Xem bản đẹp trên 123doc.vn

GIÁO ÁN LỚP 5-TUẦN 28.

Tuần 28
Thứ hai ngày 31 tháng 3 năm 2008
Môn : TP C
Tiết 55: ôn tập giữa học kỳ ii
(TIT 1)
I. MC TIấU, YấU CU:
1. Kim tra ly im tp c v hc thuc lũng, kt hp kim tra k nng c -
hiu (HS tr li 1,2 cõu hi v ni dung bi c)
Yờu cu v k nng c thnh ting: HS c trụi chy cỏc bi tp c ó hc t hc
k II ca lp 5 (phỏt õm rừ, tc c ti thiu 120 ch/ phỳt, bit ngng ngh sau
cỏc du cõu, gia cỏc cm t, bit c din cm, th hin ỳng ni dung vn bn
ngh thut).
2. Cng c, khc sõu kin thc v cu to cõu (cõu n, cõu ghộp); tỡm ỳng
cỏc vớ d minh ho v cỏc kiu cu to cõu trong bng tng kt.
II. DNG DY - HC:
- Phiu vit tờn tng bi tp v hc thuc lũng trong 9 tun u sỏch Ting Vit 5 tp 2.
- Bỳt d v mt vi t giy kh to k bng tng kt BT2.
- Bn, nm t phiu vit ni dung ca BT2.
III. CC HOT NG DY - HC:
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
1. GII THIU BI MI
- Hụm nay cỏc em ụn tp cng c, khc sõu kin thc v cu to cõu (cõu n, cõu
ghộp).
2. KIM TRA
a. S lng HS kim tra : 1/3 s HS trong lp.
b. T chc cho HS kim tra
- Gi tng HS lờn bc thm - HS ln lt lờn bc thm.
- Cho HS chun b bi. - Mi HS chun b bi 1-2.
- HS lờn c bi + tr li cõu hi nh ó
ghi phiu thm.
- GV cho im.
Lu ý : Nhng HS kim tra cha t yờu
cu, GV nhc cỏc em v nh luyn c
kim tra trong tit sau.
3. LM BI TP
H1 : Hng dn HS lm BT2
- Cho HS c yờu cu ca BT2
- GV : (GV dỏn lờn bng lp bng thng kờ)
v giao vic cho HS.
- 1 HS c thnh ting, c lp lng
nghe.
+ Cỏc em quan sỏt bng thng kờ.
+ Tỡm vớ d minh ho cỏc kiu cõu:
* 1 vớ d minh ho cho cõu n
* 1 vớ d minh ho cho cõu ghộp khụng
dựng t ni.
* 1 cõu ghộp dựng quan h t
* 1 cõu ghộp dựng cp t hụ ng.
- Cho HS lm bi (GV phỏt phiu cho 3,4 HS)
- Cho HS trỡnh by kt qu
- 3,4 HS lm bi vo phiu
- C lp lm vo nhỏp
- 3,4 HS vo phiu lờn dỏn trờn bng lp.
- GV nhn xột v cht li nhng cõu cỏc em
tỡm ỳng.
- Lp nhn xột
4. CNG C - DN Dề
- GV nhn xột tit hc.
- Dn nhng HS cha kim tra tp c, hc thuc lũng v nh tip tc ụn tit sau
kim tra ly im.
- Dn nhng HS kim tra nhng cha t v ụn tit ụn tp sau kim tra li.

M«n: TOÁN
TiÕt 136: LuyÖn tËp chung
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng thực hành tính vận tốc, quãng đường, thời gian.
- Củng cố kĩ năng đổi đơn vị đo đọ dài, đơn vị đo thời gian.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 1.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ:
+ HS nêu cách tính vận tốc, quãng đường, thời gian
của chuyển động . Viết công thức tính: v, s, t.
+ HS nhận xét
* GV nhận xét đánh giá
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: Luyện tập chung
b. Thực hành - Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Đề bài yêu cầu gì ?
+ 1 HS làm bảng, HS dưới lớp làm vở
+ HS đọc bài làm
+ HS nhận xét
* GV nhận xét đánh giá : Trên cùng 1 quãng đường
thì vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Bài toán thuộc dạng nào ? (dùng công thức nào ?)
+ Đơn vị vận tốc cần tìm là gì ?
+ HS ở lớp làm vở, 1 HS làm bảng
+ HS nhận xét, chữa bài
* GV đánh giá:
+ Vận tốc của xe máy là 37,5km/giờ cho ta biết điều
gì ?
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ 1 HS lên bảng, HS ở lớp làm vở
+ Nhận xét gì về đổi đơn vị .
+ HS nhận xét
* GV đánh giá
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ HS gạch 1 gạch dưới yếu tố đã biết, 2 gạch dưới
yếu tố cần tìm.
+ HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng
+ HS nhận xét
* GV đánh giá
+ Nêu lại cách tính và công thức tính s, v, t.
3. Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Về nhà xem lại bài .
- 2 HS
- 1 HS đọc
- Mỗi giờ ô tô đi được nhiều
hơn xe máy bao nhiêu km?
- HS làm bài
- HS đọc
- 1 HS đọc
- Tính vận tốc. v = s : t
- km/giờ
- HS làm bài
- 1 giờ xe máy đi được 37,5km
- 1 HS đọc
- HS làm bài
- 1 HS đọc
- HS làm bài
- HS nêu
M«n: ĐẠO ĐỨC
TiÕt 28: Em T×m hiÓu vÒ liªn hîp quèc
I. MỤC TIÊU:
* Học xong bài HS có:
+ Hiểu biết ban đầu về tổ chức Liên Hợp Quốc và quan hệ của nước ta với tổ chức
quốc tế này.
+ Có thái độ tôn trọng các cơ quan LHQ đang làm việc tại Việt Nam và địa
phương em.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Câu hỏi thảo luận nhóm.
- Thẻ xanh, đỏ.
- Tranh ảnh về hoạt động của LHQ.
- 1 số câu hỏi xử lý tình huống.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 1HS.
+ Ở Việt Nam và trên thế giới diễn ra những hoạt động nào vì hòa bình.
- GV nhận xét.
3. Bài mới:
Hoạt động 1
TÌM HIỂU THÔNG TIN VỀ LIÊN HỢP QUỐC
- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK - 2 HS đọc.
- GV cho HS thảo luận nhóm 4. - HS thảo luận.
C1: LHQ thành lập vào lúc nào? Số
nước thành viên là bao nhiêu? Trụ sở
chính đặt tại đâu?
- Đại diện nhóm trình bày.
C2: LHQ tổ chức các hoạt động nhằm
mục đích gì?
C3: Việt Nam tham gia vào LHQ vào
thời gian nào? Là thành viên thứ mấy?
C4: Các tổ chức của LHQ ở Việt Nam
làm gì?
- GV hỏi thêm: Công ước về quyền trẻ em
được LHQ thông qua vào thời gian nào?
- HS trả lời.
+ Ngoài những thông tin trên em còn
biết gì về tổ chức này?
- GV chốt ý: LHQ được thành lập
nhằm 4 mục tiêu SGV/71.
* GV giới thiệu tranh SGK. - HS quan sát tranh.
* GV chốt ý.
Hoạt động 2
BÀY TỎ Ý KIẾN
- Bài tập 1/42 - HS sử dụng thẻ xanh, đỏ.
- Sau khi HS bày tỏ ý kiến và giải thích
vì sao – GV cho HS đọc lại ý đúng.
- 2 HS đọc.
Hoạt động 3
XỬ LÝ TÌNH HUỐNG
- GV đưa bảng phụ.
- Ghi 2 tình huống.
- HS tl nhóm đôi trao đổi để xử lí tình huống.
TH1: Có 1 người nước ngoài là thành
viên của tổ chức LHQ nhờ em đưa lên
UBND xã phường em sẽ làm gì?
TH2: Trong một buổi thảo luận về - Đại diện nhóm trình bày kết quả.
công ước quốc tế về quyền trẻ em, bạn
Hoa phát biểu: Đây là quuy định của
LHQ đặt ra, nước ta không cần phải thực
hiện. Em có tán thành không? Nếu không
tán thành em sẽ nói gì với bạn?
- HS khác bổ sung.
- GV hỏi: Chúng ta phải có thái độ như
thế nào với các hoạt động của LHQ tại
Việt Nam?
- HS trả lời ghi nhớ SGK.
- 2 HS nhắc lại.
* GV liên hệ.
Hoạt động 4
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà sưu tầm trên sách báo ti vi một số hoạt động của LHQ và kể lại 1
việc làm của LHQ mang lại lợi ích cho trẻ em.

Thø ba ngµy 1 th¸ng 4 n¨m 2008
M«n TOÁN
TiÕt 137: LuyÖn tËp chung
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Tiếp tục rèn kĩ năng thực hành tính vận tốc, quãng đường, thời gian.
- Làm quen với bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ bài 1.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: Luyện tập chung
b. Thực hành - Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
a) + HS gạch 1 gạch dưới đề bài cho biết, 2 gạch
dưới đề bài yêu cầu, tóm tắt.
+ HS quan sát trên bảng phụ (GV treo) và thảo luận
nhóm cách giải.
+ Có mấy chuyển động đồng thời cùng xe máy ?
+ Hướng chuyển động của ô tô và xe máy như thế
nào ?
+ Khi ô tô và xe máy gặp nhau tại điểm C thì tổng
quãng đường ô tô và xe máy đi được là bao
nhiêu km ?
+ Sau mỗi giờ, cả ô tô và xe máy đi được quãng
đường bao nhiêu ?
* GV nhận xét: Như vậy sau mỗi giờ khoảng cách
giữa ô tô và xe máy giảm đi 90km.
+ 1 HS làm bảng, lớp làm vở .
+ HS nhận xét
* GV nhận xét : Bài này có thể trình bày giải bằng
cách gộp,lấy quãng đường chia tổng vận tốc 2
chuyển động.
b) Tương tự như bài 1a)
+ Yêu cầu HS trình bày giải bằng cách tính gộp.
***Lưu ý: 2 chuyển động phải khởi hành cùng một
lúc mới được tính cách này.
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ 1 HS nêu cách làm
+ HS ở lớp làm vở, 1 HS làm bảng
+ HS nhận xét, chữa bài
+ Hãy giải thích cách tính thời gian đi của ca- nô?
+ Bài toán thuộc dạng nào? Dùng công thức nào để
tính?
* GV đánh giá:
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ Có nhận xét gì về đơn vị của quãng đường trong
bài?
+ HS nêu cách làm
- 1 HS đọc
- HS thao tác
- Thảo luận nhóm
- 2 chuyển động: ô tô, xe máy.
- Ngược chiều nhau.
- 180km hay cả quãng đường
AB
- 54 + 36 = 90 (km)
- HS làm bài
- HS nghe
- HS làm bài b)
- 1 HS đọc
- HS nêu
- HS làm bài
- Tìm s, biết v & t
- 1 HS đọc
- km, khác với vận tốc
- HS làm bài
+ HS làm vở (chọn 1 cách), 2 HS lên bảng làm 2
cách.
+ HS nhận xét và giải thích cách đổi
0,75 km/phút = 750 m/phút
* GV đánh giá
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ 1 HS nêu cách làm
+ HS làm bài vào vở
+ HS nhận xét và bổ sung
+ 2 giờ 30 phút là bao nhiêu giờ ?
+ Sau khi đi 2 giờ 30 phút thì xe đã đi được quãng
đường là bao nhiêu ?
+ Hãy nêu công thức tính s, v, t
+ Muốn tính thời gian gặp nhau của 2 chuyển động
ngược chiều và cùng lúc ta làm thế nào?
* GV nhận xét: Bài toán vừa làm quen trong tiết này
gọi là bài toán “gặp nhau “
2. Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Về nhà xem lại bài .
- 1 HS đọc
- HS làm bài
- 2,5 giờ
- HS nêu
- Lấy quãng đường chia cho
tổng vận tốc của 2 chuyển
động.

M«n:CHÍNH TẢ
TiÕt 28: «n tËp gi÷a häc kú ii
(TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, (yêu cầu như ở tiết 1)
2. Củng cố, khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu : làm đúng bài tập điền vế câu vào chỗ
trống để tạo thành câu ghép.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng (như tiết 1)
- Hai, ba tờ phiếu viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh của BT2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. GIỚI THIỆU BÀI
Hôm nay các em ôn tập các bài tập điền vế
câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép.
- HS lắng nghe
2. KIỂM TRA TDD-HTL
Tiến hành như tiết 1
3. LÀM BÀI TẬP
- Cho HS đọc yêu cầu của BT + đọc 3 câu
a,b,c.
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
- GV giao việc :
+ Mỗi em đọc lại 3 câu a,b,c
+ Viết tiếp vế câu còn thiếu vào chỗ trống
để tạo câu ghép (đảm bảo đúng về nội dung
và đúng về ngữ pháp)
- Cho HS làm bài. GV phát giấy + bút dạ
cho 3 HS làm bài.
- 3 HS làm vào giấy
- Lớp làm vở hoặc vở bài tập.
- Cho HS trình bày kết quả - 3 HS làm bài vào giấy lên dán trên
bảng lớp.
- GV nhận xét + chốt lại những câu học sinh
đã làm đúng.
- Lớp nhận xét
- HS chép lời giải đúng vào vở hoặc
vở bài tập.
4. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện đọc để kiểm tra ở
tiết 3.

M«n:LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TiÕt 55: «n tËp gi÷a häc kú ii
( TIẾT 3)
I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, (yêu cầu như ở tiết 1)
2. Đọc hiểu nội dung ý nghĩa của bài Tình quê hương; tìm được các câu ghép; từ ngữ
được lặp lại; được thay thế có tác dụng liên kết câu trong bài văn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng (như tiết 1).
- 5 băng giấy + bút dạ để HS làm BT hoặc bảng phụ.
- 1 tờ phiếu phôtô phóng to bài Tình quê hương để HS làm BT2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. KIỂM TRA TĐ-HTL
Thực hiện như ở tiết 1
2. LÀM BÀI TẬP
- Cho HS đọc bài tập 1. - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
- GV nhắc lại yêu cầu của BT
- Cho HS làm bài. - HS làm bài cá nhân.
H: Từ ngữ nào trong đoạn 1 thể hiện tình
cảm của tác giả với quê hương?
- Các từ ngữ đó là: đăm đắm nhìn
theo, sức quyến rũ, nhớ thương mãnh
liệt, day dứt.
H: Điều gì đã gắn bó tác giả với quê
hương?
- Những kỉ niệm tuổi thơ gắn bó tác
giả với quê hương.
H : Tìm các câu ghép trong bài văn
- Bài văn có 5 câu. Cả 5 câu đều là
câu ghép.
- GV đưa bảng phụ đã ghi sẵn 5 câu ghép. GV và HS cùng phân tích các vế của câu
ghép. GV dùng phấn màu gạch dưới các vế câu.
GV chốt lại:
+ Câu 1 là câu ghép có 2 vế.
+ Câu 2 là câu ghép có 2 vế.
+ Câu 3 là câu ghép có 2 vế, bản thân vế thứ
2 có cấu tạo như một câu ghép
+ Câu 4 là câu ghép có 3 vế câu.
+ Câu 5 là câu ghép có 4 vế câu.
H : Tìm các từ ngữ được lặp lại, được thay
thế có tác dụng liên kết câu trong bài văn.
- Các từ tôi, mảnh đất được lặp lại
nhiều lần trong bài văn có tác dụng
liên kết câu.
H : Tìm từ ngữ được thay thế có tác dụng liên kết câu.
- HS phát biểu.
- GV nhận xét và chốt lại: - Lớp nhận xét
+ Đoạn 1 : Cụm từ mảnh đất cọc cằn (ở câu 2) thay cho cụm từ làng quê tôi (ở câu 1)
+ Đoạn 2 : * Cụm từ mảnh đất quê hương (ở câu 3) thay cho mảnh đất cọc cằn (ở câu 2)
* Cụm từ mảnh đất ấy (câu 4,5) thay cho mảnh đất quê hương (ở câu 3)
3. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết ôn tập tiếp theo.
Môn:K CHUYN
Tiết 28: ôn tập giữa học kỳ ii
(TIT 4)
I. MC TIấU, YấU CU:
1. Tip tc kim tra ly im tp c v hc thuc lũng, (yờu cu nh tit 1)
2. K tờn cỏc bi tp c l vn miờu t ó hc trong 9 tun u hc k II. Nờu c
dn ý ca nhng bi vn miờu t trờn; nờu chi tit hoc cõu vn HS yờu thớch; gii
thớch c lý do yờu thớch chi tit hoc cõu vn ú.
II. DNG DY - HC:
- Bỳt d v 3 t giy kh to HS lm BT2.
- Ba t phiu kh to - mi t vit sn dný ca mt trong bi vn miờu t : Phong
cnh n Hựng, Hi thi cm thi ng Võn, Tranh lng H.
III. CC HOT NG DY - HC:
Hot ng dy Hot ng hc
1. GII THIU BI MI
- Trong tit ụn tp trc, cỏc em ó c ụn tp v cõu ghộp ; v nhng t ng c
lp li, c thay th cú tỏc dng liờn kt cõu trong bi vn.
2. KIM TRA T-HTL
Thc hin nh tit 1
3. LM BI TP
H1 : Hng dn HS lm BT2
- Cho HS c yờu cu ca BT2 - 1 HS c thnh ting, lp c thm.
- GV nhc li yờu cu
- Cho HS lm bi. - HS m mc lc sỏch tỡm nhng bi
vn miờu t ó hc t u hc k II
n ht tun 27.
- Cho HS trỡnh by kt qu - Mt s HS phỏt biu ý kin.
- GV nhn xột v cht li : Cú 3 bi vn miờu t
c hc l Phong cnh n Hựng, Hi thi
cm thi ng Võn, Tranh Lng H.
H2 : Hng dn HS lm BT3
- Cho HS c yờu cu ca BT - 1 HS c thnh ting, lp c thm.
- GV giao vic :
+ Em chn 1 trong 3 bi.
+ Em c k bi va chn v nờu dn ý ca
bi vn ú.
+ Nờu chi tit hoc cõu vn trong bi m em
thớch v núi rừ vỡ sao ?
- Cho HS lm bi. GV phỏt giy v bỳt d
cho 3 HS. Ba em lm ba khỏc nhau.
- Nhng HS c phỏt giy lm dn
bi vo giy.
- HS cũn li lm vo nhỏp hoc v bi tp.
- Cho HS trỡnh by kt qu bi lm - 3 HS lm bi vo giy lờn dỏn trờn
bng lp.
- Lp nhn xột
- Mt s HS c dn ý ó lm + núi
rừ chi tit, cõu vn mỡnh thớch v lớ do
vỡ sao thớch.
- GV nhn xột + cht li v khen nhng HS
lm dn ý tt + chn chi tit hay, lý gii rừ
nguyờn nhõn thớch chi tit ú.
- Cui cựng GV a 3 dn ý ó chun b
trc lờn bng lp v gii thiu rừ HS
nm vng dn ý ca bi.
- 1 HS c, c lp lng nghe.
4. CNG C - DN Dề
- GV nhn xột tit hc
- Dn HS v nh vit li dn ý ca bi vn mỡnh ó chn.
- Dn HS chun b ụn tp tit 5 (quan sỏt mt c gi vit mt on vn ngn t
ngoi hỡnh ca mt c gi)

Thứ t ngày 2 tháng 4 năm 2008
Môn : TP C
Tiết 56: KIM TRA C