Xem bản đẹp trên 123doc.vn

Tài liệu TCVN 6528 1999 doc

TCVN

tiêu chuẩn việt nam
tcvn 6528 : 1999
(ISO 612 : 1978)
phơng tiện giao thông đờng bộ -
kích thớc phơng tiện có động cơ và phơng
tiện đợc kéo - thuật ngữ và định nghĩa
Road vehicles - Dimensions of motor vehicles
and towed vehicles - Terms and definitions
Hà Nội - 1999
Lời nói đầu
TCVN 6528 : 1999 hoàn toàn tơng đơng với ISO 612 : 1978
TCVN 6528 : 1999 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 22 "phơng tiện giao thông đờng bộ"
phối hợp với Cục đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lợng - chất lợng đề
nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng ban hành.

tiêu chuẩn việt nam
tcvn 6528: 1999
Phơng tiện giao thông đờng bộ - Kích thớc phơng tiện có
động cơ và phơng tiện đợc kéo - Thuật ngữ và định nghĩa
Road vehicles - Dimensions of motor vehicles and towed - Term and definitions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến các kích thớc của phơng tiện
giao thông đờng bộ - Phơng tiện đợc kéo.
Trong tiêu chuẩn không quy định phơng pháp đo, đơn vị của các giá trị đo, quy định về độ chính
xác cũng nh mức giới hạn của các kích thớc đợc định nghĩa.
Chú thích - Những thuật ngữ, định nghĩa va ký hiệu khác đợc quy định trong các tiêu chuẩn sau
đây:
ISO 3877/I Lốp, van và săm - Danh mục của các thuật ngữ tuơng đơng - Phần I: Lốp
ISO 3877/II Lốp, van và săm - Danh mục của các thuật ngữ tuơng đơng - Phần II: Van
ISO 3877/III Lốp, van và săm - Danh mục của các thuật ngữ tuơng đơng - Phần III: Săm
ISO 3911 Bánh xe/ vành - thuật ngữ, tên gọi, mác và đơn vị đo
ISO 4131 Phơng tiện giao thông đờng bộ - Ký hiệu kích thớc của ôtô con
ISO 4223/I Định nghĩa của một vài thuật ngữ dùng trong công nghiệp lốp - Phần I: Lốp hơi
2 Lĩnh vực áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phơng tiện giao thông đờng bộ đợc định nghĩa trong TCVN
6211 : 1996 (ISO 3833 : 1977). Không áp dụng cho các loại phơng tiện nh: môtô, xe máy hoặc
các phơng tiện khác nh máy kéo nông nghiệplaọi bánh hơi trong một số trờng hợp đợc dùng
vào việc vận chuyển nguời hoặc hàng hóa trên đuờng giao thông công cộng
TCVN 6528 : 1999
4
3. Tiêu chuẩn trích dẫn
TCVN 6211 : 1996 (ISO 3833 : 1977) Phuơng tiện giao thông đuờng bộ - Kiểu - Thuật ngữ và
định nghĩa
TCVN 6529 : 1999 (1176 : 1990) Phơng tiện giao thông đờng bộ - Khối lợng - Thuật ngữ định nghĩa
ISO 1726 Phơng tiện giao thông đờng bộ - Thiết bị nối kéo giữa đầu kéo và sơmi-rơmoóc - Khả
năng lắp lẫn.
ISO 4130 Phơng tiện giao thông đờng bộ - Hệ quy chiếu không gianba chiều và những quy ớc
tiêu chuẩn
4. Quy định chung
Ngoại trừ những quy định khác có lien quan tới một hoặc nhiều đề mục dới đây, thông thờng nó sẽ
đợc hiểu rằng:
a) mặt tựa là mặt phẳng nằm ngang; các kích thớc chiều dài và chiều rộng đợc đo trong mạt phẳng
nằm ngang, các kích thớc chiều cao đợc đo trong mặt phẳng thẳng đứng;
b) trọng luợng toàn bộ của phơng tiện là tổng trọng lợng cho phép lớn nhất, trong đó tải trọng chất
lên phơng tiện đợc phân bố theo chỉ dẫn của nhà sản xuất (xem TCVN 6529:1999 (ISO 1176:1990));
c) các lốp đợc bơm căng tới áp suất phù hợp với tổng trọng lợng cho phép lớn nhất của phơng tiện;
d) phơng tiện ở trạng thái tĩnh; các cửa lên xuống và cửa sổ đuợc đóng, các bánh xe và các cơ cấu
liên kết ở vị trí phù hợp để phơng tiện chuyển động theo một đờng thẳng.
e) phơng tiện đợc xác định kích thớc phải là phuơng tiện còn mới nguyên sau khi suất xởng và có
đầy đủ các trang thiết bị thông thờng.
f) tất cả các bánh xe phải tiếp xúc trên mặt nền;
g) khái niệm "mặt phẳng giữa của bánh xe" dùng trong các định nghĩa dới đây đợc hiẻu là mặt
phẳng cách đều hai mép trong của vành bánh xe.
5 Định nghĩa về mặt phẳng trung tuyến theo chiều dọc của phơng tiện
Mặt phẳng trung tuyến theo chiều dọc của phơng tiện (dới đây sẽ đợc gọi tắt là mặt phẳng trung
tuyến ) là mặt phẳng đứng Y đi qua điểm giữa của đoạn thẳng AB, vuông góc với đoạn thẳng AB, trong
đó điểm A và điểm B đợc xác định nh sau:
TCVN 6528 : 1999
5
- đối với mỗi bánh xe, mặt phẳng thẳng đứng đi qua trục của nó cắt mặt phẳng giữa của bánh xe theo
một đờng thẳng , đờng thẳng này cắt mặt tựa của phơng tiện tại một điểm;
- điểm A và B đợc xác định nh trên tơng ứng với hai bánh xe ngoài cùng trên cùng một trục (dẫn
hớng hoặc chủ động)
Chú thích
1) Mặt phẳng trung tuyến cũng đợc gọi là "mặt phẳng dọc đối xứng" hay "mặt phẳng Y góc tọa độ (xem ISO
4130)
2) Trờng hợp bánh kép
Mặt phẳng giữa của bánh kép là mặt phẳng cách đều tính từ mép trong của một bánh sang mép goài của bánh
còn lại. Đờng thẳng

trong trờng hợp này là giao tuyến giữa mặt phẳng giữa của bánh kép với mặt phẳng
thẳng đứng đi qua tâm trục.
TCVN 6528 : 1999
6
6 Thuật ngữ và định nghĩa phơng tiện có động cơ và phơng tiện đuợc kéo
Số Thuật ngữ Định nghĩa Bản vẽ
6.1 Chiều dài
phơng tiện
Vehicle length
Xem 6.1.1 đến 6.1.3
6.1.1 Chiều dài
phơng tiện có
động cơ
Motor vehicle
length
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
thẳng đứng vuông góc với mặt
phẳng trung tuyến và đi qua hai
điểm ngoài cùng phía trớc và phía
sau của phơng tiện
Chú thích -
Tất cả các chi tiết của
phơng tiện bao gồm cả những phần
nhô ra trớc và sau nh móc kéo, đệm
giảm va đập, đều phải nằm giữa hai
mặt phẳng này.
6.1.2 Chiều dài
rơ-moóc
Trailer length
Chiều dài của phơng tiện nh
đợc định nghĩa ở trong 6.1.1 và có
hai giá trị: giá trị kể cả cơ cấu kéo
và không kể cơ cấu kéo.
Chiều dài của phơng tiện không kể
cơ cấu kéo là giá trị thứ hai đợc
đặt trong dấu ngoặc đơn.
Ví dụ: 5500(3700)
Chú thích-
Để xác định chiều dài của
phơng tiện kể cả cơ cấu kéo, thanh
kéo đợc giả thiết đặt ở vị trí sao cho
đờng tâm của lỗ ở đầu thanh kéo hoặc
đầu nối của thanh kéo là thẳng đứng và
điểm ngoài cùng của thanh kéo nằm
trong mặt phẳng thẳng đứng xa nhất về
phía trớc.
TCVN 6528 : 1999
7
Số Thuật ngữ Định nghĩa Bản vẽ
6.1.3 Chiều dài
sơmi-rơmoóc
Semi trailer
length
Chiều dài của sơmi-rơmoóc đuợc
định nghĩa nh trong 6.1.1 và có hai
giá trị: chiều dài của sơmi-rơmoóc
và chiều dài của sơmi-rơmoóc tính
từ chốt kéo.
Chiều dài của sơmi-rơmoóc tính từ
chốt kéo là khoảng cách từ đờng
tâm chốt kéo tới điểm cuối cùng của
sơmi-rơmoóc. Giá trị này đợc đặt
trong dấu ngoặc đơn
Ví dụ: 10800 (7800)
6.2 Chiều rộng
phơng tiện
Vehicle width
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
song song với mặt phẳng trung
tuyến của phơng tiện, đi qua hai
điểm ngoài cùng của hai bên thành
phơng tiện
Chú thích -
Tất cả các chi tiết của phơng
tiện kể cả phần nhô ra bên ngoài của các
chi tiết đợc gắn cứng vào xe nh (moay ơ,
tay nắm cửa, đệm giảm va đập ) đều phải
nằm giữa hai mặt phẳng này. Ngoại trừ
gơng chiếu sau, đèn hiệu cạnh bên sờn,
đèn xi nhan, đèn đỗ, biểu tợng truyền
thống, chắn bùn, bậc lên xuống cơ động, và
phần biến dạng của lốp ở chỗ tiếp xúc với
mặt đuờng
6.3 Chiều cao
phơng tiện
(không chất tải)
Vehicle height
(unladen)
Khoảng cách giữa mặt tựa và mặt
phẳng nằm ngang tiếp xúc với phần
cao nhất của phơng tiện
Chú thích
1. Toàn bộ các chi tiết đợc lắp đặt ở trên
xe đều nằm giữa hai mặt phẳng này.
2. Chiều cao này đợc xác định khi xe
trong điều kiện sẵn sàng hoạt động và
không chất tải
TCVN 6528 : 1999
8
Số Thuật ngữ Định nghĩa Bản vẽ
6.4
Khoảng cách
giữa các bánh xe
Wheel space
Xem 6.4.1 và 6.4.2
6.4.1 Chiều dài cơ sở
phơng tiện có
gắn động cơ và
của rơ-moóc
Moto vehicle or
trailer wheel
space
Khoảng cách giữa các đờng thẳng
vuông góc với mặt phẳng trung
tuyến và đi qua hai điểm A và B đã
đuợc xác định ở điều 5, tơng ứng
với hai bánh xe liên tiếp và nằm
cùng về một phía.
Chú thích
1. Nếu giá trị khoảng cách giữa các
bánh xe ở bên phải và bên trái khác
nhau, thì cả hai kích thớc đó đuợc biểu
diễn tách biệt bằng một đờng gạch
ngang, phần thứ nhất tơng ứng với
bánh xe bên trái.
2. Đối với phơng tiện có từ ba cầu trở
lên, chiều dài cơ sở của xe là tổng
khoảng cách giữa các bánh xe liên tiếp
bên phải hoặc bên trái đợc xác định
bắt đầu từ bánh xe đầu tiên cho tới
bánh xe cuối cùng
TCVN 6528 : 1999
9
Số Thuật ngữ Định nghĩa Bản vẽ
6.4.2 Chiều dài cơ sở
sơmi-rơmoóc
Semi-trailer
wheel space
Khoảng cách từ đờng tâm chốt
kéo ở vị trí thẳng đứng tới mặt
phẳng đứng đi qua trục của cầu thứ
nhất của sơmi-rơmoóc
Chú thích-
Trong trờng hợp xe sơmi-
rơmoóc có từ hai cầu trở lên, chiều dài cơ
sở của sơmi-rơmoóc đợc xác định tơng tự
nh truờng hợp phuơng tiện có gắn động cơ
có ba cầu trở lên.
6.5
Chiều rộng cơ
sở
Track
Chiều rộng cơ sở của một cầu (có
thể là cầu có hệ treo độc lập hoặc
phụ thuộc) là tổng hai khoảng cách
AH và BH tơng ứng với hai bánh
xe của cầu đó, AH và BH là khoảng
cách từ hai điểm A và B đợc xác
định ở điều 5 tới mặt phẳng trung
tuyến.
Chú thích
1. Định nghĩa thuờng đợc sử dụng
trong thực tế: Trong trờng hợp của hai
bánh dơn tơng ứng trên cùng một cầu
(có thể là cầu có hệ treo độc lập hoặc
phụ thuộc), chiều rộng cơ sở là khoảng
cách giữa đờng tâm hai vết do bánh
xe để lại trên mặt đờng
2 Truờng hợp bánh kép
Xem chú thích 2 của điều 5
TCVN 6528 : 1999
10
Số Thuật ngữ Định nghĩa Bản vẽ
6.6 Chiều dài đầu
phơng tiện
Front overhang
Khoảng cách giữa mặt phẳng thẳng
đứng đi qua tâm của các bánh trớc
tới điểm ngoài cùng phía trớc của
phuơng tiện (kể cả móc kéo, biển
số và các chi tiết đợc gắn cố
định vào phơng tiện)
6.7 Chiều dài đuôi
phơng tiện
Rear overhang
Khoảng cách giữa mặt phẳng thẳng
đứng đi qua tâm của các bánh sau
cùng tới điểm ngoài cùng phía sau
của phuơng tiện (kể cả móc kéo,
biển số và các chi tiết đợc gắn
cố định vào xe)
6.8 Khoảng sáng
gầm xe
Ground
clrearance
Khoảng cách từ mặt phẳng đỡ tới
điểm thấp nhất của phần giữa
phơng tiện
Phần giữa phơng tiện là phần nằm
trong hai mặt phẳng song song và
cách đều mặt phẳng trung tuyến,
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
này bằng 80% của khoảng cách (b)
giữa hai mép trong của bánh xe
trên một cầu mà cầu đó có khoảng
cách b là nhỏ nhất
6.9 Góc thông qua
phơng tiện
Ramp angle
Góc nhọn tối thiểu đợc thiết lập
giữa hai mặt phẳng vuông góc với
mặt phẳng trung tuyến. Một mặt
phẳng là tiếp tuyến với hai bánh
trớc, mặt phẳng kia là tiếp tuyến
với hai bánh sao, giao tuyến giữ hai
mật phẳng này đi qua điểm thấp
nhất của phơng tiện và nằm ở
khoảng giữa xe, góc này đuợc xác
TCVN 6528 : 1999
11
Số Thuật ngữ Định nghĩa Bản vẽ
định khi phơng tiện ở trạng thái
tĩnh và dợc chất đủ tải và biểu thị
độ dốc hình học lớn nhất mà
phơng tiện có thể vợt qua.
6.10 Góc thoát trớc
Approach angle
Góc lớn nhất đợc tạo bởi mặt
phẳng nằm ngang và mặt phẳng
tiếp tuyến với lốp bánh xe trớc của
phơng tiện và đi qua điểm thấp
nhất của phần đầu xe. Sao cho
không có điểm nào ở đầu xe thuộc
cầu trớc nằm dới mặt phẳng này
và cũng không có chi tiết nào đợc
gắn cố định trên xe nằm dới mặt
phẳng này. Góc này đợc xác định
khi xe ở trạng thái tĩnh và chất đủ tải
6.11 góc thoát sau
Departure angle
Góc lớn nhất đợc tạo bởi mặt
phẳng nằm ngang và mặt phẳng
tiếp tuyến với lốp bánh xe sau và đi
qua điểm thấp nhất của phần đuôi
xe, sao cho không có điểm nào ở
phía sau xe thuộc cầu sau nằm dới
mặt phẳng này và cũng không có chi
tiết nào đợc gắn cố định trên xe
nằm duới mặt phẳng này. Góc này
đuợc xác định khi xe ở trạng thái tĩnh
và chất đủ tải.
6.12 Chiều cao khung
xe so với mặt tựa
(xe thơng mại)
height of chassis
above ground
(Commercial
vehicle)
Khoảng cách đợc đo tạ tâm của
cầu tính từ mặt phẳng tựa tới đờng
nằm ngang vuông góc với mặt
phẳng trung tuyến và tiếp xúc với bề
mặt phía trên cùng của khung.
Chú thích
1. Trong trờng hợp xe có nhiều hơn hai
cầu, khoảng cách đó đợc đo tại cầu
ngoài cùng (ngoại trừ trờng hợp là loại
TCVN 6528 : 1999
12
Số Thuật ngữ Định nghĩa Bản vẽ
cầu nâng lên đợc)
2. Chiều cao của khung xe so với mặt
phẳng tựa đợc xác định trong cả trờng
hợp không chất tải và chất tải tối đa cho
phép
6.13 Chiều dài có ích
tối đa khung xe
phía sau buồng
lái (Ôtô sát xi có
buồng lái)
Maximum usable
lehgth of chassis
behind cab
(Vehicle with cab)
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
thẳng đứng C và D vuông góc với
mặt phẳng trung tuyến:
- Mặt phẳng C là mặt phẳng đi qua
điểm đầu tiên nơi có thể sử dụng để
đặt thân xe, thùng hàng;
- mặt phẳng D tiếp xúc với điểm cuối
cùng phía sau của khung.
6.14 Chiều dài của
thân xe
Bodywork length
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng E
và F vuông góc với mặt phẳng dọc
theo xe đợc xác định trong 6.14.1
đến 6.14.3
Chú thích
- Chiều dài của thân xe
không bao gồm phần móc kéo hay thiết
bị gắn kéo ro-móc, biển số phía sau,
đệm giảm va đập , trừ khi các chi tiết
này là chi tiết kết cấu của thân
TCVN 6528 : 1999
13
6.14.1
Ôtô chờ ngời và
ôtô sát xi không
có buồng lái và
không có kết cấu
che chắn động cơ
hoặc các tổng
thành khác với
mục đích tạo ra
hình dáng bên
ngoài của xe
passenger cars
and chassis
without cab and
without any
enclosure for the
engine or other
components which
are intended to
form an external
part of the vehicle
- mặt phẳng E đi qua điểm đầu tiên
của thân xe
- mặt phẳng F đi qua điểm cuối cùng
của thân xe
TCVN 6528 : 1999
14
Số Thuật ngữ Định nghĩa Bản vẽ
6.14.2
Ôtô sát xi không
có buồng lái
nhng có kết
cấu che chắn
động cơ với mục
đích tạo ra hình
dáng bên ngoài
của xe
Chassis without
cab but with an
enclosure for the
engine intended
to form an
external part of
the vehicle
-
mặt phẳng E đi qua điểm lồi nhất
ra phía sau cùng của bảng đồng hồ
(bảng táp-lô) ở vị trí phía trớc của
ngời lái không kể đến những gờ
nổi và những chỗ mềm (dễ biến
dạng);
- mặt phẳng F đã đợc định nghĩa
trong 6.14.1
6.14.3
Ôtô sát xi có
đầy đủ phụ kiện
và có buồng lái
Chassis supplied
complete with
driver's cab
- mặt phẳng E đi qua điểm đầu tiên
của thân xe ngay sau buồng lái
- Mặt phẳng F đã đợc định nghĩa
trong 6.14.1
6.15
Kích thớc lớn
nhất bên trong
thân xe (xe
thơng mại)
Maximum internal
dimensions of
body (commercial
vehicles)
Chiều dài, chiều rộng, chiều cao
bên trong của thùng xe, không tính
đến những phần nhô ra bên trong
(hốc bánh xe, móc kéo )
Chú thích
1 Tuy nhiên, cần phải lu ý tới hình
dạng nhô ra phía trong xe
2 Nếu thành hay mái đợc uốn cong
thì mối kích thớc đợc đo giữa các mặt
phẳng (thẳng đứng hay nằm ngang tùy
vào từng trờng hợp) tiếp tuyến với đỉnh
của bề mặt uốn cong có liên quan, các
kích thớc đợc đo phía trong thân xe.
TCVN 6528 : 1999
15
6.16
Chiều dài đầu
rơ-moóc kể cả
thanh kéo
Drawgear length
Khoảng cách từ đờng tâm của lỗ ở
đầu thanh kéo (vị trí của thanh kéo
sao cho đờng tâm đó là thẳng
đứng) tới mặt phẳng thẳng đứng đi
qua tâm trục của bánh đầu tiên
thuộc rơ-mốc
6.17
Chiều dài thanh
kéo
Drawbar length
Khoảng cách từ đờng tâm của lỗ ở
đầu thanh kéo (vị trí của thanh kéo
sao cho đờng tâm đó là thẳng
đứng) tới mặt phẳng thẳng đứng
vuông góc với mặt phẳng trung
tuyến, đi qua trục của chốt gắn
thanh kéo với rơ-moóc
6.18
Vị trí móc kéo
Position of towing
attachment
Việc gắn móc kéo này giả định mặt
phẳng của nó thuộc mặt phẳng
trung tuyến.
Vị trí của nó đợc xác định bởi định
nghĩa về kích thớc trong 6.18.1
đến 6.18.3.
6.18.1
Vị trí móc kéo
theo chiều dài
Overhang of
attachment
Khoảng cách từ móc kéo tới mặt
phẳng thẳng đứng vuông góc với
mặt phẳng trung tuyến và đi qua
tâm của cầu sau cùng (mặt phẳng
V) tức là khoảng cách tới mặt phẳng
V:
a) đối với móc kéo dạng khối cầu,
tính từ tâm của khối cầu đó;
b) đối với móc kéo dạng vấu kẹp,
tính từ mặt phẳng thẳng đứng đi
qua trục của chốt và song song với
mặt phẳng V;
c) đối với dạng móc thì tính từ tâm
của móc kéo
TCVN 6528 : 1999
16
6.18.2
Vị trí của móc
kéo theo chiều
cao
height of
attachment
Khoảng cách từ móc kéo tới mặt
phẳng tựa:
a) đối với móc kéo dạng khối cầu,
tính từ tâm của khối cầu đó;
b) đối với móc kéo dạng vấu kẹp,
tính từ mặt phẳng nằm ngang cách
đều từ hai mặt trong của vòng kẹp
với chốt thẳng đứng;
c) đối với dạng móc tính từ tâm
của móc kéo
6.18.3
Khoảg cách từ
móc kéo tới
điểm sau cùng
của phơng tiện
Distance of
towing
attachment in
front of rear of
vehicle
Khoảng cách từ móc kéo (đợc xác
định ở điều 6.18.1.a), b) hoặc c) tới
mặt phẳng W thẳng đứng vuông
góc với mặt phẳng trung tuyến và đi
qua điểm sau cùng của thân xe.
Chú thích - Việc xác định vị trí của
mặt phẳng W, không tính đến
những phần nhô ra không đáng kể
nh chốt bản lề của thùng sau và
khoá của nó.
6.19
Khoảng cách từ
mâm kéo tới cầu
sau
Fifth wheel lead
Xem 6.19.1 và 6.19.2.
Chú thích - Đối với xe kéo có từ hai
cầu sau trở lên, khoảng cách này
đợc đo tới mặt phẳng thẳng đứng
đi qua đờng tâm của bánh sau
cùng.
6.19.1
Khoảng cách từ
mâm kéo tới cầu
sau khi tính
chiều dài
Fifth wheel lead
for calculation of
lengh
Khoảng cách từ trục thẳng đứng đi
qua tâm lỗ trên mâm kéo để lắp
chốt kéo tới mặt phẳng thẳng đứng
đi qua trục của bánh sau của xe
kéo, cả hai mặt phẳng này đều
vuông góc với mặt phẳng trung
tuyến (của xe đầu kéo)
TCVN 6528 : 1999
17
6.19
Khoảng cách từ
mâm kéo tới cầu
sau khi tính tải
trọng phân bố
Fifth wheel lead
for calculation of
load distribution
Khoảng cách từ tâm trục nằm
ngang của chốt mâm kéo trên xe
kéo tới mặt phẳng thẳng đứng đi
qua trục bánh sau của xe kéo
vuông góc với mặt phẳng trung
tuyến (của xe đầu kéo)
6.20
Chiều cao mặt
đỡ của mâm kéo
Height of
coupling face
Khoảng cách tối đa từ một điểm
trên đờng tâm lỗ để lắp chốt kéo
tới mặt phẳng tựa của xe đầu kéo.
Điểm này nằm trong mặt phẳng
nằm ngang tiếp xúc với phần trên
cùng của mâm kéo.
6.21
Khoảng cách
giữa cơ cấu nối
kéo và điểm đầu
tiên phía trớc
của xe kéo
Distance between
towing device
and front end of
towing vehicle
Xem 6.21.1 và 6.21.2
6.21.1
Khoảng cách
giữa móc kéo và
điểm đầu tiên
của xe kéo
Distance between
jaw and front end
of towing vehicle
Khoảng cách từ đờng tâm của
chốt nằm trong vấu kẹp hay là tâm
đối với khối cầu, hoặc đối với dạng
móc là tâm móc kéo tới mặt phẳng
thẳng đứng vuông góc với mặt
phẳng trung tuyến và tiếp xúc với
điểm đầu tiên của xe.
TCVN 6528 : 1999
18
6.21.2
Khoảng cách từ
tâm lỗ lắp chốt
kéo trên mâm
kéo tới điểm đầu
tiên của xe kéo
Distance between
fifth wheel
coupling pin and
of towing vehicle
Khoảng cách từ trục thẳng đứng đi
qua tâm lỗ lắp chốt kéo trên mâm
kéo tới mặt phẳng thẳng đứng
vuông góc với mặt phẳng trung
tuyến và tiếp xúc với điểm đầu tiên
của xe kéo.
6.22
Bán kính khoảng
sáng kéo phía
sau của đầu kéo
Rear tractor
clearance radius
of semi-trailer
Khoảng cách từ tâm chốt kéo tới bề
mặt cong chuyển bậc hay hình
chiếu đứng của nó.
Chú thích - Hình dáng của mặt cong
chuyển bậc đợc định nghĩa ở tiêu
chuẩn ISO 1726.
6.23
Bán kính khoảng
sáng quay đầu
phía trớc của
sơmi-rơ moóc
Front fitting radius
of semi-trailer
Khoảng cách từ đờng tâm chốt
kéo tới điểm xa nhất ở phần phía
trớc của sơmi - rơ moóc.
TCVN 6528 : 1999
19
6.24
Góc nghiêng của
bánh xe trong
mặt phẳng
ngang (góc
camber: trong
một số tài liệu sử
dụng góc




góc doãng của
bánh xe dẫn
hớng)
Camber angle
Là góc nhọn giữa trục của bánh xe
(trục moay ơ) và một đờng thẳng
nằm ngang trong mặt phẳng thẳng
đứng đi qua trục đó. Góc này đợc
coi là dơng khi góc chữ V tạo bởi
đờng trục của bánh xe đó hớng
xuống phía dới.
Chú thích - Góc này bằng với góc
nhọn tạo ra bởi đờng thẳng đứng và
mặt phẳng giữa của bánh xe (góc
doãng của bánh xe dẫn hớng ).
Hai góc này xem nh nằm trong
cùng một mặt phẳng và có những
cạnh tơng ứng vuông góc
6.25
Góc nghiêng của
trụ quay đứng
trong mặt phẳng
ngang của xe
Kingpin inclination
Hình chiếu của góc nhọn lên mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng
trung tuyến, đợc tạo bởi đờng
thẳng đứng và đờng trục thực hoặc
ảo của ngõng quay lái
6.26
Bán kính quay
của bánh xe dẫn
hớng quanh trụ
quay đứng
Kingpin offset
Khoảng cách từ điểm kéo dài trục quay
của trụ quay đứng trên mặt phẳng tựa
tới giao tuyến của mặt phẳng giữa của
bánh với mặt phẳng đỡ.
Bán kính quay của bánh quay dẫn
hớng thể hiện trên hình vẽ là
dơng.
6.27
Độ chụm bánh xe
Toe-in
Xem 6.27.1 và 6.27.2
TCVN 6528 : 1999
20
6.27.1
Độ chụm bánh xe
(tính theo đơ vị
đo chiều dài)
Toe-in (length)
Các điểm mút của hai đờng kính ở
vị trí nằm ngang của mép trong hai
vành bánh xe tơng ứng trên cùng
một cấu tạo thành hình thang cân.
Chênh lệch chiều dài giữa đáy lớn
và đáy nhỏ của hình thang chính là
độ chụm bánh xe. Độ chụm này
đợc coi là dơng khi khoảng cách
phía trớc hai bánh xe gần nhau
hơn phía sau (theo chiều tiến của
xe) và sẽ là âm trong trờng hợp
ngợc lại.
Hớng xe chạy
6.27.2
Độ chụm bánh xe
(tính theo đơn vị
đo góc)
Toe-in (angle)
Góc tạo bởi đờng kính ở vị trí nằm
ngang của bánh xe với mặt phẳng
trung tuyến hoặc góc nhọn tạo bởi
mặt phẳng thẳng đứng G đi qua
trục bánh (trục moayơ) và mặt
phẳng thẳng đứng H vuông góc với
mặt phẳng trung tuyến.
Hớng xe chạy
6.28
Độ nghiêng của
trụ quay đứng
trong mặt phẳng
dọc xe
Trong một số tài liệu
sử dụng góc và gọi
là góc nghiêng của
trục quay đứng trong
mặt phẳng dọc)
Castor
Khoảng cách giữa hai điểm p và q
mà khoảng cách này có đợc khi
chiếu lên mặt phẳng song song với
mặt phẳng trung tuyến, góc nhọn
tạo bởi đờng thẳng đứng đi qua
tâm bánh xe và đờng tâm thực
hoặc ảo của tâm trụ quay lái. Độ
nghiêng này đợc coi là dơng khi p
ở phía trớc q theo chiều tiến của
phơng tiện
TCVN 6528 : 1999
21
6.29
Khoảng cách
dịch chuyển
thẳng đứng của
hệ thống treo
Vertical clearance
Khoảng dịch chuyển đợc theo
phơng thẳng đứng của bánh xe từ
mặt trên của vấu (phần không đợc
treo) tới mặt dới của ụ hạn chế
(phần đợc treo) trong điều kiện xe
chất đủ tải.
6.30
Độ nâng của
một bánh xe
Lift
Chiều cao tối đa mà một bánh xe
có thể nâng lên khỏi mặt tựa trong
khi các bánh còn lại không rời khỏi
mặt tựa.
6.31
Các vòng tròn
quay vòng
Turning circles
Đặc trng bởi những đờng kính
của các vòng tròn tạo ra do mặt
phẳng giữa của các bánh xe dẫn
hớng vạch ra trên mặt tựa (vô lăng
lái phải quay hết cỡ).
Chú thích:
1. Đờng kính nhỏ của vòng tròn do
mặt phẳng giữa của bánh xe không
dẫn hớng phía trong tạo ra trên
mặt phẳng tựa cũng có ý nghĩa
trong thực tế.
2. Đối với mỗi xe có những vòng
tròn quay vòng quay vòng ở bên
phải (khi xe quay về phía phải) và
những vòng tròn quay vòng ở bên
trái (khi xe quay về phía trái).
TCVN 6528 : 1999
22
6.32
Dải hoạt động
của xe khi quay
vòng
Turning
clearance circles
Dải hoạt động của xe khi quay vòng
(vô lăng lái phải quay hết cỡ) đợc
tạo bởi:
1) Đờng kính nhỏ nhất của đờng
tròn tạo bởi hình chiếu lên mặt tựa
của tất cả các điểm phía thành
trong của xe.
2) Đờng kính lớn nhất của vòng
tròn tạo bởi hình chiếu lớn nhất lên
mặt phẳng của tất cả các điểm phía
thành ngoài của xe.
Chú thích - Đối với mỗi xe có những
dải hoạt động khi quay vòng sang
trái và sang phải