Giáo án lớp 3 - Tuần 24

Tuần 24
Sáng Thứ hai
Chào cờ
_______________________________________
Mĩ THUậT
GV CHUYÊN
___________________________________________
Toán
Luyện tập.
I- Mục tiêu: - Củng cố lại cách chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số ( trờng hợp th-
ơng có chữ số 0).
- Rèn kỹ năng làm phép chia thành thạo
- vận dụng vào giải toán có liên quan
II- Đồ dùng dạy- học: Bảng con, phấn màu, bảng phụ.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Thực hành.
+) Bài 1: Đặt tính rồi tính.
+ Yêu cầu hs làm bảng con
- Nêu cách chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ
số.
+) Bài 2: - Yêu cầu hs làm vở
- Nêu cách tìm thừa số cha biết.
-Gv chấm bài, nhận xét
+) Bài 3:- Treo bảng phụ
- Gọi hs đọc đề bài.
- Bài toán cho biết gì?hỏi gì?
+ Gọi hs lên chữa bài, gv nhận xét, chốt kết
quả đúng.
+) Bài 4: - Gv yêu cầu hs tính nhẩm.
- HS nêu và làm bảng con, 3 hs làm
bảng lớp .ĐS: 402; 407; 703; 701( d
2); 603( d 1). 610( d 2).
- lấy tích : thừa số đã biết.
x = 301. x = 307.
-1 Hs đọc đề toán.
- Hs tóm tắt
- giải vào vở. ĐS: 1518 kg gạo.
- Hs tính nhẩm: 6000 : 2 = 3000.
- Gv nhận xét, nhắc lại cách nhẩm. 8000 : 4 = 2000
* Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò: 9000 : 3 = 3000
______________________________________
Tập viết
ôn chữ hoa: R
I- Mục tiêu:
1
- Củng cố cách viết chữ viết hoa R thông qua bài tập ứng dụng.
+ Viết tên riêng : Phan Rang bằng cỡ chữ nhỏ.
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ : Rủ nhau đi cấy đi cày
Bây giờ khó nhọc có
ngày phong lu.
- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ .
- GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ .
II- Đồ dùng dạy- học - Mẫu chữ , Phấn màu
III- Các hoạt động dạy- học
A. KTBC :
- Gọi 2 hs lên bảng viết : Q, T ,Quang Trung
- GV nhận xét, cho điểm.
- 2 HS lên bảng viết . lớp viết vào
bảng con.
B .Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2. Hớng dẫn HS viết trên bảng con .
a) Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ hoa có trong bài:
- Treo chữ mẫu
- Chữ R cao mấy ô, rộng mấy ô, gồm mấy nét ?
- GV viết mẫu+ nhắc lại cách viết từng chữ.
R, P
- GV nhận xét sửa chữa .
- HS tìm :P, R.
- Cao 2,5 ô; rộng 2 ô; gồm 3 nét.
- 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp
viết vào bảng con:
R, P.
b) Viết từ ứng dụng :
- GV đa từ ứng dụng
- GV giới thiệu về: Phan Rang.
Hớng dẫn viết từ ứng dụng.
- Yêu cầu hs viết: Phan Rang.
- HS đọc từ.
- Hs theo dõi.
- HS viết trên bảng lớp, bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:- Gv ghi câu ứng dụng.
Rủ nhau đi cấy đi cày
Bây giờ khó nhọc có ngày phong lu.
- GV giúp HS hiểu nội dung trong câu ứng dụng
- Hớng dẫn viết : Dòng trên có mấy chữ, dòng dới
có mấy chữ ?
- 3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
câu ứng dụng.
- Dòng trên 6 chữ, dòng đới 8 chữ.
-Hs viết bảng con: Rủ, Bây
3. Hớng dẫn học sinh viết vào vở:
- GV nêu yêu cầu viết .
- GV quan sát nhắc nhở t thế ngồi, chữ viết.
4. Chấm, chữa bài.
-Học sinh viết vở
- Hs theo dõi.
2
- GV chấm 5 - 7 bài trên lớp.
C- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
__________________________________
Tự học
Hoàn thành bài tập
I- Mục tiêu: - hs tự hoàn thành 1 số bài tập trong VBT toán
- - GD ý thức tự giác làm bài
II- Hoạt động học:
- YC hs TB, Y hoàn thành
+ Bài : 2 VBT trang 32 ( ĐS: 408, 506, 706)
+ Bài 1 VBT toán trang 31 ( ĐS: 302, 408 d 2, 801 d2, 603 d5)
+ Bài 3 VBT toán trang 32 ( ĐS: 128 hàng)
- YC hs k, G hoàn thành
+Bài1 VBT toán trang 31 ( ĐS: 302, 408 d 2, 801 d2, 603 d5)
+ Bài tập 3 trang 31( ĐS: Đ, S, S)
+ Bài 2 VBT trang 32 ( ĐS: 408, 506, 706)
+ Bài 4 VBT trang 32( ĐS : 810 chai)
- GV theo dõi giúp đỡ hs làm bài tập.
_________________________________________________
Ngoại ngữ
GV chuyên
__________________________________________________
Thứ ba
Toán
Luyện tập chung.
I- Mục tiêu: - Củng cố về nhân, chia số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
- Rèn kĩ năng thực hiện đúng phép nhân, chia
-Vận dụng đợc phép nhân, phép chia vào giải toán..
II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, phấn màu.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Thực hành.
+) Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu hs làm bảng con, chữa bài.
- Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa phép
tính nhân và phép tính chia?
+) Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu hs làm vở
-GV nx, chốt kết quả đúng
- HS làm bảng con, 3 hs làm bảng
lớp .ĐS: 3284; 821; 7380;1230.
- HS làm bảng vở, 2 hs chữa bài.ĐS:
2345(d ); 410; 401(d );207( d 1).
3
+) Bài 3:- Treo bảng phụ.
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
+ Yêu cầu hs tóm tắt,
+ Gọi hs lên chữa bài, gv nhận xét.
+) Bài 4: - Gv gọi hs nêu yêu cầu
-Yêu cầu hs tính, chữa bài.
- hs đọc đề bài.
- Hs tóm tắt
- giải vào vở. ĐS : 170 quyển.
- Hs tóm tắt , chữa bài.
- Nhắc lại cách tính chu vi hcn? - lấy dài cộng rộng nhân 2
* Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
________________________________________________
Tập đọc Kể chuyện
Đối đáp với vua.
I-Mục tiêu : A- Tập đọc:
Đọc đúng: ngự giá, xa giá, truyền lệnh, náo động, trong leo lẻo, ...
- Hiểu các từ mới: Minh Mạng, xa giá, ngự giá.
- Thấy đợc Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi và có bản lĩnh từ nhỏ,
học tập theo gơng ông
B - Kể chuyện:
1- Rèn kĩ năng nói: - Biết sắp xếp tranh theo đúng trình tự câu chuyện; dựa vào trí nhớ
và tranh, kể lại toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp.
2- Rèn kĩ năng nghe:- Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể.
II- Đồ dùng dạy- học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III- Các hoạt động dạy - học:
*Tập đọc:
4
* Kể chuyện :
A- KTBC:
- Gọi đọc bài: Chơng trình xiếc đặc xắc.
- Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì ?
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
a) GV đọc toàn bài.
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ.
b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
(+) Đọc từng câu:- HD phát âm từ khó: ngự giá,
xa giá, truyền lệnh, náo động, trong leo lẻo,
(+) Đọc từng đoạn trớc lớp:
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn, GV
nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.
+ GV kết hợp giải nghĩa từ: Minh Mạng, xa giá,
ngự giá.
(+) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs.
3) Hớng dẫn tìm hiểu bài:
+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1
- Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu?
+ Gọi 1 hs đọc đoạn 2.
- Cậu bé Cao Bá Quát mong muốn điều gì?
+ Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 3, 4:
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
Gv giải nghĩa: đối.
- Vua ra vế đối nh thế nào?
- Cao Bá Quát đối nh thế nào?
- Theo em, Cao Bá Quát là ngời nh thế nào?
4) Luyện đọc lại:- GV đọc diễn cảm đoạn 3.
Hớng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn 3, tổ chức
cho hs thi đọc.
- 2 học sinh lên bảng.
- Học sinh theo dõi.
- Hs qsát tranh
- Hs đọc nối tiếp từng câu (2 lợt).
- Hs đọc nối tiếp từng đoạn( 2 lợt).
- hs luyện đọc theo cặp.
- 1 số cặp lên thi đọc
- Ngắm cảnh ở Hồ Tây ( Hà Nội).
- muốn nhìn tận mắt nhà vua.
- Vì thấy cậu xng là học trò.
- N ớc trong leo lẻo cá đớp cá .
- Trời nắng chang chang ng ời trói
ngời .
- Ông là ngời nhanh trí,...
- 2, 3 hs thi đọc đoạn 3.
5
1- GV nêu nhiệm vụ: - Sắp xếp lại 4 bức tranh theo đúng trình tự của câu chuyện rồi kể
lại toàn bộ câu chuyện.
2- Hớng dẫn hs kể lại câu chuyện:
a) Sắp xếp lại tranh theo đúng trình tự truyện.
- Gv yêu cầu hs quan sát kĩ tranh rồi sắp xếp lại
theo đúng trình tự câu chuyện.
- GV gọi 3 hs lên bảng sắp xếp tranh.
- Gv nhận xét.
b) Kể chuyện.
- Gọi hs nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Gv nhận xét, cho điểm.
5) Củng cố - dặn dò:
- Qua câu chuyện này, em hiểu thêm đợc điều gì
về Cao Bá Quát ?
-Em cần làm gì để noi gơng ông ?
- Hs quan sát thảo luận theo nhóm
đôi.
- 3 hs lên thực hiện.
- Từng nhóm hs luyện kể.
- Hs thi kể...
- Ông là ngời rất thông minh, tài
giỏi
- học giỏi
_____________________________________________
Đạo đức
Tôn trọng đám tang ( tiết 2).
I- Mục tiêu:
+ H/s hiểu Đám tang là lễ chôn cất ngời đã chết, là 1sự kiện đau buồn đối với những
ngời thân của họ.
- Hs biết ứng xử đúng khi gặp đám tang.
- Hs có thái độ tôn trọng đám tang, cảm thông với nỗi đau khổ của gia đình có ngời
thân đã mất.
II-Tài liệu- ph ơng tiện :- Tấm thẻ xanh, đỏ, vàng- HĐ1
III- Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động1: bày tỏ ý kiến
+) Mục tiêu: - HS trình bày những quan niệm đúng về cách ứng xử khi gặp đám tang .
+) Cách tiến hành :
+ GV lần lợt đọc các ý kiến , hs bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ . Nếu tán thành giơ thẻ
đỏ, không tán thành giơ thẻ xanh.
+ KL: tán thành với ý b, c. Không tán thành với ý a
* Hoạt động 2 : xử lý tình huống.
+) Mục tiêu:- HS biết lựa chọn cách xử lý đúng khi gặp đám tang.
+) Cách tiến hành :- Gv chia lớp thành 4 nhóm yc mỗi nhóm xử lý 1 tình huống
- Các nhóm thảo luận , đại diện nhóm lên trình bày .
- Gv kết luận:
* Hoạt động 3: Trò chơi nên và không nên.
6
+) Mục tiêu:- củng cố bài
+) Cách tiến hành:- Gv chia lớp thành 6 nhóm
- Các nhóm thảo luận , liệt kê viết ra giấy những việc nên làm và không nên làm khi gặp
đám tang.
- Đại diện nhóm mang giấy lên dán và trình bày trớc lớp.
- Gv nhận xét, tuyên dơng những học sinh đã biết c xử đúng.
* Củng cố dặn dò
- Nhắc hs thực hiện theo mẫu hành vi đạo đức tốt.
________________________________________
Tiếng Việt ( T )
Luyện đọc, luyện viết : Đối đáp với vua
I-Mục tiêu: - Củng cố về cách đọc câu chuyện : Đối đáp với vua
- Luyện viết đoạn 1 của bài. Rèn kn viết đúng mẫu, cỡ chữ.
III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A- KTBC : - Em hãy đọc 1 đoạn trong bài : Đối đáp với vua
- GV nx, cho điểm .
B - Bài mới : 1) GTB:
2) Luyện đọc :
- Gv chia lớp làm 2 ĐT : Giỏi - Khá ; TB Yếu
- Nêu yc luyện đọc đối với 2 đối tợng:
+ TB -Y : luyện đọc đúng
+ K- G : luyện đọc diễn cảm :
Đ1: giọng trang nghiêm Đ3: giọng hồi hộp
Đ4: giọng cảm xúc, ca ngợi khâm phục.
- HS luyện đọc theo nhóm 2.
- Gọi 1 số thi em đọc trớc lớp.
- GV theo dõi nhận xét .
3) Nghe viết đoạn 1: - GV đọc đoạn viết
- Trong bài viết có chữ nào cần viết hoa?( chữ đầu câu, tên riêng)
- HD viết chữ khó: ngự giá, xa giá, Hồ Tây
- HS luyện viết chữ khó vào bảng con.
- Đọc baì cho hs viết vào vở.
- Chấm 1 số bài.
C, Củng cố- dặn dò: Luyện đọc đúng, đọc hay.
_____________________________________
Sáng Thứ t
7
Thể dục
GV chuyên
_______________________________________
Toán
Làm quen với số La Mã.
I- Mục tiêu: - Bớc đầu làm quen với số La Mã.
- Nhận biết 1 vài số viết bằng chữ số La Mã nh các số từ 1 đến 12( là các số thờng gặp
trên mặt đồng hồ, ) để xem đ ợc đồng hồ; số 20, 21 để đọc và viết về Thế kỉ XX ,
Thế kỉ XXI
- Rèn kỹ năng sử dụng số la mã.
- Hs có ý thức sử dụng chữ số La Mã khi cần thiết.
II- Đồ dùng dạy- học:Mặt đồng hồ có ghi các số bằng chữ số La Mã.
III- Các hoạt động dạy học :
III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Giới thiệu một số chữ số La
Mã và một vài số La Mã thờng găp.+ Giáo
viên giới thiệu mặt đồng hồ có ghi chữ số La
Mã .
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Số ghi trên mặt đồng hồ là các số ghi bằng
chữ số La Mã.
+Gv gthiệu từng chữ số thờng dùng: I ( một ),
V ( năm ), X ( Mời ).
+ Gv giới thiệu cách đọc, viết các số từ 1
* Hoạt động 2::Thực hành:
+) Bài 1:- Giáo viên yêu cầu HS luyện đọc
theo nhóm đôi: I, III, V, VII, IX, XI, XXI, II,
IV, VI, VIII, X, XII, XX
- Gv gọi hs đọc trớc lớp.
+) Bài 2: - Gv treo đồng hồ trên bảng lớp.
- Đồng hồ A, B, C chỉ mấy giờ?
- GV nhận xét.
+) Bài 3: +Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
+ Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
- Gv nhận xét.
+) Bài 4: - Gv yêu cầu hs viết số từ 1 đến 12
bằng chữ số La Mã.
HS quan sát .
Hs nêu .
- HS luyện đọc theo nhóm đôi:
Hs thi đọc nhanh, đúng.
- Hs quan sát.
- Đồng hồ Achỉ 6 giờ; B chỉ 12 giờ;
C chỉ 3 giờ.
- II, IV, V, VI, VII, IX, XI.
- XI, I, IX, VII, VI, V, IV, II.
- Hs viết số
- HS theo dõi
8