Xem bản đẹp trên 123doc.vn

Ôn tập Đại số 7 học kỳ II

Họ và tên: ---------------------------------------------------- Lớp: -------------------
Bài tập ôn tập học kì ii môn đại số 7
I/Phần trắc nghiệm khách quan (Chọn đáp án em cho là đúng nhất)
Câu 1: Tập hợp các số thực gồm:
A. Số hữu tỉ và số vô tỉ. C. Cả A và B đều đúng
B. Số thực dơng, số thực âm và số 0 D. Cả A và B đều sai.
Câu 2: Kết quả của phép tính
2 3
3 5

+
là:
1 19 1 1
A. B. C. D.
15 15 15 8

Câu 3: Kết quả của phép tính | - 0,13 0,87 | là: A. -1 B. 0,1 C. 1 D. -0,79
Câu 4: Kết quả của phép tính
2 1
1
5 2
+
là:
6 6 9 9
A. B. C. D.
10 7 10 10

Câu 5: Kết quả của phép tính:
16 17
là: A. -3 B. -11 C. -3 và -11 D. 9
Câu 6: Kết quả của phép tính:
3 3 3
.0,75 . 0,45
7 7 4
+
là:
A. 1,35 B. 1,2 C. 0,85 D. Một kết quả khác.
Câu 7: Nếu biết
x y
5 7
=

và x +y = 10 thì:
A. x = -25 ; y = 35; B. x = 35 ; y = -25; C. x = -35 ; y = 25; D. x = 25 ; y = -35
Câu 8: Kết quả của phép tính
2
2 1
5 2


+


là:
1 1 1 81
A. B. C. D.
4 100 100 100

Câu 9: trong các cách viết sau, cách nào sai?
A. 7N; B. 7 Q; C. 7 Z; D. 7Q
Câu 10: Viết số -0,124 dới dạng phân số tối giản đợc kết quả là:
124 31 31 81
A. B. C. D.
1000 250 25 100

Câu 11: Nếu
n
1 1
3 81

=


thì n bằng: A. 4 B. 27 C. 3 D. 9
Câu 12: Biết
1 3
x
2 4
=
thì :
1 1 1
A.x ; B.x ; C.x
4 2 2

= = =
D. Một kết quả khác.
Câu 13: Kết quả của phép tính:
2 4 5
. .
3 3 6


là:
20 5 5
A. ; B ; C.
27 9 9

D. Một kết quả khác.
Câu 14: Các câu sau đúng hay sai?
A.
7
là căn bậc hai của 49; B.
7
là căn bậc hai của 7; C. Số 7 có 2 căn bậc hai là
7
và -
7
.
Câu 15: Kết quả của phép tính: 3
n +1
: 3
2
là: A. 3
n+3
; B. 3
n-1
; C. 1
n-1
; D. 3
2n+1
Câu 16: Kết quả của phép tính:
4
1
3




là:
1 4 1 4
A. ; B. ; C. ; D.
81 81 81 81

Câu 17: Kết quả của phép tính:
35 4 5 9
37 13 37 13

+ + +
là: A. 1; B. -1; C. 0; D. 2
Câu 18:
36
= : A. 6; B. -6; C. 36; D.

6
Câu 19: Giá trị của biểu thức
2 1
A
5 4

= +
là:
3 3 13 13
A. ; B. ; C. ; D
20 20 20 20

Câu 20: Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
7 50 6 8
A. ; B. ; C. ; D.
51 625 24 15
Câu 21: Nếu x
2
= 64 thì x bằng: A.

8; B. 8; C. -8; D. Một giá trị khác.
Câu 22: Kết quả của phép tính:
3 1
8 3



là:
2 4 7 1
A. ; B. ; C. ; D.
5 11 21 24

Câu 23: Giải ô chữ sau: Đây là một nội dung phấn đấu rèn luyện của mỗi học sinh:
2
5
0
1
7

1
7

0,5 0
1
8
1
7

-7 1 0 0,5
1
4
0
1
4
a) ( N + 3) . 0,2 =
4
7
; b)
4 1 4 13
: 5
5 5 7 14

+ =


G
; c)
1 1
. 3
3 3


=


A
; d)
1 1 1 1
:
2 2 2 4

+ =


I
e)
1 3 11
3 21
5 4 20

+ =


T
; g)
5 5 25
0
7 7 49

=


O
; h)
7 1
5. 17,65
2 4

+ =


C
; i)
4 2 1 2
.R .
9 3 5 9


=


Câu 24: Giải ô chữ sau với dữ kiện cho trớc là:
Đây là một loại số đã học.
Nó không phải là số tự nhiên, nói chung
không phải là số nguyên.
Số đối của nó luôn lớn hơn 0.
Nó có dạng
a
b
với a và b trái dấu.
Câu 25: Số đối của
2
5

là:
2 2 2
A. ; B ; C.
5 5 5



D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 26: Trong các cặp số sau; cặp số lập thành một tỉ lệ thức là:
A.
1
3

2
6

; B.
1
1
4

7
32
; C.
2
1
6


4
3

; D.
0,3
0,5

3
50
Câu 27: Giải ô số tìm hàng dọc, biết rằng số hàng dọc là một ngày nhắc ta nhớ đến sự kiện quan trọng của
Việt Nam trong quan hệ khu vực và quốc tế
1) |-4,3| - x = -|8,2|
2)-|3,52| + |-7,1| + |3,58| - y = | 0,32|
3) z - | 4002 | - | -2400| + |-4398|=0
4)- | -3,51| + t - | - 25%| = | 24,14|
5) - | -0,5| + | 5,16| + u = | -7,8|
6)
1 2
v 1, 47 6, 4
3 3
+ + =
7) m - | 3,62 5, 91 | + 2,93 = 293,64
8)
3 1 4
n 15,64
15 10 25
+ =
Câu 28: để biết tên khai sinh của tác giả truyện Dế mèn phiêu liêu kí, các em giải bài tập dới đây và điền
các chữ cái vào ô trống với các giá trị tơng ứng tìm đợc:
23
25
8,6
8
105

6 10
23
25
2,8 1
23
25
1 x = ,
2 y = ,
3 z =
4 t = ,
5 u = ,
6 v = ,
7 m =
8 n = ,
a) Tìm G và S biết G : 4,3 = S : 1,4 và G + S = 11,4. b) Biết U :
2
5
=
4
:3
7

; tìm U?
c) Tìm Y; ễ; E biết Y : ễ: E = 3: 5 :
1
2
và 2Y ễ + E = 3? d) Biết
1
1
2
0,46
=
N
; Tìm N?
Câu 29: Giá trị của biểu thức
( )
( )
2
5 2
2
5 .2 .5
P
2


=

là: A.-2
3
; B. -5
4
. 2
3
; C. 2
3
; D. (-2)
3
;
Câu 30: giải ô chữ sau tìm hàng dọc:
Hàng ngang:
1) luỹ thừa của một tích bằng . các luỹ thừa.
2) Với n nh thế nào thì x
n
> 0?
3) 1; 2; 2; 3; 5; 8; 13; . là dãy số .
4) Để đánh giá thể trạng của một ngời( gầy, béo phì, )
ngời ta dùng chỉ số gì?
5) Tích của 2 số hữu tỉ trái dấu là số
6) Đơn vị đo chiều dài theo hệ thống Anh; Mĩ.
7) Đẳng thức giữa 2 tỉ số gọi là
8) trong tỉ lệ thức a: b = c: d, d và a gọi là
9) Số viết dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
gọi là
Từ hàng dọc: Một khái niệm toán học đã học.
Câu 31: Công thức nào không cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch?
1 1 2 1
A.y ; B.xy ; C.y x; D.x
x 2 3 y
= = = =
Câu 32: Cho hàm số y = f(x) = -3x; hai điểm M; N thuộc đồ thị hàm số.
A. Nếu M có hoành độ là x
M
= -1 thì tung độ của M là y
M
= 3. C. đờng thẳng MN đi qua gốc toạ độ.
B. Nếu N có tung độ là y
N
= 2 thì hoành độ của N là x
N
=
2
3

. D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 33: Tìm điểm nằm trên trục tung:
A. M ( 0; 1); B. N ( 2; 1); C. P ( 3; 0); D. Q ( 1; 3)
Câu 34: Tìm toạ độ của điểm nằm trên trục hoành, cách gốc toạ độ 2 đơn vị về bên trái trục tung:
A. (0; 2); B. (2; 0); C. (0; -2) ; D. ( -2; 0)
Câu 35: Khi ta có y = ax thì:
A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a. C. y tỉ lệ nghich với x.
B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a D. x tỉ lệ nghich với y.
Câu 36: Nếu có a. b = c . d ta suy ra:
a c d b c b
A. = B. = C. =
d b a c a d
D. Cả 3 câu ttrên đều đúng.
Câu 37: Tìm toạ độ của điểm nằm trên trục tung; cách gốc toạ độ 3 đơn vị về phía dới trục hoành:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. ( 0; 3); B. ( 3; 0); C. ( 0; -3); D. ( -3; 0)
Câu 38: Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A đợc ghi lại trong bảng sau:
a) Tổng các tần số của các dấu hiệu thống kê là:
A. 7 B. 9 C. 10 D. 40
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A. 7 B. 40 C. 9 D. 10
c) Tần số của học sinh có điểm 5 là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
d) Mốt của dấu hiệu là:
A.8 B. 7 C. 9 D. 10
Câu 39: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Tần số của một giá trị làcủa giá trị đó
trong..của dấu hiệu.
Câu 40: Số lần lặp lại của mỗi giá trị của dấu hiệu trong điều tra gọi là:
A. Giá trị mốt. B.Trung bình cộng. C .Tần số D. Giá trị trung bình
Câu 41: Biểu thức đại số là:
A. Biểu thức có chứa chữ và số.
B. Biểu thức bao gồm những phép toán trên những số (kể cả chữ đại diện cho số).
C. Đẳng thức giữa các chữ và số.
D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán.
Câu 42: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức:
A. -7 B. 3x
2
y C. 4x 7 D. (a 2b)x
2
(a; b là các hằng số)
Câu 43: Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 2(- 4x
3
yx
2
) là:
A. 8x
5
y B. 8x
5
y C.- 8 x
6
y D. 8yx
5
Câu 44: Phần biến trong đơn thức 6ax
2
by( với a; b là hằng số) là:
A. ab B. x
2
y C. ax
2
by D. by
Câu 45: Bậc của đơn thức -5x
2
y
3
là: A. -5 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 7: Tổng hai đơn thức 4x
3
y và -3x
3
y là: A. 7x
3
y B. x
3
y C. x
6
y
2
D. 1
Câu 46: Hiệu hai đơn thức 4x
3
y và -3x
3
y là: A. 7x
3
y B. x
3
y C. x
6
y
2
D. 7
Câu 47: Kết quả sắp xếp đa thức x
4
+ x
3
4x
5
+ 7x theo luỹ thừa tăng dần của biến là:
A. x
4
+ x
3
- 4 x
5
+ 7x B. -7x + x
3
x
4
+ 4x
5
C. 7x +x
3
x
4
4x
5
D. x
4
+ x
3
+ 7x- 4x
5
Câu 48: Cho f(x) = 3x
2
2x 5; khi đó f(-1) bằng: A. 10 B. 0 C. 4 D.
10
Câu 49: Nghiệm của đa thức f(x) = 2x 1 là: A. 1 B. 2 C. 0 D. Một kết quả
khác.
Câu 50: Đa thức
5 3 2 5
- y -
1 3
Q=-3x x xy + 3x + 2
2 4
có bậc là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. Một kết quả khác.
Câu 51: Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 2(-4x
3
yx
2
) là:
A. -8x
6
y B. 8x
5
y C. -8x
5
y D. -8yx
6
Câu 52: Tổng hai đơn thức 3x
2
y
4
và -5x
2
y
4
là:
A. 8x
2
y
4
B. -8x
4
y
8
C. -2 x
4
y
8
D.-2x
2
y
4
Câu 53: Giá trị của biểu thức x
0
+ 2007 tại x = 2007 là:
A. 2007 B. 4014 C. 2008 D. Một kết quả khác.
5 8 7 5 10 7 3 7
2 9 7 8 7 10 9 5
7 5 3 10 9 10 5 2
8 7 9 5 8 3 7 8
3 8 7 5 3 10 8 5
Câu 54: Ô chữ là tên khai sinh của một nhà thơ lớn; ngời đã từng là cán bộ cao cấp của Đảng và nhà nớc ta.
Các em hãy giải bài tập sau, điền các chữ tơng ứng với các kết quả tìm đợc sẽ biết ông là ai.
1
1
2

7 -1 -5 1 10 0 5 11 8
1
4
1 8
G: Biểu thức
1
x
2
+
có giá trị bằng 0 khi nào?
I: Biểu thức x
2
+3 có bao nhiêu nghiệm ?
K: Tính giá trị biểu thức x
0
+ x tại x = 9?
Y: Tính giá trị của biểu thức x
3
+ 7 tại x = 2?
Ê: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức -4x
4
5?
A: BT( a- b)
2
có giá trị bao nhiêu khi a = - b = 1/4?
M: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2
9
4
x 9
+
+
?
U: Tìm giá trị nhỏ nhát của biểu thức x
2
+ 7?
T: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x x 11+ +
?
N: Tính giá trị của biểu thức x
2
+ |x+ -1 tại x = -1?
H: Cho f(x) = x
2
-3x +4; tính f(-1)?
Câu 55: Tìm câu sai: Nếu x + (-y) = 0 thì:
A. x và y đối nhau. B. x và -y đối nhau. C. x = y D. x và y đối nhau.
II/ Bài tập tự luận
- Xem lại các dạng bài tập đã học, chú ý các bài tập ôn tập cuối năm.