Giáo án Đại số 10 chương II (nâng cao)

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Giáo án Đại số 10 chương II (nâng cao)

Giáo án Đại số 10 Cao Thị Thu Thủy
Giáo án
chơng II : Hàm số bậc nhất và bậc hai
Bài 1: Đại cơng về hàm số
I>Mục tiêu:
1.Kiến thức:
+ Chính xác hoá khái niệm hàm số và đồ thị hàm số.
+ Nắm vững khái niệm khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
+ Nắm vững khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ.
+ Hiểu 2 cách CM tính đồng biến, nghịch biến của hàm số.
+ Hiểu các phép tịnh tiến đồ thị.
2.Kỹ năng:
+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số.
+ Biết cách tìm giá trị của hàm số tại một điểm.
+ Biết cách kiểm tra xem một điểm có thuộc đồ thị không.
+ Biết cách CM tính đồng biến, nghịch biến của hàm số.
+ Biết cách CM tính chẵn, lẻ của hàm số.
+ Biết cách đọc đồ thị.
3.T duy: Rèn luyện t duy mạch lạc, chính xác, theo con đờng từ trực quan sinh động
đến t duy trìu tợng.
4.Thái độ:
+ Rèn luyện tính tỉ mỉ, cẩn thận khi vẽ đồ thị.
+ Thấy đợc ý nghĩa của hàm số và đồ thị trong đời sống thực tế.
II> Chuẩn bị phơng tiện
1.Thực tiễn:
+ Học sinh đã đợc học khái niệm hàm số ở lớp dới.
+ Học sinh đã biết TXĐ của hàm số.
2. Ph ơng tiện:
+ SGK, Giáo án, bảng
III> Phơng pháp dạy học
1
Giáo án Đại số 10 Cao Thị Thu Thủy
+ Phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t
duy
IV> tiến trình bài học và các hoạt động
1.Các tình huống hoạt động
* Tình huống 1: Khái niệm hàm số và sự biến thiên của hàm số.
HĐ1: Khái niệm hàm số.
HĐ2: Hàm số cho bởi biểu thức và
đồ thị hàm số.
HĐ3: Hàm số đồng biến, hàm số
nghịch biến.
HĐ4: Củng cố.
*Tình huống 2:
HĐ5: Khảo sát sự biến thiên của
hàm số
HĐ6: Tính chẵn, lẻ của hàm số.
HĐ7: Đồ thị của hàm số chẵn, lẻ
HĐ8: Củng cố.
*Tình huống 3:
HĐ9: Tịnh tiến điểm, đồ thị
HĐ10: Tịnh tiến đồ thị của một hàm số.
HĐ11: Củng cố toàn bài
2Tiến trình bài học
Tiết 1
HĐ1: Khái niệm hàm số.
HĐ của học sinh HĐ của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trả lời nếu đợc hỏi
CH1: Em nào nêu VD về một hàm số.
- Học sinh đa ra các hàm số cụ thể đã biết học ở cấp
2
2
Giáo án Đại số 10 Cao Thị Thu Thủy
( GV vẽ sơ đồ ven biểu thị hàm số)

CH2: Thế nào là một hàm số?
Chính xác hoá và dẫn đến khái niệm hàm số.
* ĐN: cho

DRD ,
Hàm số f xác định trên D là một quy tắc đặt tơng
ứng với mỗi x
D

với một và chỉ một giá trị kí hiệu
là f(x)
+ f(x) là giá trị của hàm số tại x
+ D là tập xác định của hàm số.
+ x là biến số (đối số).
HĐ2: Hàm số cho bởi biểu thức và đồ thị hàm số.
HĐ của học sinh HĐ của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- VD2: Cho hàm số
)1(
1

=
xx
y
Tìm TXĐ của hàm số
Tính f(0),f(5),f(29)
-VD3: Cho hàm số
)2)(1(
+
=
xx
x
y
Tìm TXĐ của hàm số.
Tính f(2), f(5)

VD4: Cho hàm số
1
2
+=
xxy

đồ thị (C)
N(1;1) thuộc (C)
M(1;3) không thuộc (C)
GV: trong thực tế ngời ta hay cho hàm số dới dạng
một biểu thức giải tích có dạng y=f(x).
* Khi đó TXĐ của hàm số là tập tất cả các giá trị
của x làm cho f(x) có nghĩa.
* Tính giá trị của hàm số tại x
0
là ta tính f(x
0
)
- VD1: Cho hàm số
32
=
xy
Tìm TXĐ của hàm số
Tính f(0),f(5),f(29)
( GV cùng HS làm)
( Gọi học sinh làm VD2,VD3)
* GV nêu ra cách tìm tập xác định của hàm số.

)(
1
xf
y
=
có nghĩa
0)(

xf

)(xfy
=
có nghĩa
0)(

xf

)(
1
xf
y
=
có nghĩa
0)( xf

* Đồ thị hàm số:
Cho hàm số y=f(x) có TXĐ là D
Tập hợp
{ }
DxxfxG
=
),(,(
trên mặt phẳng toạ độ
gọi là đồ thị của hàm số.
0)(

xf
HĐ3: Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
HĐ của học sinh HĐ của GV
- Quan sát các đồ thị vẽ trên bảng
và trả lời câu hỏi.
* HĐ của GV: Trên mặt phẳng toạ độ vẽ các đồ thị
sau:
y=2x-1(C
1
); y=-x(C
2
); y=x
2
(C
3
)
3
Giáo án Đại số 10 Cao Thị Thu Thủy
VD5: Xét tính đồng biến, nghịch
biến của hàm số y=x
2
trên các
khoảng
);0();0;(
+
( Chuẩn bị trớc các hình vẽ)
Nhận xét gì về các đồ thị sau đó dẫn đến khái niệm
hàm số đồng biến, nghịch biến của hàm số.
* HSĐB: Cho hàm số y=f(x) XĐ trên K
+ Hàm số y=f(x) gọi là đồng biến trên K nếu
)()(.,
212121
xfxfxxKxx

+ hàm số y=f(x) gọi là nghịch biến trên K nếu
)()(.,
212121
xfxfxxKxx

* Nhận xét về mối liên hệ giữa tính đồng biến,
nghịch biến và đồ thị.
+ Hàm số đồng biến trên K thì đồ thị có hớng đi lên
từ trái qua phải.
+ Hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị có hớng đi
xuống từ trái qua phải.
Tiết 2
HĐ4: Khảo sát sự biến thiên của hàm số:
HĐ của học sinh HĐ của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ, nêu VD
- Tra lời câu hỏi nếu đợc hỏi
-Ghi nhận kiến thức
- Hớng dẫn học sinh cùng làm
VD1
VD2: xét tính đồng biến, nghịch
biến của các hàm số sau:
1)
2 1y x= +
2)
3
y x=
- Giáo viên kiểm tra bài cũ:
Nêu ĐN hàm đồng biến, hàm nghịch biến?
CH1: nếu hàm f đồng biến trên K thì dấu của các
biểu thức f(x
1
)-f(x
2
) và x
1
-x
2
nh thế nào, trên cơ sở
ĐN hàm đồng biến học sinh có thể trả lời đợc là
chúng cùng dấu.
- Tơng tự khi hàm nghịch biến 2 biểu thức đó trái dấu
từ đó suy ra ĐK tơng đơng với định nghĩa.
* Hàm y=f(x) đồng biến trên khoảng K
1 2
1 2
1 2
( ) ( )
, 0
f x f x
x x K
x x

>

ff
* Hàm y=f(x) nghịch biến trên khoảng K
1 2
1 2
1 2
( ) ( )
, 0
f x f x
x x K
x x

<

ff
VD1: Khảo sát sự biến thiên của hàm số y=ax
2
trên
các khoảng (
( ;0), (0; ) +
* Hình thành khái niệm bảng biến thiên của hàm số
4
Giáo án Đại số 10 Cao Thị Thu Thủy
( Gọi học sinh lên bảng làm) x

0
+

+

+

y
HĐ5,6: Khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ
HĐ của học sinh HĐ của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Ghi nhận kiến thức mới
- Ghi nội dung ghi bảng
VD3: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm
số sau:
1)
( ) 1 1y f x x x= = + +
2)
1y x=
Chỉ rõ cho học sinh thấy hàm số 2
không là hàm chẵn cũng không là
hàm lẻ vì TXĐ không đối xứng.
CH: Một hàm số không chẵn sẽ là
hàm lẻ, hàm không lẻ sẽ là hàm
chẵn
Có hàm số nào vừa chẵn, vừa lẻ
không?
* ĐN: Cho hàm số y=f(x) xác định trên D
f(x) gọi là hàm chẵn trên D
( ) ( ),
x D x D
f x f x x D




=

f(x) gọi là hàm lẻ trên D
( ) ( ),
x D x D
f x f x x D




=

Chú ý: nhấn mạnh mệnh đề
x D x D
tơng
đơng với tập D là tập đối xứng đối với 0.
* Từ ĐN học sinh nêu ra cách CM hàm số chẵn,
hàm số lẻ
B1: Kiểm tra xem tập XĐ có đối xứng không
B2: Kiểm tra f(x) và f(-x)
Hàm chẵn,lẻ phải thoả mãn cả 2 ĐK nếu vi phạm
một ĐK là không thoả mãn
VD4: xét tính chẵn, lẻ và vẽ đồ thị của các hàm số
sau:
1)
y x=
2)
y x=
Từ đó cho học sinh nhận xét về đồ thị của hàm số
chẵn và ĐT của hàm số lẻ
5
Giáo án Đại số 10 Cao Thị Thu Thủy
Giáo viên chuẩn hoá kiến thức và CM:
* ĐT hàm số chẵn nhận trục oy làm trục đối xứng
* ĐT hàm số lẻ đối xứng qua gốc toạ độ.

Tiết 3
HĐ7: Tịnh tiến điểm, đồ thị:
HĐ của học sinh HĐ của GV
- Lắng nghe, ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu học sinh tìm toạ độ của
các điểm M tơng ứng.
Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho điểm M(x
0
;y
0
) và
số k>0
+ Dịch chuyển điểm M lên trên theo phơng song
song với trục oy k đơn vị thì đợcđiểm M
1
+ Dịch chuyển điểm M xuống dới theo phơng song
song với trục oy k đơn vị thì đợcđiểm M
2
+ Dịch chuyển điểm M sang phải theo phơng song
song với trục ox k đơn vị thì đợcđiểm M
3
+ Dịch chuyển điểm M sang trái theo phơng song
song với trục ox k đơn vị thì đợcđiểm M
4
Khi dịch chuyển điểm M nh thế ta nói tịnh tiến điểm
song song với các trục toạ độ.
HĐ8: Tịnh tiến đồ thị:
HĐ của học sinh HĐ của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Ghi nhận kiến thức
VD1: cho y=2x-1 gọi là (G)
Nếu tịnh tiến sang phải 3 đơn vị ta
đợc đồ thị hàm số y=2(x-3)-1=2x-7
Trong mp toạ độ cho số k>0 và đồ thị (G)
+ Tịnh tiến tất cả các điểm của ĐT (G) lên trên k
đơn vị thì đợc ĐT (G1)
+ Tịnh tiến tất cả các điểm của ĐT (G) xuống dới k
đơn vị thì đợc ĐT (G2)
+ Tịnh tiến tất cả các điểm của ĐT (G) sang phải k
đơn vị thì đợc ĐT (G3)
+ Tịnh tiến tất cả các điểm của ĐT (G) sang phải k
đơn vị thì đợc ĐT (G4)
* ĐL: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (G)
6
Giáo án Đại số 10 Cao Thị Thu Thủy
VD2: Cho (H) là đồ thị hàm số
1
y
x
=
Muốn có đồ thị hàm số
2 1x
y
x
+
=

ta phải tịnh tiến (H) nh thế nào?

+ Nếu tịnh tiến đồ thị (G) lên trên p>0 đơn vị thì đ-
ợc đồ thị hàm số y=f(x)+p
+ Nếu tịnh tiến đồ thị (G) xuống dới p>0 đơn vị thì
đợc đồ thị hàm số y=f(x)-p
+ Nếu tịnh tiến đồ thị (G) sang phải p>0 đơn vị thì
đợc đồ thị hàm số y=f(x-p)
+ Nếu tịnh tiến đồ thị (G) sang trái p>0 đơn vị thì đ-
ợc đồ thị hàm số y=f(x+p)
HĐ9: Củng cố
+ Cần lắm chắc các khái niệm đã học.
+ Thành thạo giải các bài toán xét tính chẵn, lẻ, tính đồng biến, nghịch biến
của hàm số.
+BTVN:1,2,3,4,5,6
7
Giáo án Đại số 10 Cao Thị Thu Thủy
Giáo án
Bài 1: hàm số bậc nhất
I>Mục tiêu:
1.Kiến thức:
+ Tái hiện và củng cố các T/C và đồ thị hàm số bậc nhất
+ Hiểu và vẽ đợc đồ thị hàm bậc nhất khi cho bởi nhiều biểu thức.
2.Kỹ năng:
+ Khảo sát thành thạo hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị của chúng.
+ Biết vận dụng các T/C của hàm bậc nhất để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
thị của hàm bậc nhất chứa giá trị tuyệt đối.
3.T duy:
+ Phá trị tuyệt đối, xét khoảng để đa hàm bậc nhất có chứa giá trị tuyệt đối
về hàm bậc nhất chứa nhiều biểu thức.
4.Thái độ:
+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khoa học khi giải toán.
II> Chuẩn bị phơng tiện
1.Thực tiễn:
+ Học sinh đã đợc học hàm số bậc nhất khá cẩn thận ở lớp dới.
Cần nhấn mạnh hàm bậc nhất chứa giá trị tuyệt đối.
2. Ph ơng tiện: SGK, GA, SBT và các tài liệu tham khảo.
III> Phơng pháp dạy học
- Phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t
duy
IV> tiến trình bài học và các hoạt động
1.Các tình huống
* Tình huống 1:
HĐ1: Nhắc lại khái niệm hàm bậc nhất.
HĐ2: Hàm bậc nhất trên từng
khoảng
8

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Giáo án Đại số 10 chương II (nâng cao)