50. Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai
mạch đơn, mỗi mạch đơn là một chuỗi ..................?
a. axit amin b. pôlinuclêôtit
c. pôlisaccarit d. Cả ba câu trên đều sai
Câu 51. Loại Bazơ nitơ nào sau đây không có trong
ADN?
a. Ađênin b. Timin c. Xitôzin d. Uraxin
Câu 52. ADN có cấu trúc dạng không gian xoắn kép
dạng vòng được tìm thấy ở đâu ?
1. Vi khuẩn; 2.Lạp thể; 3.Ti thể; 4.Lưới nội chất
a. Chỉ 1, 4 b. 1, 3 c. 1, 2, 3 d. 3, 4, 2
Câu 53. Trong cấu trúc của một nuclêôtit, liên kết hoá trị
được hình thành giữa hai thành phần nào sau đây?
a. Đường và bazơ nitric
b. Bazơ nitric và axit phôtphoric
c. Axit phôtphoric và đường
d. Đường với axit phôtphoric và đường với bazơ nitric
Câu 54. Tổng số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trên
mỗi mạch của gen là 959.
Khối lượng của gen nói trên bằng:
a. 568800 đơn vị cacbon b. 576000 đơn vị cacbon
c. 583200 đơn vị cacbon d. 590400 đơn vị cacbon
Câu 55. Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35%
xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet
Số liên kết hoá trị giữa các đơn phân của gen là:
a. 798 liên kết b. 898 liên kết
c. 1598 liên kết d. 1798 liên kết
Câu 56. Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự
các nuclêôtit như sau: T – A – X – G – X – A
Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch tương ứng còn lại là:
a. A – T – G – X – G – T
b. A – G – T – X – G – A
c. T – A – X – G – X – A
d. A – X – G – X – A – T
Câu 57. Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120
timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số liên kết hiđrô của
gen nói trên là:
a. 990 liên kết b. 1020 liên kết
c. 1080 liên kết d. 1120 liên kết
Câu 58. ADN có trong thành phần nào sau đây của tế
bào?
a. Chỉ có ở trong nhân
b. Màng tế bào
c. Chỉ có ở bào quan
d. Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan
Câu 59. Theo mô hình cấu trúc không gian được mô tả
về ADN thì 2 mạch của phân tử ADN có đặc điểm:
a. Vừa song song vừa xoắn đều quanh một trục
b. Xếp thẳng góc với nhau
c. Sắp xếp bất kỳ
d. Độc lập và không có liên kết lại với nhau
Câu 60. Có 3 gen 1,2,3 nhân đôi với tổng số lần là 10 và
tạo ra 36 gen con.Biết số lần nhân đôi của gen 1 gấp đôi
số lần nhân đôi của gen 2.Số lần nhân đôi của 3 gen 1,2,3
lần lượt là:
a. 2, 4, 4 b. 4, 2, 4 c. 4, 4, 2 d. 2, 1, 7
3