Xem bản đẹp trên 123doc.vn

Giao an Hinh hoc 8 moi

Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 1 - Tiết 1 Ngày soạn : 5/ 9/ 2008
Chơng I: Tứ giác
Đ1. tứ giác
A. Mục tiêu :
- Kt: HS nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Kn: + Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
+ Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tính huống thực tiến đơn giản.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, thớc, mô hình tứ giác.
HS : Thớc kẻ, SGK , SBT toán 8 tập 1. Ôn ttạp về tính chất tổng ba góc trong tam giác.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: giới thiệu chơng trình toán 8. ( 5 phút )
- GV giới thiệu sơ lợc về chơng trình hình học 8 và chơng 1- Tứ giác.
HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi.
(HS
1
) : ? Nêu định nghĩa về tam giác.
(HS
2
): ? Nêu các yếu tố và tính chất về góc của một tam giác.
HS nêu nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1-định nghĩa ( 13 phút )
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ
(hình 1 Sgk.64).
? Qua hình 1 nêu cấu tạo chung của các hình a,
b,c.
GV giới thiệu đó là các tứ giác.
? Theo trên hình 2 có là tứ giác không.
? Em hiểu thế nào là một tứ giác.
- Gv nhận xét và giới thiệu định nghĩa, gọi tên
và các yếu tố trong tứ giác.
? Yêu cầu HS thảo luận trả lời ?1 .

Gv giới thiệu hình 1a là tứ giác lồi.
? Theo em thế nào là tứ giác lồi.
- Gv giới thiệu chú ý và treo bảng phụ ?2
? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?2
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng điền vào
HS quan sát hình 1 SGK , đọc thôg tin trong
SGK.
HS trả lời:
+hình gồm 4 đoạn thẳng.
+ Bất kỳ hai đọn thẳng
nào không cùng nằm
trên 1 đờng thẳng.
HS: Hình 2 không là tứ giác là tứ giác.
HS nêu định nghĩa: SGK tr 64.
HS nêu các yếu tố của tứ giác: đỉnh và cạnh.
HS thảo luận , dùng thớc kiểm tra.
HS nêu đ/n tứ giác lồi: SGK tr 65.
HS thảo luận câu ?2 , sau 2 phút báo cáo trên
bảng.
HS lên bảng thực hành vẽ hình.
1
C
A
B
D
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
bảng phụ

HS khác nhận xét, bổ sung.
? Vẽ tứ giác ABCD, lấy điểm E nằm trong, F
nàm ngoài tứ giác, K nằm trên cạnh AB của tứ
giác đó.

Hoạt động 3: 2- tổng các góc của một tứ giác ( 23 phút )
GV nêu các câu hỏi gợi ý để HS thảo luận
nhóm câu ?3.
? Nhắc lại định lý về tổng 3 góc của 1
? Để tính tổng các góc trong của ABCD ta
làm nh thế nào (Gv hớng dẫn).
? Hãy nêu phơng án để chia tứ giác thành hai
tam giác.
? Nêu kết luận về tổng các góc của 1 tứ giác.
GV chốt lại kiến thức.
Cho HS làm bài 1: SGK tr 66. Hình vẽ đa lên
bảng phụ.
? Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập trên.
Cho HS
1 - 2
Làm với hình 5 ab.
HS
3 - 4
Làm với hình 5 ab.
GV chốt lại định lí tổng 4 góc trong tứ giác.
Cho HS làm bài tập 3: SGK tr 66.
? Thế nào là góc ngoài của tứ giác, tứ giác có
mấy góc ngoài.
? Muốn tìm góc ngoài của tứ giác cần dựa vào
kiến thức nào đã học.
? Hãy tìm góc ngoài tại các đỉnh A, B, C, D.
? Muốn tìm góc ngoài tại đỉnh D làm thế nào.
GV chốt lại về tổng các góc ngoài của tứ giác.
HS thảo luận nhóm, sau hớng dẫn của Gv.
Sau 2 phút báo cáo kết quả.
?3 a/ Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 180
0
b/ Kẻ đờng chéo

tính góc 2
Do đó
à
à
à
à
0
A B C D 360+ + + =
HS nêu định lí: SGK tr 65.
Tổng các góc của một tứ giác bằng 360
0
HS làm bài tập 1: SGK tr 66.
5a:
0 0 0 0
x 110 120 80 360+ + + =

0
x 50 =
.
H.5b:
à
à
$
0
H E F 90= = =
0 0 0
x 3 90 360 x 90 + ì = =
.
H. 5d:
à
0
K 120=
à
0 0 0
I 90 ;M 75 x 75= = =
$
Hình 6b:
0 0
x 3x 2x 4x 360 x 36 .+ + + = =
HS: nêu đ/n ở bài 2.
HS: tổng hai góc kề bù bằng 180
0
.
HS: tìm góc trong D .
HS suy nghĩ làm bài và 1 HS trình bày trên
bảng. HS khác suy nghĩ trả lời phần c.
HS: ghi nhớ.
Hoạt động 4: củng cố ( 2 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc học
những kiến thức gì.
GV chốt lại kiến thức trọng tâm.
HS trả lời:- Đ/n tứ giác, các yếu tố của nó.
- Định lí tổng các góc của tứ giác.
-Tổng các góc ngoài của tứ giác.
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm chắc các kiến thức trên . Làm các BT 3 đến 5 (SGK tr 67), bài 2 đến 8 SBT tr 61.
- HD BT 3b (SGK tr 67): Tính:
à
à
B D ?+ =
; c/m
à
à
à
à
CBA CDA B D B;D ? = = =

- Tiết 2 Hình thang .

Tuần 2 - Tiết 2 Ngày soạn: 06/ 9 /2008
2
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Đ2 hình thang.
A. Mục tiêu :
-Kt: HS nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
-Kn:+/ Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
+/Biết vẽ và biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông. Biết sử dụng dụng
cụ và nhận dạng hình thang và hình thang vuông. Linh hoạt nhận dạng hình thang ở nhữ vị
trí khấc nhau và các dạng đặc biệt.
-Tđ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, thớc kẻ, eke.
HS : Bảng phụ, thớc kẻ, eke. Ôn tập tính chất hai đờng thẳng sog song.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Phát biểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, vẽ hình minh hoạ.
(HS
2
): ? Phát biểu định lý tổng các góc của tứ giác và tìm x trong
hình bên.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
? Cộng tổng các góc trong cùng phía và cho biết tứ giác trên có đặc điểm gì.
Hoạt động 2: 1- định nghĩa ( 20 phút )
-GV bổ xung các đỉnh A, B, C, D vào tứ
giác trên.
? Nêu nhận xét gì về vị trí 2 cạnh đối AB và
CD của ABCD.

Gv giới thiệu đó là hình thang
? Vậy theo em thế nào là hình thang .
- Gv giới thiệu các yêu tố của hình thang
- Gv treo bảng phụ bài tập ?1 ( hình 15đa lên
bảng phụ)
- Cho HS thảo luận trả lời các câu hỏi.
? Để nhận biết đợc đâu là hình thang ta làm
nh thế nào.
? Muốn có nhận xét về 2 góc kề một cạnh
HS: AB // CD
HS trả lời (nêu đ/n SGK-69)
- HS theo dõi ghi bài.
HS thảo luận trả lời các câu hỏi ?1 :
HS: .. có cặp cạnh đối diện song song...
a/ Các ở hình a và hình b là hình thang,
ở hình c không là hình thang.
b/ Hai góc kề một cạnh bên của hình thang
thì bù nhau.
3
65
0
55
0
x
115
0
A B
cạnh đáy
cạnh
bên
D
H
C
cạnh
bên
cạnh đáy
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
bên của hình thang ta làm thế nào.
GV cho HS thực hành bài tập 6: SGK tr 70.
? Nêu cách vẽ một hình thang.
GV chốt lại đ/n hình thang.
- Gv treo bảng phụ bài tập ?2
- Cho HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
trong bài.
? Để c/m: AD = BC, AB = CD ta làm ntn


? Để c/m: ABC = CDA (g.c.g)

Nối A với C, c/m: 2 cặp góc slt bằng nhau.
? T.tự HS nêu cách chứng minh câu b
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Qua bài tập trên em có nhận xét gì
HS cả lớp làm bài 6.
HS nêu cách vẽ hình thang( dựa vào bài 6)
HS đọc đề bài ?2 , thảo luận nêu cách giải
2 HS trình bày trên bảng hai phần a, b theo sơ
đồ.
a/ Kẻ đờng chéo AC.
Do AD // BC


ã
ã
DAC BCA=
( slt)
Do ABCD là hình thang

AB // CD

ã ã
BAC DCB=
( slt)
Xét ABC và CDA có:
ã
ã
DAC BCA=
;AC
chung ;
ã
ã
DAC BCA=

ABC = CDA
(g.c.g)

AD = BC, AB = CD
HS chứng minh tơng tự phần b.
HS nêu nhận xét ( SGK)
Hoạt động 3: 2- hình thang vuông ( 13 phút)
GV vẽ hình 18 trên bảng.
? Hình thang trên có đặc điểm gì đặc biệt

Gv giới thiệu đó là hình thang vuông
? Thế nào gọi là hình thang vuông .
? Chỉ ra hình thang vuông trong bài 7.
HS:
à
0
A 90=
.
HS trả lời( đ/n SGK tr 70)
HS làm bài 7: SGK tr 71.
a / x = 120
0
; y = 140
0
b/ x = 70
0
; y = 50
0

c/ x = 90
0
; y = 115
0
. Hình thang vuông
Hoạt động 4: củng cố ( 5 phút )
? Nêu kiến thức cơ bản đã học trong bài.
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm bài
10 SGK tr 71.
HS trả lời: đ/n hình thang, hình thang vuông.
2 nhận xét rút ra từ câu ?1 và ?2 .
HS thảo luận làm bài 7 và bài 9.
Bài 10: 6 hình thang.
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm vững các kiến thức cơ bản về hình thang và hình thang vuông. Xem lại các ví dụ và
các bài tập đã làm ở lớp. Làm các BT 8, 9 (SGK tr71) và BT 11, 12, 13, 14, 16 (SBTtr 62).
- HD Bài 8 (SGK tr 71) : ABCD là hình thang

AB//CD

à
à
à
à
0 0
A D 180 ;B C 180+ = + =
kết hợp tìm đợc các góc của hình thang. Chuẩn bị tiết 3 " Hình thang cân "
T u ần 3 - Tiết 3+4 Ngày soạn : 10 - 9 - 2008
Đ3. Hình thang cân
4
A B
D
C
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
(Tiết 1)
A. Mục tiêu :
-Kt: HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
-Kn: +/ Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong
tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân.
+/ Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc , tích cực trong học tập và hoạt động nhóm.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, thớc chia khoảng, thớc đo góc, mô hình hình thang cân.
HS : Ôn về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 6 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Phát biểu định nghĩa hình thang và hình thang vuông? Vẽ hình minh hoạ.
(HS
2
): ? Làm bài 8 SGK tr 71.
(HS
3
): ? Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang hoặc ht vuông ta làm nh thế nào.
HS nêu nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1- định nghĩa ( 9 phút )
GV vẽ hình 23 lên bảng .
? Trả lời câu hỏi ?1 .

Gv giới thiệu đó là hình thang cân
? Vậy thế nào là hình thang cân .
? Từ định nghĩa htc, muốn biết 1 tứ giác có
là htc không ta cần điều kiện gì.
? Nếu 1 tứ giác là htc thì ta có điều gì.

Gv giới thiệu chú ý.
- Gv treo bảng phụ bài tập ?2
- Cho HS thảo luận theo nhóm trả lời các
câu hỏi trong bài.( 4 nhóm làm 4 phần).
Gọi đại diện các nhóm trình bày lời giải.
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
HS quan sát hình 23 và nêu nhận xét.
?1 Hình thang ABCD (AB // CD) có 2 góc
kề một đáy bằng nhau.
- HS phát biểu định
nghĩa hình thang cân
ABCD là htc
à
à
à
à
AB // CD
C D hoặc A B



= =


ABCD là htc
à
à
à
à
C D và A B= =
( đáy AB, CD)
HS thảo luận nhóm 2 phút, và đại diện báo
cáo kết quả.( giải thích đầy đủ, chặt chẽ).
?2 Hình 24 Sgk.72:a/ hình a, c, d là htc.
b/ Hình a-
à
0
A 100=
, Hình d-
$
0
S 90=

5
A
B
C
D
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Hình c-
à
0 0
I 110 và N 70= =
$
.
c/ Hai góc đối của htcân thì bù nhau.
Hoạt động 3: 2- tính chất ( 15 phút )
- Gv đa ra mô hình htc.
Gv giới thiệu định lí 1.
- Gv gợi ý HS lập sơ đồ chứng minh đ/l 1.
? Kéo dài AD và BC.
? Còn trờng hợp nào nữa của AD và BC
không.
*/ T/h 1: AD cắt BC tại O.
? Các tam giác OAB và OCD là các tam
giác gì? Từ đó suy ra điều gì.
? Để c/m AD = CB ta làm ntn.
*/ T/h 2: AD // BC.
? Hình thang ABCD có hai cạnh bên song
song thì ta có kết luận gì.
? Nếu hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau
có là htc không .

chú ý.
GV nêu câu hỏi:? Quan sát hình vẽ xem
còn những đoạn thẳng nào bằng nhau nữa.
Gv giới thiệu đ/l 2.
? Muốn c/m : AC = BD ta làm ntn.


? C/m: ADC = BCD ntn.
- Gv cho HS nhận xét, sửa sai. Chốt lại đ/l.
2 HS đo trên mô hình hai cạnh bên của hình
thang cân và nêu nhận xét.
*/ Định lí 1: SGK tr 72. Hình 25, 26.
- HS vẽ hình, nêu gt - kl của đ/l 1.
HS: trờng hợp AD //BC.
HS: OAB và OCD là các tam giác cân( có
giải thích cụ thể).
OA OB;OC OD = =
HS: AD = OD - OA, BD = OC - OB

AD
= BC.
HS: ...bằng nhau. Hình thang cân ABCD có
AD//BC

AD = BC.
2 HS trình bày trên bảng .
HS trả lời và lấy ví dụ. Ghi nhớ chú ý: tr73.
1 HS lên bảng vẽ htc ABCD có đáy AB , CD.
HS dự đoán, thực hành đo trên hình vẽ .
*/ Định lí 2: SGK tr 73.
HS nêu gt, kl. Suy nghĩ chứng minh.
HS: c/m ADC = BCD
HS chứng minh
ADC = BCD
tại chỗ.
Hoạt động 4: 2- dấu hiệu nhận biết ( 7 phút )
? Nêu cách vẽ điểm A và B trên đt m theo
yêu cầu câu ?3
? Khi em có dự đoán gì về dạng của hình
thang ABCD.
? Qua bài tập trên em có dự đoán gì về ht
có 2 đờng chéo bằng nhau .

ĐL3
HS thảo luận nêu phơng án xác định A và B
trong câu ?3 .
HS đo các góc C và D của hình thang đó.
Từ đó dự đoán ht có 2 đờng chéo bn là htc.
HS đọc nội dung định lí 3. Về nhàu tự c/m.
6
A
B
C
D
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Qua định nghĩa hình thang cân để hình
thang là hình thang cân cần đ/k gì.
? Qua các tính chất của hình thang cân để
hình thang là hình thang cân cần đ/k gì.
- Gv chốt lại hai dấu hiệu nhận biết.
HS: 2 góc kề một đáy bằng nhau.
HS: có 2 đờng chéo bằng nhau
*/ Dấu hiệu nhận biết ht cân( SGK tr 74)
Hoạt động 5: củng cố ( 6 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc học
về những kiến thức gì.
? Muốn c/m một hình thang là hình thang
cân ta làm nt.
Bài tập trắc nghiệm:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
A/ trong htc , hai cạnh bên bằng nhau.
B/ Ht có hai cạnh bên bằng nhau là htc.
C/ Ht có hai cạnh bên song song là htc.
D/ Ht có hai đờng chéo bằng nhau là htc.
E/ Ht có hai góc kề 1 cạnh bên bằng nhau
là htc.
GV chốt lại kiến thức trọng tâm.
Cho HS làm bài tập 12 SGK tr 74.
HS trả lời.
HS : ( 2 dấu hiệu nhận biết).
HS làm bài tập trắc nghiệm bên.
HS: A - Đ; B - S; C - S; D - Đ; E - S.
HS vẽ hình và làm bài tập 12.
Sau đó nêu tóm tắt cách giải.
Dựa vào trờng
hợp bằng nhau
của hai tam giác
vuông.
Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
- Vận dụng làm các BT 11, 13, 15, 18 (Sgk 74, 75).
- HD bài 11 SGK tr 74: tìm AD ta dựa vào đ/l Pytago trong tam giác vuông có hai
cạnh góc vuông là 1 và 3.
- Tiết 4 Luyện tập.
7
A
B
C
D
E
F
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 3 - Tiết 4 Ngày soạn; 11 - 9 - 2008
Luyên tập
(Tiết 2)
A. Mục tiêu :
-Kt: HS đợc củng cố lại định nghĩa, tích chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
-Kn: Biết áp dụng các dấu hiệu, tích chất, định nghĩa đó vào làm các bài tập c/m.
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái phát biểu xây dựng bài.
B. Chuẩn bị:
GV : Soạn giáo án chi tiết, thớc thẳng, compa.
HS : Ôn tập về ht cân, thớc thẳng , compa.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 9 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Nêu tính chất của hình thang cân? Làm bài 11 SGK tr 74.
(HS
2
): ? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân ? Làm bài 15a SGK tr 75.
( Đ/a: ....
ã
ã
ADE ABC=
( đồng vị)

DE // BC

BDEC là hình thang.

à
à
ABC cân tại A B = C

nên BDEC là hình thang cân.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: luyện tập ( 30 phút )
Bài 18: SGK tr 75.
? Bài toán yêu cầu gì.
? Tứ giác BEDC có đặc điểm gì đặc biệt
rồi.
? Để c/m BDE cân tại B cần c/m điều gì.


? C/m BD = BE làm ntn. ( có BD = AC)

? C/m BE = AC ntn. ( có BE // AC)

? C/m ABEC là hình bình hành ntn.
Cho HS nhận xét, bổ xung.
? Để c/m
ACD BDC =
làm ntn.
HS đọc đề bài 18, vẽ hình.
HS nêu 3 yêu cầu a, b, c.
HS: BD = BE
HS: c/m BE = AC.
HS: C/m ABEC là hình bình hành.
HS suy nghĩ c/m .1 HS trình bày trên bảng.
CM: Do ABCD là hình thang

AB//CD

AB//CE. Lại có AC//BE .
Nên ABEC là hình bình hành

AC = BE.
Lại có: AC = BD ( gt)

BD = BE

BDE
8
C
E
D
B
A
1
1
A B
C
D
E
1
1
1
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
(? Có những yếu tố nào đã bằng nhau)
( ? Để
ACD BDC =
cần c/m thêm gì)


? Hãy c/m


1 1
D C=
.
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải.
? Từ
ACD BDC =
suy ra điều gì.
? Vậy tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao.
GV chốt lại nội dung đ/l 3.
Bài 17: SGK tr 75.
? Để c/m hình thang là hình thang cân ta áp
dụng kiến thức gì.
? Muốn c/m h.t ABCD là ht cân làm ntn.


? Để c/m AC = BD làm ntn.
(?
ã
ã
ACD BDC=
ta suy ra điều gì ).
? Có EC = ED để c/m AC = BD cần c/m gì

? C/m EA = EB ntn.

? Hãy c/m EAB cân tại E.
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
GV chốt lại dấu hiệu 2 nhận biết ht.
cân tại B.
HS c/m tóm tắt: Do BDE cân tại B



1 1
D E=
.
Lại có AC//BE


1 1
E C =
....
ACD BDC
=
( c.g.c)
HS c/m phần c. Rút ra kết luận.
HS đọc đề và
vẽ hình, ghi
giả thiết, kết
luận của bài.
HS: c/m AC = BD
HS:
DEC cân tại E DE = CE
HS: c/m EA = EB.
HS: c/m EAB cân tại E.
Lớp thực hành theo sơ đồ, 1 HS trình bày trên
bảng.
CM: Gọi E là giao điểm của AC và BD

à

1 1
C D=
ECD cân ở E

EC = ED
Do AB//CD


à

à

1 1 1 1
C A ;B D= =

à
1 1
A B=

EAB cân ở E

EA = EB.
Từ đó

AC = BD

ABCD là ht cân.
Hoạt động 4: củng cố ( 4 phút )
? Muốn c/m hình thang là ht cân ta làm ntn.
? Để c/m tứ giác là ht cân ntn.
- GV chốt lại tính chất và hai dấu hiệu nhận
biết ht cân.
HS trả lời 2 dấu hiệuh nhận biết ht cân.
tứ giác hình thang ht cân.
HS :
tứ giác có 2 cặp góc kề 1 đáy bằng nhau




HS ghi nhớ.
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm vững các kiến thức về hình thang cân đã học trên. Vận dụng vào làm bài tập 16, 19
( SGK tr 75) và SBT tr 63: bài 22 - 27 (HS cả lớp); 28 đến 33 (HS khá- giỏi).
- HD bài 16a: c/m tơng tự phần a bài 15 ( SGK tr 75). Tiết 5 " Đờng tb của tam giác"
9
A B
CD
E
1
1
1
1


1 1
D C =
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 3 Tiết 5 +6 Ngày soạn: 14 - 9 - 2008
Đờng trung bình của tam giác, hình thang .
(Tiết 1)
A. Mục tiêu :
-Kt:HS nắm đợc định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trung bình của .
-Kn:Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2 đgthẳng //.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán
thực tế.
-Tđ: tích cực học tập.
B. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, thớc chia khoảng, mô hình hình tam giác.
HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà.
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)
GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng.
(HS
1
) : ? Vẽ ABC, có M, N là trung điểm của AB, AC

có nx gì về đoạn MN.
( HS
2
) : ? Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
GV đặt vấn đề vào bài.
Hoạt động 2: 1- Đờng trung bình của tam giác ( 23 phút)
? Em hiểu thế nào là đờng trung bình của
tam giác.
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?1

nhận
xét và phát biểu định lí 1
? HS lên bảng vẽ hình và ghi gt-kl.
- Gv hớng dẫn HS xây dựng sơ đồ CM
? Nếu kẻ EF // AB ta có điều gì ?
H.thang BDEF có đặc điểm gì
? Muốn chứng minh AE = EC


? Cần cm: ADE = EFC (c.g.c)

? c/ m:
à


à
= = =
1 1 1
A E ;DA EF; D F
- Gọi 2 HS lên bảng chứng minh
?1 Vẽ hình

E là trung điểm của AC
Định lý 1 : (Sgk-76)
GT : ABC, AD = DB
DE // BC
KL : AE = EC
Chứng minh
Kẻ EF // AB (F BC)

DB = EF (Vì h.thang
BDEF có 2 cạnh bên //).
Mà AD = DB (GT)

AD = EF (1)
Xét ADE và EFC có

à
à
=
1
A E
(đồng vị);
=AD EF
(cmt)


à
=
1 1
D F
(cùng bằng góc B)
Do đó ADE = EFC (c.g.c)

AE = EC.
10
1
1
1
F
E
D
A
B
C
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
- Gv nhận xét và bổ sung thiếu sót
- Gv giới thiệu DE là đờng tb của...
? Vậy thế nào là đờng trung bình

HS phát biểu định nghĩa
? Trong có tất cả mấy đờng TB
? Cho HS thảo luận trả lời ?2
? Qua bài toán trên em có nhận xét gì
về đờng trung bình của tam giác

GV giới thiệu định lý 2
? HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL
- Gv gợi ý HS vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm của DF, xây dựng sơ đồ
? Để cm; DE // BC và DE =
2
1
BC


? Cần c/m: DF // BC và DF = BC


?CBDF là h.thang có 2 đáy DB = CF


? CF // DB
à

=
1
A C
(so le trong)


AED = CEF (c.g.c)
? Cho HS thảo luận trả lời ?3
Vậy E là trung điểm của AC
Định nghĩa : (Sgk-77)
là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh
Lu ý : Trong 1

có 3 đờng trung bình
?2 Vẽ hình, đo


ã
à
=ADE B
, DE = 1/2BC.
Định lý 2 : (SGK-77)
Gt : ABC, AD = DB,
AE = EC
Kl : DE // BC
DE =
2
1
BC
Chứng minh
Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF
Từ đó ta có AED = CEF (c.g.c)

AD = CF (1) và A = C
1
Mà AD = DB (GT) nên DB = CF
Mặt khác A = C
1
ở vị trí so le trong

AD // CF hay CF // DB

CBDF là h.th
Hình thang có 2 đáy DB = CF nên DF // = BC
Vậy DE // BC và DE =
2
1
DF =
2
1
BC
?3 Kq : BC = 100m.
HS c/m theo sơ đồ.
Hoạt động 3: Củng cố: (14 phút)
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc
học về những vấn đề gì.
GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập
20, 21 (Sgk-79).
HD : Sử dụng định lý 1 và định lý 2.
HS trả lời.
HS làm bài tập trên bảng.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà : ( 2 phút )
- Học thuộc định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của tam giác
- Làm các BT 22 (Sgk 80).
- Đọc và nghiên cứu tiếp phần II Đờng trung bình của hình thang .
11
1
1
F
E
D
C
B
A
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 4 Tiết 6 Ngày soạn: 15 - 9 - 2008
Đờng trung bình của tam giác, hình thang (tiếp).
(Tiết 2)
A . Mục tiêu :
Kt: HS nắm đợc củng cố thêm về đờng trung bình của và nắm đợc định nghĩa, các định lý 3, 4 về
đờng trung bình của hình thang.
Kn: Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2 đgthẳng //.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán
thực tế.
Tđ: tích cực học tập.
B. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, thớc chia khoảng, mô hình hình thang.
- HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà.
C. Tiến trình dạy học :
HS 1 : GV đặt vấn đề vào bài.
3. Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút).
- Gv nêu yâu cầu kiểm tra. Cả lớp suy nghĩ làm bài, 3 HS lên bảng.
(HS
1
):? Phát biểu định nghĩa và định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác.
(HS
2
):? Phát biểu định nghĩa và định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác.
HS nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới.
Hoạt động 2: 2 - đờng trung bình của hình thang : ( 23 phút ).
? Em hiểu thế nào là đờng trung bình của hình
thang.
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?4

nhận xét
và phát biểu định lí 1
? HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL
- Gv hớng dẫn HS xây dựng sơ đồ CM
- ? Nếu gọi I là giao điểm của AC và EF, ta
có nhận xét về điểm I
? Chứng minh IA = IC


EA = ED, EI // DC
? Tơng tự hãy chứng minh FB = FC
- Gv giới thiệu EF là đờng TB của hình
thang ABCD
?4 Trả lời : I là trung điểm của AC
F là trung điểm của BC
Định lý 3 : (Sgk-78)
GT : ABCD là h.thang ...

KL : BF = FC
Chứng minh
Gọi I là giao của AC và EF

I là trung điểm của AC (EA = ED, EI //
DC)

F là trung điểm của BC (IA = IC, IF //
AB)
Ta gọi EF là đờng trung bìhn của hình thang
12
I
F
E
D
A
B
C
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Vậy thế nào là đờng trung bình của hình
thang

HS phát biểu định nghĩa
? Trong ht có tất cả mấy đờng TB
? Gọi HS nhắc lại định lý 2 về đờng trung
bình của tam giác
? Qua đó hãy dự đoán tính chất đờng trung
bình của hình thang

Phát biểu định lý 4
? Vẽ hình, ghi GT, KL của định lý
- Yêu cầu HS thảo luận đọc cách chng
minh trong Sgk
? Gọi HS nêu cách chứng minh
- Gv nhận xét ý kiến và chứng minh định
lý lại trên bảng.
? áp dụng định lý trên làm ?5
- Gv treo bảng phụ hình vẽ 40
? Để tìm x trong hình làm nh thế nào
? Có nhận xét gì về đoạn BE
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
ABCD
Định nghĩa : (Sgk-78)
... là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh
bên.
Lu ý : Trong h.thang có 1 đờng trung bình
Định lý 4 : (SGK-78)
GT : Hình thang ABCD (AD // CD)
AE = ED, BF = FC
KL : EF // AB, EF // CD
EF =
2
CDAB
+
Chứng minh (Sgk-79)
?5 Tính x trên hình 40 (Sgk-79)
Ta có ACHD là hình thang vì AD // CH
Mà BE là đờng trung bình vì
Do đó BE =
2
CHAD
+

CH = 2BE AD = 64 24 = 40 m
Hoạt động 3: củng cố.( 14 phút)
Nhắc lại các định nghĩa, các định lý về đ-
ờng trung bình của tam giác, của hình
thang. Nêu kiến thức áp dụng chứng minh
các định lý đó ?
GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập 23,
24 (Sgk-80)
HD : Sử dụng định lý 3 và định lý 4
HS trả lời và làm bài tập trên bảng.
Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà : (2 phút)
- Học thuộc các định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang.
- Làm các BT 25, 26, 27 (Sgk 80)
- Chuẩn bị các bài tập, giờ sau Luyện tập.
Tuần 4 Tiết 7 Ngày soạn: 20 - 9 - 2008
Luyện tập
13
1
2
1
K
F
E
A
D
C
B
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
A. Mục tiêu :
-Kt: HS đợc củng cố lại định nghĩa, các tính chất về đờng trung bình của tam giác, của hình thang.
-Kn: Biết áp dụng các tính chất về đờng trung bình vào làm các bài tập có liên quan. Rèn luyện
tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
-Tđ: tích cực học tập.
B. Chuẩn bị :
- GV : Soạn bài đầy đủ, chuẩn bị thớc chia khoảng.
- HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà.
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)
GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng.
(HS
1
) : ? Vẽ ABC, có M, N là trung điểm của AB, AC. Có BC = 20 cm. Tính MN.
( HS
2
) : ? Nêu đ/n và tính chất đờng trung bình của tam giác, của hình thang.
HS nhận xét , bổ xung. GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài.
Hoạt động 2: luyện tập ( 32 phút)
Bài 26: SGK tr80.
GV vẽ hình trên bảng.
? Bài toán yêu cầu gì.
? Muốn tính đợc x, y trên hình vẽ trên ta
làm nh thế nào.
- Gv gợi ý HS c/m:
? ABEF là hình gì? giải thích.
? Nhận xét gì về đoạn thẳng CD.
? Tơng tự em hãy tìm y.
-Gọi 2 HS lên bảng trình bày lại bài
giải.GV cho HS nhấn mạnh lại về đờng
trung bình của hình thang.
Bài 28: SGK tr 80.
- Gọi HS lên bảng vẽ hình và ghi giả
thiết, kết luận của bài.
- Gv nhận xét và lu ý cách vẽ hình.
? Em có nhận xét gì về đoạn thẳng EF
trong hình vẽ.
? EI và FK có vị trí nh thế nào đối với
các đt AB và CD.
HS vẽ hình vào vở, viết gt-kl bài 26 (Sgk-80)
HS : Tính x, y .
HS: ABFE là hình thang vì AB// EF.
Có CD là đờng trung bình của hình thang trên

x = CD =
2
EFAB
+
= 12 cm.
- Tơng tự ta có 16 =
2
y12
+

y = 20
HS đọc đề bài 28. Nêu gt-kl. vẽ hình vào vở.
HS: FK // AB
14
6cm
10
K
I
F
E
D
A
B
C
16cm
x
y
8cm
A
E
G
B
D
H
C
F
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
- Gv gợi ý xây dựng sơ đồ c/m:
? Để chứng minh AK = KC Hay K là
trung điểm của AC, có BF = FC thì ta
cần cm gì.

? Trong ABC c/m FK // AB ntn.
- GV cho HS phân tích tơng tự c/m BI
= ID.
? Để tính các độ dài EI, KF, IK ta làm
nh thế nào.
Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
? Qua bài tập trên để tính độ dài đoạn
thẳng ta đã áp dụng kiến thức gì
- GV chốt lại thành kết luận.
HS: Có EF // AB nên FK // BA.
HS thực hành c/m trên bảng.
a/ Ta có EF là đờng trung bình của ht ABCD nên
EF // AB // CD.
ABC có BF = FC và FK // AB nên AK = KC
ABD có AE = ED và EI // AB nên BI = ID
b/ Lần lợt tính đợc EF = 8cm, EI = 3cm
KF = 3cm, IK = 2cm
Kết luận :
Để tính độ dài các đoạn thẳng ta có thể dựa vào
tính chất đờng trung bình của hình thang, của
tam giác.
Hoạt động 3: Củng cố: (4 phút)
? Nêu các dạng bt đã chữa ? Đã sử
dụng những kiến thức nào để giải bt
đó .
GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ
kĩ các tính chất về đờng trung bình của
tam giác và của hình thang để làm bài
tập.
HS trả lời.
HS ghi nhớ.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà : ( 2 phút )
- Học thuộc định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang. Vận
dụng vào làm các bài tập 27 SGK tr 80, 34,35, 36, 37, 38 SBT tr 64.
- HD bài 27b SGK tr 80: ( Vẽ hình trên bảng)
Vận dụng vào bất đẳng thức trong tam giác EKF đợc EF EK + FK =
AB CD
2
+
.
- Ôn tập các bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6,7.
- Tiết 8 . Dựng hình bằng thớc và compa. Dựng hình thang .

15
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 5 Tiết 8 Ngày soạn: 21 - 9 - 2008
Dựng hình bằng thớc và compa. Dựng hình thang.
A . Mục tiêu :
-Kt: HS biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu tố đã
cho bắng số và biết trình bày 2 phần (Cách dựng và chứng minh).
-Kn: Biết sử dụng thớc và compa để dựng hình tơng đối chính xác. Rèn luyện tính cẩn thận chính
xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận, chứng minh,
-Tđ: tích cực học tập. có ý thức vận dụng vào thực tế.
B. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ ghi hình 46, 47; thớc thẳng và compa.
- HS : Dụng cụ vẽ hình thớc và compa, ôn tập các bài toán dựng hình đã học.
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút).
- Gv nêu yâu cầu kiểm tra. Cả lớp suy nghĩ làm bài, 3 HS lên bảng.
(HS
1
):? Nêu các bài toán dựng hình đã biết.
(HS
2
):? Vẽ đoạn thẳng AB = 5 cm.
HS nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới.
Hoạt động 2: 1 - Bài toán dựng hình: ( 4 phút ).
? Kể tên các dụng cụ thờng dùng để vẽ hình.
? Bài toán dựng hình là gì.
? Nêu tác dụng của thớc thẳng có chia
khoảng và compa trong vẽ hình.
HS kể tên các dụng cụ dụng để vẽ hình.
HS: Bài toán dựng hình là bài toán vẽ hình mà
chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc và compa.
- Công dụng của thớc : ..
- Công dụng của compa : .
Hoạt động 3: 2- các bài toán dựng hình đã biết.( 10 phút)
? HS nhắc lại các bài toán dựng hình cơ
bản đã học ở lớp 6, lớp 7.
? Nêu cách dựng các hình cơ bản đó.
GV đa hình 46, 47 lên bảng phụ.
GV cho HS thực hành dựng trên bảng.
? Dựng tam giác ADC biếtĐA = 2 cm, DC
= 4 cm,
à
0
D 70=
.
HS nhắc lại các bài toán dựng hình đã biết.
Nêu cách dựng tơng ứng.
3 HS một lợt lên dựng bài toán a, b , g.
HS nêu cách dựng và thực hành trên bảng.
Hoạt động 4: 3- dựng hình thang.( 14 phút)
- Gv hớng dẫn HS phân tích bài toán. */ Ví dụ: SGK tr 82.
16
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Tam giác nào có thể dựng đợc ngay và
vì sao.
? Để dựng đợc hình thang ABCD ta cần
dựng yếu tố nào nữa và dựng bằng cách
nào ? (điểm B)
? Điểm B nằm ở vị trí nào.
? Nêu cách dựng điểm B.
? Nêu cách dựng hình thang ABCD .
Gv nhận xét hình trên bảng của HS.
Kiểm tra việc dựng hình dới lớp .
? Gọi một HS giải thích vì sao hình thang
vừa dựng thoả mãn yêu cầu bài toán.
- Gv nhận xét và ghi lại chứng minh.
? Vậy giải bài toán dựng hình ta làm ntn.
GV nêu cách trình bày bài toán dựng hình.
( hai phần cách dựng và c/m)
HS đọc đề và tóm tắt bài toán dới dạng giả thiết
và kết luận.
HS: ACD biết 3 yếu tố ( đã dựng trên)
HS dới lớp vẽ hình vào vở.
HS: Điểm B .
HS nêu cách dựng đầy đủ và 1 HS thực hành
dựng trên bảng.
a/ Cách dựng :
- Dựng ACD có:

à
D
=70
0
, DC= 4cm, DA= 2cm.
- Dựng tia Ax // DC (tia Ax và điểm C cùng
trong một nửa mặt phẳng bờ AD)
- Trên tia Ax dựng điểm B / AB=3cm.
- Nối B với C

ABCD là ht cần dựng.
b/ Chứng minh :
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CD
H.thang ABCD có CD = 4cm,
D

=70
0
, DA=2cm
nên thoả mãn yêu cầu bài toán.
HS nêu 4 bớc của bài toán dựng hình.
Hoạt động 5: củng cố ( 9 phút)
- Gv cho HS làm bài 29: SGK tr 83.
? Nêu các yếu tố đã biết, yêu cầu của bài
toán.
? Nêu cách dựng tam giác biết 3 yếu tố.
GV gọi HS c/m.
HS: ABC biết: BC = 4 cm,
à
0
A 90=
,
à
0
B 65=
.
Dựng tam giác ABC.
HS nêu cách dựng: - dựng góc
ã
0
xBy 65=
.
-Trên tia By dựng điểm C sao cho BC = 4cm.
- Từ C kẻ đt vuông góc và cắt tia Bx tạ A.
Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà : (3 phút)
- Nắm vững cách dựng các bài toán dựng hình cơ bản. Cách dựng hình thang.
- Làm các BT 30, 32,31, 33, 34 SGK tr 83. HD bài 31:
? Dựng ngay đợc tam giác nào? Vì sao. (ADC biết 3 cạnh: AD = 3, AC = DC = 4).
? Xác định dựng điểm B ntn. ( Dựng tia Ax //DC, lấy B trên tia Ax sao cho AB = 3)
- Chuẩn bị các bài tập, giờ sau Luyện tập.
Tuần 5 Tiết 9 Ngày soạn: 28 - 9 - 2008
Luyện tập
17
A
3
B
C
2
D
4
70
0
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
A. Mục tiêu :
-Kt: HS đợc củng cố lại các bài toán dựng hình cơ bản và cách dựng một hình đơn giản bằng thớc
và compa.
-Kn: Biết sử dụng thành thạo thớc và compa để dựng một số hình cơ bản. Rèn luyện tính cẩn thận
chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận, chứng minh, có ý thức vận dụng vào thực tế.
-Tđ: tích cực học tập.
B. Chuẩn bị :
- GV : Soạn bài đầy đủ, chuẩn bị thớc chia khoảng, compa, eke, thớc đo góc, 2 bảng phụ vẽ hình
cần dựng.
- HS : Ôn tập dựng các hình cơ bản, thớc chia khoảng, compa, eke, thớc đo góc.
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)
GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng.
(HS
1
) : ? Công dụng của compa và thớc là gì ? Nhắc lại các bài toán dựng hình cơ bản đã
học? Dựng
ã
0
xOy 70=
.
( HS
2
) : ? Làm bài tập 29: SGK tr 83. ( Thực hành dựng, trình bày cách dựng và c/m).
HS nhận xét , bổ xung. GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài học.
Hoạt động 2: luyện tập ( 33 phút)
Bài 31: SGK tr 83.
GV treo bảng phụ vẽ hình đã dựng sẵn
với các ýêu tố đã cho.
? Để dựng hình thang ABCD trên làm
nh thế nào ? Nêu cách dựng.
- Gv gợi ý phân tích bài toán:
? Qua gt bài toán cho ta có thể dựng đ-
ợc hình gì trớc? Vì sao .
? Có ADC ta cần dựng thêm điểm gì
nữa ? Dựng nh thế nào.
- Gv hỏi và yêu cầu HS lên bảng dựng
lần lợt theo các bớc.
? Hãy chứng minh hình thang vừa dựng
thoả mãn yêu cầu bài toán.
GV chốt lại cách giải.
Bài 33: SGK tr 83.
HS đọc đề và tóm tắt bài toán bài 31, suy nghĩ
cách giải.
HS: trả lời.
- HS suy nghĩ trả lời
: (Dựng ADC ...)
- Dựng điểm B. Nêu cách dựng.
* / Cách dựng:
- Dựng ADC biết độ dài 3 cạnh AD = 2cm; AC
= DC = 4cm.
- Dựng tia Ax // CD (trên nửa mp bờ AC... )
- Trên tia Ax lấy điểm B/ AB = 2cm. Nối BD.
1 HS thực hành dựng hình trên bảng.
*/Chứng minh:
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CD.
H.thang ABCD có AD = AB = 2cm, AC = DC =
4cm .nên thoả mãn yêu cầu bài toán.
18
A
2
B
4
2
D
4
C
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Để dựng đợc hình thang cân ABCD ta
làm nh thế nào.
? Qua gt bài toán cho ta có thể dựng đ-
ợc hình gì trớc ? Vì sao .
? Để dựng ADC ta dựng nh thế nào .
? Muốn dựng điểm B ta làm ntn.
- Qua gợi ý Gv cho HS lên bảng viết lại
cách dựng và dựng hình theo các bớc
đã nêu.
? Để chứng minh tứ giác là hình thang
cân ta dựa vào điều gì.
Gv treo bảng phụ kết quả để HS so
sánh và nhận xét, sửa sai.
? Còn cách khác dựng điểm B không.
- HS đọc đề và tóm tắt bài 33 (Sgk)
- HS suy nghĩ trả lời
+/ (Dựng ADC với CD = 3;
AC = 4;
à
0
D 80=
)
HS nêu đầy đủ cách dựng.
+/ Dựng điểm B nằm trên
đờng thẳng // với CD
và cách C khoảng bằng AD. Nêu cách dựng.
*/ Cách dựng:
- Dựng đoạn CD = 3cm. Dựng góc
ã
0
CDx 80=
.
Dựng (C, 4cm), cắt tia Dx ở A.
-Dựng tia Ay // DC (Ay và C ở cùng nửa mp bờ
AD).
- vẽ cung tròn ( C, AD) cắt Ay tại B.
HS: Dựng điểm B bằng cách dựng
à
0
C 80=
hoặc
dựng đờng chéo BD = 4cm.
HS c/m.
Hoạt động 3: Củng cố: (3 phút)
? Nêu các dạng bt đã làm ? Nêu cách
dựng hình thang.
GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ
kĩ các kĩ năng dựng hình cơ bản.
HS trả lời.
HS ghi nhớ.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà : ( 2 phút )
- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa ở lớp. Nắm chắc các nội dung bớc dựng hình và
chứng minh trong bài toán dựng hình, nắm chắc các bài toán dựng hình cơ bản.
- Vận dụng vào làm các bài tập 32, 34 SGK tr 83.
- HD bài 34 SGK tr 83: ( Vẽ hình trên bảng)
+/ Dựng tam giác vuông tại D với cạnh vuông CD và AD.
+/ Dựng điểm B nằm trên đt // với CD và cách C khoảng CB.
- Tiết 8 : Đối xứng trục.

19
3
4
x
y
80
0
C
A
B
D
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 5 Tiết 10 +11 Ngày soạn: 29 -9 - 2008
đối xứng trục.
(Tiết 10)
A . Mục tiêu :
-Kt: HS hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng, nhận biết đợc 2 đoạn
thẳng đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng, nhận biết đợc hình thang cân có trục đối xứng.
-Kn: Biết vẽ và chứng minh điểm, đoạn thẳng đối xứng điểm và đoạn thẳng cho trớc. Biết nhận ra
một số hình có trục đối xứng trong thực tế.
-Tđ: tích cực học tập. có ý thức quan sát vào thực tế.
B. Chuẩn bị :
-GV : Bảng phụ ghi hình 46, 47; thớc thẳng và compa.
-HS : Dụng cụ vẽ hình thớc và compa, Bìa dạng cân, chữ A, đều, hình tròn, hình thang cân.
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút).
GV giới thiệu một số hình ảnh về đối xứng nhau( hình 49 SGKtr 84, hình tròn...) trên bảng
phụ cho HS quan sát và đặt vấn đề vào bài.
Hoạt động 2: 1 - hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng ( 7 phút ).
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?1
? Nêu cách vẽ điểm A kể trên .
- Từ hình vẽ, Gv giới thiệu 2 điểm đối
xứng với nhau qua đờng thẳng d.
? Vậy em hiểu thế nào là 2 điểm đối xứng
với nhau qua một đờng thẳng.
Gv giới thiệu quy ớc (Sgk).
HS thảo luận làm ?1 , sau đó lên bảng thực hành
vẽ và nêu cách vẽ. HS dới lớp nhận xét, sửa sai:
- Kẻ tia Ax d tại H
- Trên tia Ax lấy điểm A / HA = HA


d là trung trực của AA.
HS phát biểu định nghĩa:Ta gọi 2 điểm A và A
đối xứng với nhau
qua đờng thẳng d.
HS ghi nhớ quy ớc.
Hoạt động 3: 2 - hai hình đối xứng qua một đờng thẳng ( 13 phút ).
? Nêu yêu cầu của câu hỏi.
? Muốn kiểm tra xem C có thuộc đoạn
thẳng AB không ta làm ntn.
- Gv giới thiệu trục đối xứng và hai hình
đối xứng nhau qua đờng thẳng.
HS thảo nhóm luận làm ?2. Sau 2 phút 1 HS lên
bảng thực hành vẽ. Nêu cách vẽ. HS khác làm
vào vở.
Qua hình trên ta gọi 2
đoạn thẳng AB và A B
20
A'
A
d
H B
C'
C
B'
A'
d
F
A
B
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Vậy thế nào là 2 hình đối xứng nhau
qua 1 đờng thẳng.
là đối xứng với nhau
qua đờng thẳng d.
? Cho ABC và đờng thẳng d. Vẽ các
đoạn thẳng đối xứng với các cạnh của
ABC qua đờng trục d.
?So sánh hai đoạn thẳng AB và AB,
ABC và ABC kể trên? Rút ra nhận
xét gì.
Gv giới thiệu chú ý bên.
- Đờng thẳng d gọi là
trục đối xứng.
HS trả lời(định nghĩa ).
HS thảo luận , nêu cách vẽ ABC đối xứng
với ABC qua đờng thẳng d cho trớc.
* / Chú ý : Nếu 2 đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng
nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau
Hoạt động 4: 3 - hình có trục đối xứng : ( 10 phút ).
- Gv giới thiệu ABC là hình có trục đối
xứng, AH là trục đối xứng.
? Vậy đt d nh thế nào là trục đối xứng
? Hình nh thế nào thì có trục đ.xứng.
? HS thảo luận làm ?4
? Nêu cách kiểm tra trục đx của hình a, b,
c.
- Gv giới thiệu định lý ( SGK tr 87).
1 HS lên bảng làm ?3 .
Ta nói AH là trục đối xứng
của

ABC.
HS phát biểu định nghĩa.
HS thực hiện gấp hình ...
?4 a/ Có 1 trục đối xứng
b/ 3 trục đối xứng. c/ vô số trục đối xứng.
HS ghi nhớ định lý : (Sgk-87)
Hoạt động 5: củng cố ( 10 phút)
? Nêu các kt học trong bài hôm nay.
- Gv cho HS làm bài 36, 37: SGK tr 87.
HS nhắc lại kt.
HS vẽ hình và trả lời bài 36: OB = OB và
ã
0
BOC 100=
.
Bài 37: Hình h không có trục đối xứng.
Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà : (2 phút)
-Nắm vững kt trên. Vận dụng làm bt: 35, 38, 39, 40 SGK tr 87-88.
-HD bài 31: vẽ hình và so sánh CD + BD với CE + BE dựa vào bất đẳng thức trong tam giác.
- Chuẩn bị các bài tập, Tiết 11 : Luyện tập.

21
C
A
H
B
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 6- Tiết 11 Ngày soạn : 05 - 10 - 2008
Luyện tập.
A. Mục tiêu :
-Kt: HS đợc củng cố và hoàn thiện về các khái niệm cơ bản về đối xứng trục.
-Kn: HS thực hành vẽ hình đối xứng qua một điểm, của một đoạn thẳng qua trục đối xứng,
vận dụng tính chất hai đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài toán
thực tế. Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc , tích cực trong học tập.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ ghi hình 61, thớc thẳng có chia khoảng, eke.
HS : Ôn về đối xứng trục vừa học, thớc thẳng có chia khoảng, eke.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Phát biểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng qua 1 đờng thẳng? Cho đoạn
thẳng AB và đờng thẳng d, vẽ hình đối xứng với AB qua d.
(HS
2
): ? Làm bài 35 SGK tr 87.
HS nêu nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: luyện tập ( 32 phút )
Bài 39: SGK tr 88.
Lu ý vẽ góc và các điểm đối xứng.
? Để c/m AD + DB < AE + EB làm ntn.
( ? A và C đối xứng nhau qua đt d, vậy AD
+ DB bằng đoạn thẳng nào.
? AE bằng đoạn nào.)

? C/m CB < CE + EB.
- Gv nhận xét, rút kinh nghiệm.
HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt- kl bài 39
(Sgk-88).HS thảo luận theo nhóm trả lời. đại
diện 2 nhóm lên bảng trình bày lời giải.
a/ Gọi C là điểm
đối xứng với A
qua d, D là giao
điểm của d và
BC d là trung trực của AC nên AD = CD;
AE = CE (vì D, E d).
Do đó AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE + EB (2)
Mà CB < CE + EB (Bất đẳng thức )
22
B
D
C
A
E
d
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Con đờng ngắn nhất bạn tú đi là con đờng
nào, nêu cách xác định con đờng đó.
Bài 66: SBT tr 66.
? Muốn tìm đoạn thẳng đối xứng qua đt d
của đoạn thẳng AB ta làm ntn.
? Đoạn thẳng đối xứng qua đt d của đoạn
thẳng AB ? Vì sao.
? Tơng tự tìm đoạn thẳng đối xứng với đoạn
AC qua đt d.
Gv chốt lại cách làm.
? Tứ giác AKCB là hình gì? Vì sao.
( ? Nêu vị trí của đt KA và CB.
? So sánh AC và KB.)
? Còn cách nào chứng tỏ hình thang ABCK
là hình thang cân không.
Gv chốt lại cách làm.
?Nhận xét gì về kích thớc hai hình đối xứng
nhau qua một trục.
Gv đa hình 61 trên bảng phụ .
? Hình nào có trục đối xứng? Vẽ trục đối
xứng đó.
? ở bài 41, câu nào đúng câu nào sai.
Nên từ (1), (2) AD + DB < AE + EB.
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
b/ nên con đờng ngắn nhất là ADB.
HS đọc đề bài 66 SBT, vẽ hình trên bảng, nêu
gt- kl. Suy nghĩ nêu cách giải.
HS: tìm điểm đối
xứng của các điểm
đặc biệt( hai đầu mút)
HS: Vì K đối xứng
với A qua d.
C đối xứng với B
qua d. Nên đoạn thẳng KC đối xứng với đoạn
thẳng AB qua đt d.
HS: KB đối xứng.....
HS: Ta c/m đợc d KA, d CB nên KA //
CB hay ABCK là hình thang.
Lại có: KB đối xứng với AC qua đt d nên KB
= AC. Suy ra ABCK là hình thang cân.
Ghi nhớ: Hai hình đối xứng nhau qua 1
trục thì bằng nhau.
HS đọc đề bài 40, quan sát hình 61 thảo luận
nhóm sau đó báo cáo kết quả.
HS giải thích: cả 4 câu đều đúng. HS vẽ hình
minh hoạ.
Hoạt động 3 : củng cố ( 3 phút )
? Hôm nay các em đã đợc luyện giải những
bài liên quan đến vấn đề nào.
? Nhắc lại định nghĩa về hai điểm đối xứng
qua một đờng thẳng d và nêu cách vẽ.
GV chốt lại bài học.
HS trả lời và ghi nhớ.
HS cần nhớ kĩ cách vẽ điểm đối xứng, hình
đối xứng và áp dụng làm bài tập.
Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc định nghĩa, các tính chất của đối xứng trục. Vận dụng làm các bt 42 SGK tr
89, bài 60, 61, 62, 63, 67, 70 72 SBT tr 66 - 67. Đọc " có thể em cha biết".
- HD bài 42b SGK / 89: Vì chữ H có hai trục đối xứng vuông góc với nhau.( GV vẽ hình)
- Tiết 12 Hình bình hành.
23
A
B
C
K
d
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 6 - Tiết 12 Ngày soạn; 11 - 10 - 2008
Hình bình hành.
A. Mục tiêu :
-Kt: HS nắm vững định nghĩa, các tính chất, 5 dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
-Kn: Biết vẽ hình bình hành và biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh
các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đờng thẳng song song. Rèn luyện tính chính
xác và cách lập luận chứng minh hình học.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái phát biểu xây dựng bài.
B. Chuẩn bị:
GV : Soạn giáo án chi tiết, thớc thẳng, compa, bảg phụ ghi hình 70, dấu hiệu nhận biết.
HS : Ôn tập về hình thang, thớc thẳng , compa, tấm bìa hình bình hành.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 6 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Phát biểu định nghĩa hình thang và hình thang vuông, hình thang cân? Nêu các tính
chất của hình thang và hình thang cân.
(HS
2
): ? Cho hình thang ABCD ( AB//CD) có AB = CD ta rút ra các kết luận gì.
( đ/a: AD // BC , AD = BC). Gv vẽ hình.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1. định nghĩa ;( 7 phút)
GV cho HS thảo luận câu ?1.
- Gv giới thiệu đó là hình bình hành.
? Vậy em hiểu thế nào là hình bình hành.
? Nếu ABCD là hbh thì ta có điều gì.
? Nếu ABCD có



BC//AD
CD//AB
ta suy ra kết
luận gì về tứ giác đó.
? Để vẽ hình bình hành ABCD làm ntn.
HD vẽ hbh bằng thớc và compa .
? Qua đ/n trên em thấy hbh có liên hệ gì
với hình thang

nxét.
HS thảo luận làm ?1

trả lời
?1 Các cạnh đối của tứ giác ABCD song song
với nhau.
HS trả lời
( đ/n : SGK-90)
ABCD là hbh



BC//AD
CD//AB
HS: nêu cách vẽ và thực hành trên bảng.
HS chú ý NX: - Hình bình hành là ht đặc biệt
Hoạt động 3: 2. tính chất ;( 14 phút )
24
C
A
D
B
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Gọi đại diện nhóm trả lời ?2 .
- Gv nhận xét và giới thiệu định lý.
? Em có nhận xét gì về các cặp cạnh bên
của hbh ?

chứng minh câu a.
? Để chứng minh
à
à
à
à
B = D;A = C
ta làm nh
thế nào.

? C/m: ABC = CDA ntn.
? Còn cách nào khác c/m:
à
à
A = C
.
? Nếu OA = OC và OB = OD ta có kết
luận gì về AOB và COD.
? Để c/m : OA = OC và OB = OD ta cần
c/m gì? C/m nh thế nào.
Gv nhận xét, sửa chữa sai sót.
- HS thảo luận theo nhóm tìm hiểu các tính chất
về cạnh, góc, đờng chép của hbh bằng cách sử
dụng hbh bằng bìa.( 5 phút thực hành)
- HS đọc định lý sau đó HS gt - kl của đ/l.
HS: a/ Do ABCD là
ht có 2 cạnh bên //
nên AD = BC và
AB = CD.
HS: b/ ABC = CDA (c.c.c)


à
à
B = D
.
Chứng minh tơng tự


à
à
A = C
.
HS: c/ Chứng minh AOB = COD (g.c.g)

OA = OC và OB = OD
Hoạt động 4: 3. dấu hiệu nhận biết ;( 9 phút )
? ABCD là hình bh ta suy ra những kl gì.
GV hỏi các câu hỏi đảo lại để HS trả lời.
- Gv giới thiệu 5 dấu hiệu nhận biết hình
bình hành trên bảng phụ.
- Gọi đại diện các nhóm trả lời câu ?3 .
( hình vẽ đa lên bảng phụ) .
? Vậy có mấy cách c/m hình bình hành.
? Khi nào hình thang là hình bình hành.
HS: - các cặp cạnh đối song song.
- ....( định lí)
HS ghi nhớ 5 dấu hiệu đó.
HS thảo luận áp dụng dấu hiệu trả lời ?3
?3 Các tứ giác là hình bình hành là các hình
a, b, d, e Vì . theo dấu hiệu.
HS: có 5 cách( dấu hiệu)
HS: .. có hai đáy bằng nhau hoặc hai cạnh bên
song song.
Hoạt động 5: củng cố ( 7 phút )
? bài học hôm nay cần ghi nhớ kt nào.
- GV chốt lại đ/n, tính chất và dấu hiệu
nhận biết hbh.
Cho HS làm bài 44 SGK tr 92.
HS trả lời .
HS ghi nhớ.
HS vẽ hình và làm bài 44.
ABCD là hình bình hành nên AD = BC , suy ra
BF = DE . Ta c/m BFDE là hbh suy ra kl.
Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm vững các kiến thức về hình bình hành đã học trên. Vận dụng vào làm bài tập 43, 45,
46, 47 ( SGK tr 92-93). HD bài 43 : so sánh các đoạn thẳng, căn cứ vào dấu hiệu trả lời. Tiết
13 "Luyện tập "
25
1
2
1
1
O
C
A
D
B