Kiểm tra toán 6 chương II

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Kiểm tra toán 6 chương II

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 402
Câu 1.
Giá trị của m
2
. n
3
với m = -3; n = -2 là
A.
72
B.
-36
C.
36
D.
-72
Câu 2.
Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là
A.
994
B.
4
C.
-4
D.
-994
Câu 3.
Biết êx - 2 ê= 1 . Giá trị của x là
A.
x = 1 hoặc x = 0
B.
x = 3 hoặc x = 0
C.
x = 3 hoặc x = 1
D.
x = 0
Câu 4.
Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là
A.
- 129
B.
129
C.
238
D.
-3654
Câu 5.
Tổng của số ngun dương nhỏ nhất với số ngun âm lớn nhất là
A.
-99
B.
1
C.
-1
D.
0
Câu 6.
Kết quả của phép tính [-(+9)] . (-11) là
A.
-99
B.
-2
C.
99
D.
-20
Câu 7.
Kết quả của phép tính 53 + (-58) là
A.
- 111
B.
-5
C.
111
D.
5
Câu 8.
Các ước của -1 là
A.
0 ; ± 1 ; ± 2 ; ...
B.
-1
C.
1 và -1
D.
1 ; 0
Câu 9.
Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :
A.
11
B.
- 49
C.
49
D.
- 11
Câu 10.
Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là
A.
245
B.
123456
C.
-245
D.
24667
Tự luận:
Bài 1: Thực hiện các phép tính ( 2 đ)
a) 57 . (-25) + 25 .(-43) b. (-125) - [(-125)+225-75]
a) (-5) . 8 . (-2) . 3 d. 215 + (-38) - (-58) - 15
Bài 2: Tìm x là số ngun biết ( 2 đ)
a) 2x + 25 = -11 b. 5x + 17 = -3x - 39
C). x + 10 = -14 d. 5x - 12 = 48
Bài 3: Tìm giá trị của biểu thức ( 1 đ)
x(x+ 5) (x + 10) với x = -5
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 393
Câu 1.
Tổng của số ngun dương nhỏ nhất với số ngun âm lớn nhất là
A.
-1
B.
1
C.
0
D.
-99
Câu 2.
Biết êx - 2 ê= 1 . Giá trị của x là
A.
x = 3 hoặc x = 1
B.
x = 3 hoặc x = 0
C.
x = 1 hoặc x = 0
D.
x = 0
Câu 3.
Kết quả của phép tính 53 + (-58) là
A.
111
B.
5
C.
- 111
D.
-5
Câu 4.
Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là
A.
129
B.
-3654
C.
- 129
D.
238
Câu 5.
Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là
A.
24667
B.
123456
C.
-245
D.
245
Câu 6.
Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là
A.
-4
B.
-994
C.
4
D.
994
Câu 7.
Các ước của -1 là
A.
1 và -1
B.
-1
C.
0 ; ± 1 ; ± 2 ; ...
D.
1 ; 0
Câu 8.
Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :
A.
- 49
B.
11
C.
49
D.
- 11
Câu 9.
Kết quả của phép tính [-(+9)] . (-11) là
A.
-2
B.
-99
C.
99
D.
-20
Câu 10.
Giá trị của m
2
. n
3
với m = -3; n = -2 là
A.
-36
B.
-72
C.
72
D.
36

Tự luận:
Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính sau
a. ( - 5 ) . 8 .( -2) . 3 b. 125 - ( - 75 ) + 32 - (48+32)
c . (-3). 5
2
- (-4). 15 + 20 d. (231 - 324) - (231 + 676)
câu 2 (2 điểm) Tìm số ngun x biết
a. 7 - 2( x + 2) = 3 b. 5x - 12 = 48 c.
3x =
và x < 0 d.
21x =+

Câu 3(1 điểm) : a. Tìm tất cả các ước của -12
b. Tìm 5 bội của -15 trong đó có 3 số ngun dương và 2 số ngun âm
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 384
Câu 1.
Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là
A.
129
B.
- 129
C.
238
D.
-3654
Câu 2.
Kết quả của phép tính 53 + (-58) là
A.
-5
B.
5
C.
111
D.
- 111
Câu 3.
Các ước của -1 là
A.
1 và -1
B.
-1
C.
0 ; ± 1 ; ± 2 ; ...
D.
1 ; 0
Câu 4.
Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là
A.
-245
B.
123456
C.
24667
D.
245
Câu 5.
Biết êx - 2 ê= 1 . Giá trị của x là
A.
x = 0
B.
x = 3 hoặc x = 1
C.
x = 3 hoặc x = 0
D.
x = 1 hoặc x = 0
Câu 6.
Tổng của số ngun dương nhỏ nhất với số ngun âm lớn nhất là
A.
-1
B.
0
C.
1
D.
-99
Câu 7.
Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :
A.
- 49
B.
11
C.
- 11
D.
49
Câu 8.
Kết quả của phép tính [-(+9)] . (-11) là
A.
-20
B.
99
C.
-2
D.
-99
Câu 9.
Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là
A.
-4
B.
-994
C.
994
D.
4
Câu 10.
Giá trị của m
2
. n
3
với m = -3; n = -2 là
A.
-36
B.
72
C.
-72
D.
36
Tự luận:
Bài 1: Thực hiện các phép tính ( 2 đ)
a) 57 . (-25) + 25 .(-43) b. (-125) - [(-125)+225-75]
a) (-5) . 8 . (-2) . 3 d. 215 + (-38) - (-58) - 15
Bài 2: Tìm x là số ngun biết ( 2 đ)
a) 2x + 25 = -11 b. 5x + 17 = -3x - 39
C). x + 10 = -14 d. 5x - 12 = 48
Bài 3: Tìm giá trị của biểu thức ( 1 đ)
x(x+ 5) (x + 10) với x = -5
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 375
Câu 1.
Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là
A.
-994
B.
994
C.
4
D.
-4
Câu 2.
Tổng của số ngun dương nhỏ nhất với số ngun âm lớn nhất là
A.
-1
B.
-99
C.
1
D.
0
Câu 3.
Biết

x – 2

= 1 . Giá trị của x là
A.
x = 1 hoặc x = 0
B.
x = 3 hoặc x = 1
C.
x = 3 hoặc x = 0
D.
x = 0
Câu 4.
Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là
A.
- 129
B.
129
C.
-3654
D.
238
Câu 5.
Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :
A.
- 49
B.
- 11
C.
11
D.
49
Câu 6.
Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là
A.
24667
B.
-245
C.
123456
D.
245
Câu 7.
Kết quả của phép tính 53 + (-58) là
A.
111
B.
5
C.
- 111
D.
-5
Câu 8.
Các ước của -1 là
A.
-1
B.
0 ; ± 1 ; ± 2 ; ...
C.
1 và -1
D.
1 ; 0
Câu 9.
Kết quả của phép tính [-(+9)] . (-11) là
A.
99
B.
-99
C.
-2
D.
-20
Câu 10.
Giá trị của m
2
. n
3
với m = -3; n = -2 là
A.
-72
B.
36
C.
72
D.
-36
Tự luận:
Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính sau
a. ( - 5 ) . 8 .( -2) . 3 b. 125 - ( - 75 ) + 32 - (48+32)
c . (-3). 5
2
- (-4). 15 + 20 d. (231 - 324) - (231 + 676)
câu 2 (2 điểm) Tìm số ngun x biết
a. 7 - 2( x + 2) = 3 b. 5x - 12 = 48 c.
3x =
và x < 0 d.
21x =+

Câu 3(1 điểm) : a. Tìm tất cả các ước của -12
b. Tìm 5 bội của -15 trong đó có 3 số ngun dương và 2 số ngun âm
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 366
Câu 1.
Giá trị của m
2
. n
3
với m = -3; n = -2 là
A.
36
B.
-36
C.
-72
D.
72
Câu 2.
Biết êx - 2 ê= 1 . Giá trị của x là
A.
x = 3 hoặc x = 0
B.
x = 3 hoặc x = 1
C.
x = 0
D.
x = 1 hoặc x = 0
Câu 3.
Tổng của số ngun dương nhỏ nhất với số ngun âm lớn nhất là
A.
0
B.
1
C.
-99
D.
-1
Câu 4.
Kết quả của phép tính 53 + (-58) là
A.
-5
B.
111
C.
- 111
D.
5
Câu 5.
Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là
A.
238
B.
-3654
C.
- 129
D.
129
Câu 6.
Các ước của -1 là
A.
-1
B.
1 ; 0
C.
1 và -1
D.
0 ; ± 1 ; ± 2 ; ...
Câu 7.
Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :
A.
49
B.
- 11
C.
11
D.
- 49
Câu 8.
Kết quả của phép tính [-(+9)] . (-11) là
A.
99
B.
-99
C.
-2
D.
-20
Câu 9.
Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là
A.
-994
B.
4
C.
994
D.
-4
Câu 10.
Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là
A.
245
B.
123456
C.
-245
D.
24667
Tự luận:
Bài 1: Thực hiện các phép tính ( 2 đ)
a) 57 . (-25) + 25 .(-43) b. (-125) - [(-125)+225-75]
a) (-5) . 8 . (-2) . 3 d. 215 + (-38) - (-58) - 15
Bài 2: Tìm x là số ngun biết ( 2 đ)
a) 2x + 25 = -11 b. 5x + 17 = -3x - 39
C). x + 10 = -14 d. 5x - 12 = 48
Bài 3: Tìm giá trị của biểu thức ( 1 đ)
x(x+ 5) (x + 10) với x = -5

Đây là phiên bản tài liệu đơn giản

Xem phiên bản đầy đủ của tài liệu Kiểm tra toán 6 chương II