Công nghệ sản xuất Amoniac, Acid Nitric, Đạm

Đề tài:
Đề tài:
Công nghệ sản xuất Amoniac,
Công nghệ sản xuất Amoniac,
Acid Nitric, Đạm.
Acid Nitric, Đạm.
Nhóm 7:
Nhóm 7:


MSSV:
MSSV:

Võ Tấn Phát:
Võ Tấn Phát:
2096793
2096793

Võ Phương Thanh:
Võ Phương Thanh:
2092160
2092160

Dương Thúy Duy:
Dương Thúy Duy:
2096781
2096781

Lê Ngọc Bích:
Lê Ngọc Bích:
2092118
2092118

Trần Nguyên Huyền Trân:
Trần Nguyên Huyền Trân:
2092171
2092171
Nội dung trình bày

Sơ lược về tính chất vật lý , tính chất hóa
học cũng như trạng thái tồn tại tư nhiên của
Amoniac, Acid Nitric, Phân đạm.

Một số ứng dụng của Amoniac, Acid Nitric
và Phân đạm vào đời sống.

Quy trình sản xuất và điều chế ở phòng thí
nghiệm cũng như ở quy mô công nghiệp


I.Amoniac
I.Amoniac

Amoniac đã được ngành giả kim thuật
Amoniac đã được ngành giả kim thuật
biết đến vào khoảng thế kỉ 13 bởi
biết đến vào khoảng thế kỉ 13 bởi
Albertus Magnus.
Albertus Magnus.

Nhưng khí amoniac được tinh chế lần đầu
Nhưng khí amoniac được tinh chế lần đầu
tiên bởi Joseph Priestley năm 1774.
tiên bởi Joseph Priestley năm 1774.

11 năm sau ,năm 1785 Clause Louis
11 năm sau ,năm 1785 Clause Louis
Berthollet tìm được chính xác cấu trúc của
Berthollet tìm được chính xác cấu trúc của
nó.
nó.
107
0
0
,
1
0
2

n
m
Sơ đồ cấu tạo của phân tử NH
3
1.Cấu tạo, trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
1.Cấu tạo, trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý




Cấu tạo:
Cấu tạo:
hình tứ diện,
hình tứ diện,
có tính chất phân cực,
có tính chất phân cực,
momen lưỡng cực lớn.
momen lưỡng cực lớn.




Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
-
-


NH3:Thối rửa protit, xác sinh vật và phân
NH3:Thối rửa protit, xác sinh vật và phân
giải urê, là sản phẩm phụ
giải urê, là sản phẩm phụ


trong sản xuất
trong sản xuất
than cốc….
than cốc….
- Tính chất vật lý:
- Tính chất vật lý:

Chất khí không màu mùi khai và xốc, nhẹ
Chất khí không màu mùi khai và xốc, nhẹ
hơn không khí…
hơn không khí…

T
T
0
0
nc
nc
: -77.75
: -77.75
o
o
C, T
C, T
O
O
S
S
:-33.35
:-33.35
O
O
C
C

Tan tốt trong nước do tạo liên kết H
Tan tốt trong nước do tạo liên kết H

Dung dịch NH
Dung dịch NH
3
3
đậm đặc thường có nồng
đậm đặc thường có nồng
độ 25%
độ 25%
2.Tinh chất hóa học :
2.Tinh chất hóa học :
a.Tính bazơ yếu :
a.Tính bazơ yếu :
NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
-
-
Tác dụng với nước :
Tác dụng với nước :
Ion OH
Ion OH
-
-
làm cho dung dịch amoniac có tính
làm cho dung dịch amoniac có tính


bazơ
bazơ
-
T
á
c

d

n
g

v

i

a
x
i
t

:
-
T
á
c

d

n
g

v

i

a
x
i
t

:


t

o

t
h
à
n
h

m
u

i

a
m
o
n
i
t

o

t
h
à
n
h

m
u

i

a
m
o
n
i





NH
3
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
2
SO
4

2
-Tác dụng với dung dịch muối :kết tủa hidroxit kim
loại

Al(OH)
3
+ (NH
4
)
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ NH
3
+ H
2
O 2
36
6

0
N
1
N
+
2
N
+
3
N
+
4
N
+
5
N
+
Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi
hóa ,số oxi hóa của Nitơ trong amoniac chỉ có
thể tăng lên Amoniac có tính khử
-3
N
b.Tính khử
b.Tính khử
2NH
2NH
3
3
+ 3Cl
+ 3Cl
2
2
=
=
N
N
2
2
+ 6HCl
+ 6HCl
Cu(OH)
Cu(OH)
2
2
+
+
4NH
4NH
3
3
=
=
[Cu(NH
[Cu(NH
3
3
)
)
4
4
](OH)
](OH)
2
2


(Màu xanh thẫm)
(Màu xanh thẫm)
4NH
4NH
3
3
(k)
(k)
+
+
CuCl
CuCl
2
2
(dd)
(dd)
=
=
[Cu(NH
[Cu(NH
3
3
)
)
4
4
]Cl
]Cl
2
2
(dd)
(dd)
c.Tạo phức:
NH
3
có thể tạo thành dung dịch phức với
Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
, AgOH, AgNO
3
…do tạo liên
kết cho nhận giữa cặp e chưa sử dụng của nguyên
tử N với ion kim loại
3.Ứng dụng:
3.Ứng dụng:

NH
NH
3
3
sử dụng chủ yếu sản xuất axit nitric, phân
sử dụng chủ yếu sản xuất axit nitric, phân
đạm urê, amoni nitrat, amoni sunfat,…
đạm urê, amoni nitrat, amoni sunfat,…

Làm chất tẩy rửa.
Làm chất tẩy rửa.

Dd NH
Dd NH
3
3
kết hợp với các axit tạo ra các muối
kết hợp với các axit tạo ra các muối
amoni-là nguồn nguyên liệu quý được dùng
amoni-là nguồn nguyên liệu quý được dùng
trong công nghệ chế tạo thức ăn khô,trong y
trong công nghệ chế tạo thức ăn khô,trong y
học, trong nông nghiệp.
học, trong nông nghiệp.

Dùng trong công nghiệp đông lạnh,sản xuất
Dùng trong công nghiệp đông lạnh,sản xuất
nước đá và bảo quản thực phẩm,…ngoài ra NH
nước đá và bảo quản thực phẩm,…ngoài ra NH
3
3
để điều chế N
để điều chế N
2
2
H
H
4
4
làm nguyên liệu cho tên lửa.
làm nguyên liệu cho tên lửa.
4.Sản xuất – điều chế NH
4.Sản xuất – điều chế NH
3
3

Trong phòng thí nghiệm:
Trong phòng thí nghiệm:
-
Thủy phân muối Nitrua
Thủy phân muối Nitrua
Mg
Mg
3
3
N
N
2
2
(r)
(r)
+ 6H
+ 6H
2
2
O
O
(l)
(l)
= 3Mg(OH)
= 3Mg(OH)
2
2
(r)
(r)
+ 2NH
+ 2NH
3
3
(k)
(k)
-
Nhiệt phân muối amoni
Nhiệt phân muối amoni
NH
NH
4
4
HCO
HCO
3
3
(r)
(r)
=
=


NH
NH
3
3
(k)
(k)


+ CO
+ CO
2
2
(k)
(k)


+ H
+ H
2
2
O
O


(k)
(k)
-
Đun sôi dung dịch amoniac hoặc cho vôi bột tác
Đun sôi dung dịch amoniac hoặc cho vôi bột tác
dụng với muối amoni
dụng với muối amoni
2NH
2NH
4
4
Cl + Ca(OH)
Cl + Ca(OH)
2
2
=
=
2NH
2NH
3
3
+ CaCl
+ CaCl
2
2
+ 2H
+ 2H
2
2
O
O
Để làm khô khí NH
Để làm khô khí NH
3
3
, cho khí đi qua KOH rắn hoặc CaO
, cho khí đi qua KOH rắn hoặc CaO
mới nung.
mới nung.

Trong công nghiệp:
Trong công nghiệp:
-
-
Trước đây:
Trước đây:
CaCN
CaCN
2
2
+
+
3H
3H
2
2
O
O
= CaCO
= CaCO
3
3
+
+
2NH
2NH
3
3
-
-
Ngày nay:
Ngày nay:
dùng phương pháp Haber Process
dùng phương pháp Haber Process


N
N
2
2
+
+
3H
3H
2
2


2NH
2NH
3
3
Fe, 400-500
0
C
200 atm