Xem bản đẹp trên 123doc.vn

Bài 21: Phương pháp phân biệt các hợp chất hữu cơ

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Phương pháp phân biệt các hợp chất hữu cơ

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

BÀI 21. PHƢƠNG PHÁP PHÂN BIỆT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ
BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1. Để phân biệt CH
4
và H
2
người ta
A. đốt cháy rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)
2
dư.
B. đốt cháy rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch H
2
SO
4
đặc.
C. cho tác dụng với Cl
2
.
D. đốt cháy rồi dẫn sản phẩm qua CuSO
4
khan.
Câu 2. Đun nóng mạnh phần ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng gồm CH
3
COONa khan, vôi tôi xút; hiện
tượng xảy ra khi cho đầu ống dẫn khí lần lượt sục vào dung dịch KMnO
4
1%, nước brom là
A. dung dịch KMnO
4
và nước brom bị nhạt màu.
B. dung dịch KMnO
4
bị mất màu, nước brom không có hiện tượng gì xảy ra.
C. dung dịch KMnO
4
và nước brom đều không có hiện tượng gì xảy ra.
D. dung dịch KMnO
4
và nước brom có khí bay lên.
Câu 3. Dẫn hỗn hợp khí gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom thì hiện tượng xảy ra là
A. màu của dung dịch bị nhạt dần , không có khí thoát ra.
B. màu của dung dịch không đổi .
C. màu của dung dịch bị nhạt dần, có khí thoát ra.
D. màu của dung dịch mất hẳn , không có khí thoát ra.
Câu 4. Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom sẽ thấy hiện tượng
A. màu dung dịch không đổi. B. màu dung dịch đậm lên.
C. màu dung dịch bị nhạt dần. D. màu dung dịch từ không màu chuyển thành nâu đỏ.
Câu 5. Cho các chất : etan, xiclopropan, khí cacbonic đựng trong các bình riêng biệt. Để phân biệt được các
chất khí trên cần dùng
A. khí clo và nước brom. B. nước brom và dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaOH và dung dịch H
2
SO
4
. D. khí oxi và dung dịch NaOH.
Câu 6. Thuốc thử để nhận biết axetilen và các hợp chất có liên kết ba ở đầu mạch là
A. nước brom. B. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
C. hỗn hợp CuCl + HCl. D. dung dịch thuốc tím.
Câu 7. Để phân biệt pent-1-in và pent-2-in cần dùng thuốc thử là
A. nước brom. B. dung dịch HBr.
C. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
. D. H
2
.
Câu 8. Hỗn hợp khí làm mất màu nước brom là
A. H
2
, C
2
H
6
, CO
2
. B. SO
2
, C
2
H
2
, C
2
H
4
.
C. CH
4
, NH
3
, H
2
. D. CO
2
, NO
2
, H
2
.
Câu 9. Để phân biệt C
2
H
5
Cl, CH
2
=CHCH
2
Cl, C
6
H
5
Cl cần dùng
A. dung dịch NaOH, nhiệt độ thường.
B. dung dịch NaOH, đun nóng.
C. NaOH, dung dịch AgNO
3
.
D. H
2
O (đun sôi), dung dịch NaOH, dung dịch AgNO
3
.
Câu 10. Để phân biệt metan và etilen cần
A. dùng nước brom. B. dùng dung dịch clo.
C. dùng dung dịch HCl. D. đốt cháy với O
2
dư.
Câu 11. Có thể phân biệt khí butan, but-2-en và but-1-in bằng nhóm thuốc thử :
A. dung dịch Br
2
, dung dịch KMnO
4
.
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Phương pháp phân biệt các hợp chất hữu cơ

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -

B. dung dịch Br
2
và dung dịch HCl.
C. dung dịch AgNO
3
/ NH
3
và dung dịch Br
2
.
D. dung dịch Br
2
và khí H
2
.
Câu 12. Để làm sạch etan có lẫn etilen thì phải
A. dẫn hỗn hợp qua dung dịch thuốc tím dư.
B. dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư.
C. dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
D. dẫn hỗn hợp qua dung dịch thuốc tím dư hoặc brom dư.
Câu 13. Để nhận biết các khí CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
cần dùng dung dịch
A. Br
2
. B. AgNO
3
/ NH
3
. C. Ca(OH)
2
. D. AgNO
3
/ HNO
3
.
Câu 14. Để tách but-1-in và but-2-in ra khỏi hỗn hợp của chúng cần dùng dung dịch
A. AgNO
3
dư. B. Br
2
dư.
C. AgNO
3
/NH
3
dư và HCl dư. D. KMnO
4


dư.
Câu 15. Để tinh chế được metan có lẫn etilen và axetilen cần dùng
A. dung dịch H
2
SO
4
loãng dư.
B. dung dịch brom dư.
C. dung dịch KMnO
4
dư.
D. dung dịch H
2
SO
4
loãng dư; dung dịch brom dư hoặc dung dịch KMnO
4
dư.
Câu 16. Để nhận biết các chất lỏng riêng biệt : C
6
H
6
, C
6
H
5
CH
3
, C
6
H
5
CH=CH
2
cần dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HNO
3
.
C. dung dịch KMnO
4
. D. dung dịch HCl.
Câu 17. Để phân biệt các chất lỏng: pentan, pent-1-in, pent-2-in có thể dùng nhóm thuốc thử:
A. dung dịch Br
2
, dung dịch HNO
3
.
B. dung dịch HNO
3
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
, dung dịch Br
2
.

D. dung dịch KMnO
4
, dung dịch HNO
3
.

Câu 18. Để nhận biết ba chất lỏng nguyên chất: hexylbromua, brombenzen,
1–brombut–2–en, người ta sử dụng các hoá chất theo thứ tự là
A. dung dịch NaOH (nhiệt độ thường), dung dịch AgNO
3
.
B. dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO
3
.
C. dung dịch NaOH (đun sôi), dung dịch AgNO
3
.
D. dung dịch NaOH, dung dịch HNO
3
.
Câu 19. Hãy tìm phát biểu sai :
A. Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.
B. Toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
C. Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
D. Đồng đẳng benzen làm mất màu dung dịch nước brom .
Câu 20. Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đặc thì khí sinh ra có lẫn CO
2
, SO
2
. Để loại bỏ được tạp
chất, thu lấy C
2
H
4
tinh khiết cần dùng dung dịch
A. Br
2
. B. KMnO
4
. C. KOH. D. KHCO
3

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Phương pháp phân biệt các hợp chất hữu cơ

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -

Câu 21. Có 3 lọ hoá chất riêng biệt đựng: benzen; xiclohexen; xiclohexan. Nhóm thuốc thử có thể phân biệt
từng lọ là
A. dung dịch Br
2
; HNO
3
đặc/ H
2
SO
4
đặc, đun nóng.
B. dung dịch KMnO
4
.
C. dung dịch HNO
3
đặc/ H
2
SO
4
đặc, đun nóng.
D. dung dịch HNO
3
/ H
2
SO
4
đặc, đun nóng; Br
2
nguyên chất.
Câu 22: Dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết stiren, toluen, phenol ?
A. Dung dịch Br
2
. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HNO
3
.
Câu 23: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn: ancol etylic, toluen, phenol, axit fomic. Để nhận biết 4
chất đó có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây ?
A. Quỳ tím, nước Br
2
, dung dịch NaOH. B. Dung dịch Na
2
CO
3
, nước Br
2
, Na.
C. Quỳ tím, nước Br
2
, dung dịch K
2
CO
3
. D. Na, dung dịch HCl, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 24: Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất dưới đây để nhận biết các chất: ancol etylic, axit axetic,
glixerol, glucozơ đựng trong 4 lọ mất nhãn ?
A. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
. B. Quỳ tím.
C. CaCO
3
. D. Cu(OH)
2
/NaOH
Câu 25: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Hãy chọn thuốc thử để có thể nhận biết
được cả 4 chất trong các thuốc thử sau:
A. nước, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, dung dịch NaOH.
B. nước, O
2
(đốt cháy), dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
C. nước, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, dung dịch I
2
.
D. nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 26: Có thể phân biệt nhanh stiren và phenylaxetilen bằng
A. dung dịch Br
2
. B. dung dịch KMnO
4
.
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
. D. khí oxi dư.
Câu 27: Dãy thuốc thử dùng để phân biệt 4 dung dịch: phenol, ancol etylic, axit acrylic, axit axetic đựng
trong 4 lọ mất nhãn là
A. Quỳ tím, nước Br
2
B. Quỳ tím, Na.
C. Quỳ tím, dung dịch NaOH D. Quỳ tím, Na
2
CO
3

Câu 28: Để phân biệt polietilen và poli(vinyl clorua) có thể dùng
A. dung dịch NaOH; dung dịch HNO
3
và dung dịch AgNO
3
.
B. dung dịch NaOH và dung dịch AgNO
3
.
C. đốt cháy từng chất trên ngọn lửa đèn cồn.
D. dung dịch KOH và dung dịch HNO
3
.



Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn